Xem ngày tốt xấu theo thang - Chọn ngày tốt trong tháng 10: Thiên địa bí bách

Hôm nay: Thứ ba, 09-03-2021

Xem ngày tốt xấu tháng 10 - 2020: Thiên địa bí bách

Thứ ba, ngày 09/03/2021 - 06:00
3.3 / 5 của 7 đánh giá

Không phải ngẫu nhiên mà trước khi tiến hành các việc quan trọng như mua xe, dựng nhà, kết hôn, khai trương, giao dịch…. mọi người lại thường xem ngày tốt xấu. Việc tìm kiếm ngày lành tháng tốt có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc cần làm, người gặp được giờ tốt thì tài vượng đầy nhà, hưng thịnh lâu dài; người không chú ý gặp ngay giờ xấu thì gặp nhiều khó khăn khốn đốn, làm gì cũng không suôn sẻ thành công. : , Mãnh Đông. Mặt trời mọc tại sao Vỹ và lặn tại sao Nguy. Tháng Thủy khí hành khiển. Thiên địa không thông, bí bách mà thành đông

Xem tuần tốt xấu

<< xem ngày tốt xấu tháng 10 >>

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2020

Thứ năm, Ngày 01/10/2020; Âm lịch là ngày 15/08/2020

Thứ năm, Ngày 01/10/2020 Âm lịch: 15/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Sửu tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hoàng đạo: Minh Đường

Trực: Trực Định

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Ất Tị (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Canh Tuất (19h-21h)

Tân Hợi (21h-23h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh ĐườngQuý Nhân

Sao xấu: Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tị, Bính Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 01/10/2020

Thứ sáu, Ngày 02/10/2020; Âm lịch là ngày 16/08/2020

Thứ sáu, Ngày 02/10/2020 Âm lịch: 16/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Mậu Dần tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hoàng đạo: Thiên Hình

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-03h)

Bính Thìn (7h-9h)

Đinh Tị (9h-11h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Câu Trận

Tuổi xung: Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi, Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 02/10/2020

Thứ bảy, Ngày 03/10/2020; Âm lịch là ngày 17/08/2020

Thứ bảy, Ngày 03/10/2020 Âm lịch: 17/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Kỷ Mão tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hắc Đạo: Chu Tước

Trực: Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Quý Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Thanh Long, Minh Đường, Quý Nhân, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Tiệt Lộ, Thiên Lao, Huyền Võ

Tuổi xung: Canh Thân, Tân Dậu, Giáp Tý, Ất Sửu, Đinh Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 03/10/2020

Chủ nhật, Ngày 04/10/2020; Âm lịch là ngày 18/08/2020

Chủ nhật, Ngày 04/10/2020 Âm lịch: 18/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Canh Thìn tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hoàng đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tị (9h-11h)

Ất Dậu (17h-19h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Tư Mệnh Kim Quý, Thanh Long, Minh Đường, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Thiên Quả, Bạch Hổ

Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi, Kỷ Mão, Tân Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 04/10/2020

Thứ hai, Ngày 05/10/2020; Âm lịch là ngày 19/08/2020

Thứ hai, Ngày 05/10/2020 Âm lịch: 19/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Tân Tị tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hoàng đạo: Thiên Đức

Trực: Trực Thành

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-03h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Canh Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Ngọc Đường, Quý Nhân, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Kim Quý

Sao xấu: Thiên Lao, Huyền Võ, Tiệt Lộ, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Quý Mùi, Bính Tuất, Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ

đánh giá:

Xem đầy đủ thông tin về ngày 05/10/2020

Thứ ba, Ngày 06/10/2020; Âm lịch là ngày 20/08/2020

Thứ ba, Ngày 06/10/2020 Âm lịch: 20/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Ngọ tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ

Trực: Trực Thu

Giờ Hoàng Đạo:

Tân Sửu (1h-03h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Thiên Đức, Quý Nhân, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ, Thiên Lao, Câu Trận, Chu Tước

Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Dậu, Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 06/10/2020

Thứ tư, Ngày 07/10/2020; Âm lịch là ngày 21/08/2020

Thứ tư, Ngày 07/10/2020 Âm lịch: 21/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Quý Mùi tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Khai

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Đinh Tị (9h-11h)

Canh Thân (15h-17h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tị, Mậu Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 07/10/2020

Thứ năm, Ngày 08/10/2020; Âm lịch là ngày 22/08/2020

Thứ năm, Ngày 08/10/2020 Âm lịch: 22/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Thân tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Lao

Trực: Trực Bế

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-03h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Bính Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thiên Ất Quý Nhân

Sao xấu: Thiên Lao, Chu Tước, Bạch Hổ, Tiệt Lộ

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi, Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 08/10/2020

Thứ sáu, Ngày 09/10/2020; Âm lịch là ngày 23/08/2020

Thứ sáu, Ngày 09/10/2020 Âm lịch: 23/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Ất Dậu tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Huyền Võ

Trực: Trực Kiến

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Quý Mùi (13h-15h)

Ất Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Thanh Long, Minh Đường, Thiên Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Câu Trận, Thiên Lao, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Võ

Tuổi xung: Nhâm Thân, Quý Dậu, Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 09/10/2020

Thứ bảy, Ngày 10/10/2020; Âm lịch là ngày 24/08/2020

Thứ bảy, Ngày 10/10/2020 Âm lịch: 24/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Bính Tuất tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hắc Đạo: Tư Mệnh

Trực: Trực Trừ

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tị (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Tư Mệnh, Thiên Ất Quý Nhân, Quý Nhân Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi, Canh Dần, Tân Mão, Quý Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 10/10/2020

Chủ nhật, Ngày 11/10/2020; Âm lịch là ngày 25/08/2020

Chủ nhật, Ngày 11/10/2020 Âm lịch: 25/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Hợi tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hắc Đạo: Câu Trận

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Tân Sửu (1h-03h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Canh Tuất (19h-21h)

Tân Hợi (21h-23h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Tiệt Lộ, Tiệt Lộ Không Vong, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Ất Mùi, Mậu Tuất, Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tị, Bính Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 11/10/2020

Thứ hai, Ngày 12/10/2020; Âm lịch là ngày 26/08/2020

Thứ hai, Ngày 12/10/2020 Âm lịch: 26/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Mậu Tý tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Thanh Long

Trực: Trực Bình

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-03h)

Ất Mão (5h-7h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Canh Thân (15h-17h)

Tân Dậu (17h-19h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Nhâm Ngọ, tuổi Nhâm Ngọ kỵ dùng giờ này

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 12/10/2020

Thứ ba, Ngày 13/10/2020; Âm lịch là ngày 27/08/2020

Thứ ba, Ngày 13/10/2020 Âm lịch: 27/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Minh Đường

Trực: Trực Định

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Đinh Mão (5h-7h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Bính Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Tư Mệnh, Thanh Long

Sao xấu: Chu Tước, Bạch Hổ, Không Vong, Huyền Võ, Tiệt Lộ, Câu Trận

Tuổi xung: Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi, Bính Dần, Mậu Thìn, Canh Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 13/10/2020

Thứ tư, Ngày 14/10/2020; Âm lịch là ngày 28/08/2020

Thứ tư, Ngày 14/10/2020 Âm lịch: 28/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Canh Dần tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Hình

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Đinh Sửu (1h-03h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tị (9h-11h)

Quý Mùi (13h-15h)

Bính Tuất (19h-21h)

Mậu Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Phúc Đức Thiên Quan,  , Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Không Vong, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 14/10/2020

Thứ năm, Ngày 15/10/2020; Âm lịch là ngày 29/08/2020

Thứ năm, Ngày 15/10/2020 Âm lịch: 29/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Tân Mão tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hắc Đạo: Chu Tước

Trực: Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Thanh Long Quý Nhân, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Câu Trận, Tiệt Lộ Không Vong, Tiệt Lộ, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ

Tuổi xung: Giáp Thân, Ất Dậu, Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 15/10/2020

Thứ sáu, Ngày 16/10/2020; Âm lịch là ngày 30/08/2020

Thứ sáu, Ngày 16/10/2020 Âm lịch: 30/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Thìn tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hắc Đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tị (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Tân Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Thiên Ất Quý Nhân, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Huyền Võ, Tiệt Lộ, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 16/10/2020

Thứ bảy, Ngày 17/10/2020; Âm lịch là ngày 01/09/2020

Thứ bảy, Ngày 17/10/2020 Âm lịch: 01/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Quý Tị tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Đức

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-03h)

Bính Thìn (7h-9h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Thiên Ất Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Đinh Mùi, Canh Tuất, Nhâm Tý, Quý Sửu, Bính Thìn, Đinh Tị, Mậu Ngọ

đánh giá:

Xem đầy đủ thông tin về ngày 17/10/2020

Chủ nhật, Ngày 18/10/2020; Âm lịch là ngày 02/09/2020

Chủ nhật, Ngày 18/10/2020 Âm lịch: 02/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Ngọ tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ

Trực: Trực Thành

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-03h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Dậu, Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 18/10/2020

Thứ hai, Ngày 19/10/2020; Âm lịch là ngày 03/09/2020

Thứ hai, Ngày 19/10/2020 Âm lịch: 03/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Ất Mùi tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Thu

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Tân Tị (9h-11h)

Giáp Thân (15h-17h)

Bính Tuất (19h-21h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Mậu Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Chu Tước, Bạch Hổ, Tiệt Lộ Không Vong, Tiệt Lộ, Câu Trận

Tuổi xung: Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Hợi, Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tị, Nhâm Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 19/10/2020

Thứ ba, Ngày 20/10/2020; Âm lịch là ngày 04/09/2020

Thứ ba, Ngày 20/10/2020 Âm lịch: 04/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Bính Thân tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Lao

Trực: Trực Khai

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-03h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tị (9h-11h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Canh Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 20/10/2020

Thứ tư, Ngày 21/10/2020; Âm lịch là ngày 05/09/2020

Thứ tư, Ngày 21/10/2020 Âm lịch: 05/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Dậu tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hắc Đạo: Huyền Võ

Trực: Trực Bế

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Thiên Quý Thanh Long, Thiên Ất Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường Quý Nhân

Sao xấu: Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Tiệt Lộ

Tuổi xung: Bính Thân, Đinh Dậu, Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 21/10/2020

Thứ năm, Ngày 22/10/2020; Âm lịch là ngày 06/09/2020

Thứ năm, Ngày 22/10/2020 Âm lịch: 06/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Mậu Tuất tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh

Trực: Trực Kiến

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Bính Thìn (7h-9h)

Đinh Tị (9h-11h)

Canh Thân (15h-17h)

Tân Dậu (17h-19h)

Quý Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Thiên Ất Minh Đường, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ, Câu Trận, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi, Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 22/10/2020

Thứ sáu, Ngày 23/10/2020; Âm lịch là ngày 07/09/2020

Thứ sáu, Ngày 23/10/2020 Âm lịch: 07/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Kỷ Hợi tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Câu Trận

Trực: Trực Trừ

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-03h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Bính Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Thiên Lao, Chu Tước, Câu Trận, Tiệt Lộ

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tị, Canh Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 23/10/2020

Thứ bảy, Ngày 24/10/2020; Âm lịch là ngày 08/09/2020

Thứ bảy, Ngày 24/10/2020 Âm lịch: 08/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Canh Tý tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Thanh Long

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Đinh Sửu (1h-03h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h)

Mậu Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Thiên Đức Quý Nhân, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Thiên Hình, Thiên Lao

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Tiệt Lộ, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Mùi, Dậu, Tý, Dần, Mão, Ngọ

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 24/10/2020

Chủ nhật, Ngày 25/10/2020; Âm lịch là ngày 09/09/2020

Chủ nhật, Ngày 25/10/2020 Âm lịch: 09/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Tân Sửu tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Minh Đường

Trực: Trực Bình

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Tam Hợp, Thiên Quan, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh ĐườngTam Hợp

Sao xấu: Chu Tước, Tiệt Lộ, Hắc Sát, Huyền Võ, Thiên Lao, Câu Trận

Tuổi xung: Thân, Dậu, Đinh Hợi, Dần, Thìn, Quý Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 25/10/2020

Thứ hai, Ngày 26/10/2020; Âm lịch là ngày 10/09/2020

Thứ hai, Ngày 26/10/2020 Âm lịch: 10/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Dần tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Thiên Hình

Trực: Trực Định

Giờ Hoàng Đạo:

Tân Sửu (1h-03h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tỵ (9h-11h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Canh Tuất (19h-21h)

Canh Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Minh Đường, Kim Quý, Thiên Ất, Quý Nhân, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long

Sao xấu: Thiên Hình, Tiệt Lộ, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Tân Mùi, Tuất, Hợi, Sửu, Thìn, Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 26/10/2020

Thứ ba, Ngày 27/10/2020; Âm lịch là ngày 11/09/2020

Thứ ba, Ngày 27/10/2020 Âm lịch: 11/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Quý Mão tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Chu Tước

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Tân Dậu (17h-19h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Thanh Long, Quý Nhân, Kim Quý Phúc Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Quả Cô Thần, Thiên Hình, Chu Tước, Câu Trận, Bạch Hổ, Thiên Lao, Hắc Đạo

Tuổi xung: Giáp Thân, Ất Dậu, Mậu Tý, Ất Mão, Nhâm Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 27/10/2020

Thứ tư, Ngày 28/10/2020; Âm lịch là ngày 12/09/2020

Thứ tư, Ngày 28/10/2020 Âm lịch: 12/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Thìn tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Ất Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Tam Hợp, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường Thiên Khai

Sao xấu: Tiệt Lộ Không Vong, Câu Trận, Thiên HìnhNgũ Quỷ, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 28/10/2020

Thứ năm, Ngày 29/10/2020; Âm lịch là ngày 13/09/2020

Thứ năm, Ngày 29/10/2020 Âm lịch: 13/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Ất Tị tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Thiên Đức

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Đinh Sửu (1h-03h)

Canh Thìn (7h-9h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Bính Tuất (19h-21h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Mậu Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Thiên Đức, Tư Mệnh, Thanh Long Minh Đường, Kim Quý

Sao xấu: Thiên Lao, Quả Túc Ngũ Quỷ, Câu Trận, Chu Tước, Thiên Hình

Tuổi xung: Tân Mùi, Giáp Tuất, Bính Tý, Canh Thìn, Tân Tị, Nhâm Ngọ

đánh giá:

Xem đầy đủ thông tin về ngày 29/10/2020

Thứ sáu, Ngày 30/10/2020; Âm lịch là ngày 14/09/2020

Thứ sáu, Ngày 30/10/2020 Âm lịch: 14/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Bính Ngọ tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ

Trực: Trực Thành

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-03h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Bính Thân (15h-17h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long

Sao xấu: Bạch Hổ, Tiệt Lộ, Câu Trận, Minh Đường, Thiên Lao, Chu Tước, Thiên Hình

Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Dậu, Mậu Tý, Canh Dần

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 30/10/2020

Thứ bảy, Ngày 31/10/2020; Âm lịch là ngày 15/09/2020

Thứ bảy, Ngày 31/10/2020 Âm lịch: 15/09/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Mùi tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Tiết khí: Sương Giáng

Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Thu

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Ất Tị (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Canh Tuất (19h-21h)

Tân Hợi (21h-23h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh ĐườngQuý Nhân

Sao xấu: Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tị, Bính Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 31/10/2020

Theo Tuviso
Back to top