Xem ngày tốt xấu 10/09/2020Thứ nămcó tin tức tốt lành

Hôm nay: Thứ hai, 06-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2020

10

Thứ năm

lịch âm

Tháng 07 (Đủ) năm 2020

23

Ngày Hắc Đạo Kim Quỹ
Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý Giờ: Kỷ Hợi
Trực Thành 21:02:48
Tiết khí: Bạch Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong
nên kỵ
Tháo dỡ Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Giáp Thân Bính Thìn

Thiên can ngày là Bính Tương hòa với Thiên can tháng là Giáp, Thiên can ngày là Bính Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Thìn Tam hợp Địa chi tháng Thân,Địa chi ngày là Thìn Tam hợp Địa chi năm Tý

ngày Hắc Đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Mậu Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Thành Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú Khuê Sao: Khuê
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Lang (Sói)
KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU
(Bình Tú) Tướng Tinh con chó sói, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắT áo.
Kỵ: Chôn cấT, khai Trương, Trổ cửa dựng cửa, khai Thông đường nước, đào ao móc giếng, Thưa kiện, đóng giường lóT giường.
Ngoại lệ: Sao Khuê là mộT Trong ThấT SáT Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này Thì nên lấy Tên Sao Khuê hay lấy Tên Sao của năm Tháng mà đặT cho Trẻ dễ nuôi. Sao Khuê hãm địa Tại ngày Thân: Văn khoa ThấT bại. Tại ngày Ngọ là chỗ TuyệT gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhấT là gặp ngày Canh Ngọ. Tại ngày Thìn TốT vừa vừa. Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến Thân danh.

Khuê Tinh Tạo Tác đắc Trinh Tường,
Gia hạ vinh hòa đại cáT xương,
Nhược Thị Táng mai âm TốT Tử,
Đương niên định chủ lưỡng Tam Tang.
Khán khán vận kim, hình Thương đáo,
Trùng Trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng Thủy chiêu Tai họa,
Tam niên lưỡng Thứ Tổn nhi lang.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Bính thì không nên sửa bếp, xây bếp, đặt bếp dễ sinh họa hạn. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Canh Dần 3:00-5:00 Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Trường Sinh Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thái Âm Quốc Ấn
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Nguyên Võ Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ An Táng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00 Giờ Tân Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Ngũ Hợp
Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Kiến Hình Bất Ngộ Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Cẩu Thực Nhật Hại
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Cầu Tài Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Quý Tị 9:00-11:00 Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Ất Cát Thần: Minh Đường Nhật Lộc Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Đế Vượng Đại Tiến
Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần: Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm
Giờ Bính Thân 15:00-17:00 Giờ Ất Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần: Nhật Sát Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Xuất Hành Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00 Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Đức Quý Nhân Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Tân Mão Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Nhật Phá Lôi Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cưới Gả Khai Trương Xuất Hành Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Tự Nhập Trạch Cầu Tài Giao Dịch Đặt Giường Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00 Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Quý Nhân Cát Thần: Ngọc Đường Quý Nhân Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tham Lang
Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ

Xem ngày tốt xấu

Back to top