Xem ngày tốt xấu 13/09/2020Chủ nhậttrước hỷ sau bi

Hôm nay: Thứ tư, 27-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2020

13

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 07 (Đủ) năm 2020

26

Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
Ngày Kỷ Mùi Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý Giờ: Giáp Tuất
Trực Bế 20:01:58
Tiết khí: Bạch Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Mẫu Thương, Ngọc Vũ Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Chuyên, Chu Tước
nên kỵ
Đổ trần lợp mái Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Tháo dỡ, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Giáp Thân Kỷ Mùi

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Giáp, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Mùi Tương sinh Địa chi tháng Thân,Địa chi ngày là Mùi Tương hại Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Đinh Sửu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Bế Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Mão Sao: Mão
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Kê (con gà)
MÃO NHẬT KÊ: Vương Lương: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con gà, chủ Trị ngày chủ nhậT.
Nên: Xây dựng, Tạo Tác.
Kỵ: Chôn cấT (đại kỵ), cưới gả, Trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng Thủy, khai Trương, xuấT hành, đóng giường lóT giường. Các việc khác cũng không hay.
Ngoại lệ: Sao Mão gặp ngày Mùi mấT chí khí. Gặp ngày ẤT Mão và Đinh Mão TốT, Ngày Mão đăng viên cưới gả TốT, nhưng ngày Quý Mão Tạo Tác mấT Tiền của. Hợp với 8 ngày: ẤT Mão, Đinh Mão, Tân Mão, ẤT Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, ẤT Hợi, Tân Hợi.

Mão Tinh Tạo Tác Tiến điền ngưu,
Mai Táng quan Tai bấT đắc hưu,
Trùng Tang nhị nhậT, Tam nhân Tử,
Mại Tận điền viên, bấT năng lưu.
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tai họa,
Tam Tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bấT khả phùng nhậT Thử,
Tử biệT sinh ly ThậT khả sầu.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Không có
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu phúc, Mua bán, Cưới gả, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhận Chức, Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc Nhật Phá Đại Hung, Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp, Thiên Ích Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Lục Mậu, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu cúng, Sửa Chữa, Đặt Bếp, Cưới Gả, Khai Trương, Xuất Hành, Nhập Trạch, Chuyển Nhà, An táng, Sinh con, Giao dịch, Đặt giường Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Mua Nhà, Cưới Gả, Sửa Chữa, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lâm Quan Lục Hợp Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Đế Vượng, Ngọc Đường
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Cẩu Thực Địa Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh con, Xuất Hành, Cầu Tài, Cưới Gả, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay, Sửa Chữa Sinh con, Cưới Gả, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Quý Nhân, Cầu Tài Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Phúc Tinh, Thiên Đức, Hữu Bật Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Quý Nhân
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Kiến Nguyên Võ Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Cưới Gả, Cầu Tài, Nhập Trạch, An Táng, Cầu Quý Nhân Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Đặt Bếp, Cầu Cúng, Sửa Chữa, Cầu Quý Nhân, Cầu Tài, Cưới Gả, Chuyển Nhà, An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Trường Sinh Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Tiến Quý
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Câu Trận, Thiên Tặc, Tư Mệnh Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng, Cưới Gả, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Tam Hợp Minh Đường
Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà, Đặt Bếp Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp Thanh Long
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Bất Ngộ
Nên Kỵ
Cầu Phúc, Nạp Tài, Cưới Gả, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top