Xem ngày tốt xấu 17/09/2020Thứ nămđại kỵ kiện tụng

Hôm nay: Thứ hai, 18-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2020

17

Thứ năm

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2020

01

Ngày Hoàng đạo Câu Trận
Ngày Quý Hợi Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tý Giờ: Quý Sửu
Trực Mãn 02:33:21
Tiết khí: Bạch Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Tứ Tương, Tương Nhật, Cát Khí, Ngũ Phúc, Kính An, Ngọc Đường Kiếp Sát , Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương Kết hôn, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Tháo dỡ, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Ất Dậu Quý Hợi

Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Hợi Tương sinh Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Hợi Tỷ kiên Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Câu Trận Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Chính Xung Đinh Tị Ngày Hợi xung Tỵ (Đinh Tỵ)
Ngày Hợi xung tất cả các tuổi Tỵ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Tỵ. Tuổi Tỵ không nên làm việc trọng đại.
Trực Mãn Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Thập Nhị Bát Tú Tỉnh Sao: Tỉnh
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Hãn
TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT
(Bình Tú) Tướng Tinh con dê Trừu, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo Tác nhiều việc TốT như xây cấT, Trổ cửa dựng cửa, mở Thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi Thuyền.
Kiêng: Chôn cấT, Tu bổ phần mộ, đóng Thọ đường.
Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều TốT. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

Tỉnh Tinh Tạo Tác vượng Tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhấT Tiên,
Mai Táng, Tu phòng kinh TốT Tử,
HốT phong TậT nhập hoàng điên Tuyền
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tài bạch,
Ngưu mã Trư dương vượng mạc cáT,
Quả phụ điền đường lai nhập Trạch,
Nhi Tôn hưng vượng hữu dư Tiền.
Tử Bạch Cửu Tinh Thất Xích Giản Trì Tinh (Kim)_Hung Thần
Ngũ Tướng là Giản Trì, mọi chuyện nên dừng lại. Xuất hành bất lợi, tương khắc với nhiều họa.
Các trò đỏ đen, may mắn đề sẽ thua, cầu tài trắng tay.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Quý không nên kiện tụng dễ đại bại. Địa chi ngày là Hợi không nên kết hôn, Cưới gả nếu không đức lang quân sẽ gặp chuyện xấu.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Quý Sửu 1:00-03:00 Giờ Giáp Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường, Thiếu Vi Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Lâm Quan
Chính Xung: Đinh Mùi Hung Thần: Tốn Không, Lộ Không Chính Xung: Mậu Thân Hung Thần: Thiên Lao, Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Xuất Hành, Cầu Quý Nhân, Cưới Gả Nhận Chức, Cầu Cúng, Ăn Chay Sinh Con, Nạp Tài, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Bính Thìn 7:00-9:00 Giờ Ất Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tam Hợp, Trường Sinh
Chính Xung: Canh Tuất Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Dậu Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đặt Bếp, Cầu Cúng, Ăn Chay, Sửa Chữa Dựng Cột, Cất Nóc Sinh Con, Nạp Tài, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00 Giờ Đinh Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Thái Âm Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Dịch Mã Quý Nhân
Chính Xung: Nhâm Tý Hung Thần: Lục Mậu, Lôi Binh Chính Xung: Tân Hợi Hung Thần: Nhật Phá
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Nhật Phá, Giờ đại Hung, Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Tam Hợp, Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Quốc Ấn
Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Giáp Dần Hung Thần: Nhật Hại, Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cầu Phúc, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Bếp Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Chuyển Nhà, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa, Động Thổ
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00 Giờ Tân Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Tiến Lộc Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Dịch Mã
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Cẩu Thực, Lộ Không Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Khai Trương, An Táng Cầu Phúc, Ăn Chay Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Quý Nhân, Cưới Gả, Nhập Trạch, Chuyển Nhà, An Táng Không có
Giờ Quý Hợi 21:00-23:00 Giờ Nhâm Tý 23:0 - 1:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Đế Vượng, Bảo Quang Thần Tinh: Tài Lộ Cát Thần: Nhật Lộc, Đại Tiến
Chính Xung: Đinh Tỵ Hung Thần: Kiến Hình, Lộ Không Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cưới Gả, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài, Cầu Quý Nhân, Mua Nhà, Cưới Gả, Khai Trương, An Táng, Sinh Con Cầu Cúng, Trai Giới, Nhận Chức, Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top