Xem ngày tốt xấu 18/09/2020Thứ sáumệnh thần linh

Hôm nay: Thứ sáu, 06-08-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2020

18

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2020

02

Ngày Hoàng đạo Thanh Long
Ngày Giáp Tý Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tý Giờ: Kỷ Tị
Trực Bình 09:40:39
Tiết khí: Bạch Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ Diệt Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao, Hoàng Sa
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đổ trần lợp mái Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Tháo dỡ, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Ất Dậu Giáp Tý

Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Tý Tương khắc Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Tý Tỷ kiên Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thanh Long Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Chính Xung Mậu Ngọ Ngày Tý xung Ngọ (Mậu Ngọ)
Ngày Tý xung tất cả các Tuổi Ngọ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Ngọ. Tuổi Ngọ không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Thập Nhị Bát Tú Quỷ Sao: Quỷ
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Dương (Dê)
QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dê, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: Chôn cấT, cắT áo.
Kỵ: Khởi Tạo việc gì cũng xấu, nhấT là xây cấT nhà, cưới gả, Trổ cửa dựng cửa, Tháo nước, đào ao giếng, động đấT, xây Tường, dựng cộT.
Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên Thừa kế Tước phong TốT, phó nhiệm may mắn. Gặp ngày Thân là Phục Đoạn SáT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại. Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày DiệT MộT kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhấT đi Thuyền.

Quỷ Tinh khởi Tạo TấT nhân vong,
Đường Tiền bấT kiến chủ nhân lang,
Mai Táng Thử nhậT, quan lộc chí,
Nhi Tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng Thủy Tu Thương Tử,
Hôn nhân phu Thê bấT cửu Trường.
Tu Thổ Trúc Tường Thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Giáp thì không nên mở kho, xuất tiền bạc dễ bị phá tài phá lộc. Địa chi ngày là Tý không nên xem bói, bói toán dễ rước họa vào người.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Ất Sửu 1:00 - 3:00 Giờ Bính Dần 3:00 - 5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Kim Quý, Tỷ Kiên Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Phúc Tinh, Nhật Kiến
Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Cưới Gả, Xây Dựng, Đặt Giường, An Táng, Sinh Con, Xuất Hành, Khai Trương Đi Thuyền Cầu Cúng, Cưới Gả, Xuất Hành, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Dựng Cột, Cất Nóc
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00 - 9:00
Thần Tinh: Ngọc Đường, Thiên Khai Cát Thần: Đế Vượng, Thiên Xích Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Nhật Hình Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Thiên Lao, Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành Đặt Giường, Giao Dịch, Khai Trương, Cầu Tài, Cưới Gả Nhận Chức, Sinh Con, Xuất Hành, Sửa Chữa
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Tư Lệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Nhật Phá, Thiên Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái, Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Giờ Nhật Phá, trăm sự đều kiêng kỵ Giờ Nhật Phá, trăm sự đều kiêng kỵ Giao Dịch, Khai Trương, Nhập Trạch, Cưới Gả, Sinh Con, Cầu Phúc Sửa Chữa, An Táng, Bổ Nhiệm, Xuất Hành
Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00 Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp, Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Quý Nhân, Thái Dương
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Thiên Tặc, Lộ Không Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Hại, Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Cưới Gả, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Ăn Chay, Cưới Gả Nhập Trạch, An Táng, Sửa Chữa, Cưới Gả, Cầu Tài, Cầu Phúc Bổ Nhiệm, Xuất Hành
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Thiên Quan, Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình, Cô Thần Cát Thần: Tỷ Kiên, Quốc Ấn
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Khai Trương, Nhập Trạch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Cất Nóc, Cầu Tài Cầu Cúng, Ăn Chay, Nhận Chức, Xuất Hành Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả, An Táng Nhận Chức
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00 Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Tỷ Kiên Thần Tinh: Chu Tước, Thiên Tụng Cát Thần: Trường Sinh, Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Đặt Giường, An Táng, Sinh Con, Xuất Hành, Khai Trương Đi Thuyền Cưới Gả, Sinh Con, Nhập Trạch, Giao Dịch, Sửa Chữa Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Lục Hợp Quý Nhân
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Binh Hình
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Dựng Cột Cất Nóc

Xem ngày tốt xấu

Back to top