Xem ngày tốt xấu 19/09/2020Thứ bảynên cầu cúng, dạy học

Hôm nay: Thứ ba, 22-06-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2020

19

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2020

03

Ngày Hoàng đạo Minh Đường
Ngày Ất Sửu Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tý Giờ: Ất Dậu
Trực Định 18:21:36
Tiết khí: Bạch Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Mẫu Thương, Phúc Sinh Thiên Bá, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Võ
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Ất Dậu Ất Sửu

Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Sửu Tam hợp Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Sửu Nhị hợp Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Minh Đường Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Chính Xung Kỷ Mùi Ngày Sửu xung Mùi (Kỷ Mùi)
Ngày Sửu xung tất cả các tuổi Mùi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mùi. Tuổi Mùi không nên làm việc trọng đại.
Trực Định Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Thập Nhị Bát Tú Liễu Sao: Liễu
Ngũ hành: Thổ
LIỄU THỔ CHƯƠNG: Nhậm Quang: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con gấu ngựa, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác việc gì cũng hung hại. NhấT là chôn cấT, xây đắp, Trổ cửa dựng cửa, Tháo nước, đào ao lũy, làm Thủy lợi.
Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ Trăm việc TốT. Gặp ngày Tỵ đăng viên: Thừa kế và nhậm chức là hai điều TốT nhấT. Gặp ngày Dần, TuấtrấT kỵ xây cấT và chôn cấT vì dẫn đến suy vi.
 
Liễu Tinh Tạo Tác chủ Tao quan,
Trú dạ Thâu nhàn bấT Tạm an,
Mai Táng ôn hoàng đa bệnh Tử,
Điền viên Thoái Tận, Thủ cô hàn,
Khai môn phóng Thủy chiêu lung hạT,
Yêu đà bối khúc Tự cung loan
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn Thận,
Phụ nhân Tùy khách Tẩu bấT hoàn.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Ất thì tốt nhất không nên trồng trọt khó mà trường sinh. Địa Chi ngày là Sửu không nên nhận chức dễ bỏ mạng nơi đất khách.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tiến Quý, Đế Vượng Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Phúc Tinh, Kim Tinh
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nhật Kiến, Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Cầu Phúc, Cầu Tự Cầu Cúng, Cưới Gả, Xuất Hành, Nhập Trạch, An Táng Không có
Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00 Giờ Canh Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Nhật Lộc, Đại Tiến Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Thiên Phúc, Ngũ Hợp
Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Không có Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Bạch Hổ, Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng, Cưới Gả, Xuất Hành, Nhập Trạch, An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Tân Tỵ 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp, Ngọc Đường Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Trường Sinh, Tham Lang
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Thiên Lao, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Cầu Phúc, Ăn Chay
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Quý Nhân Tư Mệnh Cát Thần: La Giảo, Quý Nhân Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Không có
Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Nhật Phá
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Cưới Gả, Nhận Chức Sửa Chữa, An Táng Giờ Nhật Phá Đại Hung, mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp, Tỷ Kiên
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh, Nhật Hình Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Cưới Gả, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc, Sinh Con, Cưới Gả, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Phúc Thần, Thiên Ích
Chính Xung: Tân Tỵ Hung Thần: Tốn Không
Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Khai Trương, Cưới Gả, Nhập Trạch, An Táng, Sửa Chữa, Nhận Chức, Xuất Hành Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thiên Quan, Phúc Tinh
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu
Nên Kỵ
Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Cầu Cúng Cầu Phúc, Sinh Con

Xem ngày tốt xấu

Back to top