Xem ngày tốt xấu 11/09/2020Thứ sáuxuất hành, cưới gả

Hôm nay: Thứ sáu, 22-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2020

11

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 07 (Đủ) năm 2020

24

Ngày Hoàng đạo Thiên Đức
Ngày Đinh Tị Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý Giờ: Mậu Thân
Trực Thu 16:43:02
Tiết khí: Bạch Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ , Trùng Nhật, Quỷ Khúc
nên kỵ
Đặt giường, Mua xe, Khai Trương Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Xuất hành, Cắt tóc, Chữa bệnh, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Giáp Thân Đinh Tị

Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can tháng là Giáp, Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Tị Nhị hợp Địa chi tháng Thân,Địa chi ngày là Tị Tương khắc Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Đức Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Chính Xung Kỷ Hợi Ngày Tỵ xung Hợi (Quý Hợi)
Ngày Tỵ xung tất cả các Tuổi Hợi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Hợi. Tuổi Hợi không nên làm việc trọng đại.
Trực Thu Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Thập Nhị Bát Tú Lâu Sao: Lâu
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Cẩu (con chó)
LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con chó, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: Khởi công mọi việc đều TốT. TốT nhấT là dựng cộT, cấT lầu, làm dàn gác, cưới gả, Trổ cửa, dựng cửa, Tháo nước hay các việc liên quan đến Thủy lợi, cắT áo.
Kiêng: Đóng giường, lóT giường, đi đường Thủy.
Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo Tác đại lợi. Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rấT TốT. Gặp ngày Sửu TốT vừa vừa. Gặp ngày cuối Tháng Thì Sao Lâu phạm DiệT MộT: rấT kỵ đi Thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế sự nghiệp.

Lâu Tinh Thụ Trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, Tiền Tài bách nhậT Tiến,
NhấT gia huynh đệ bá Thanh danh.
Hôn nhân Tiến ích, sinh quý Tử,
Ngọc bạch kim lang Tương mãn doanh,
Phóng Thủy, khai môn giai cáT lợi,
Nam vinh, nữ quý, Thọ khang ninh.
Tử Bạch Cửu Tinh Tứ Lục Chiêu Diêu Tinh(Mộc)_An Thần
Chiêu Diêu Mộc tinh những việc trước mắt chớ làm, có người ngăn trở, âm nhân khẩu nghiệp.
Nhiều ác mộng, âm dương nhiều trở ngại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Đinh thì không nên cắt tóc, làm tóc dễ sinh đau đầu. Địa chi ngày là Tị không nên đi xa dễ mất đồ, mất tiền.
đánh giá

bình giải giờ hôm nay

Giờ Tân Sửu 1:00-03:00 Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp Ngọc Đường Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Lộ Không Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Ngọc Đường Cát Thần: Tư Mệnh Truyền Tụng Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Bất Ngộ Cẩu Thực Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Bất Ngộ Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00 Giờ Ất Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Nhật Lộc Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tả Bật Đế Vượng
Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Nhật Kiến Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Tự Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00 Giờ Mậu Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Tỷ Kiên Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Lục Hợp
Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Thiên Hình Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận con nuôi An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Giao Dịch Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Canh Tuất 19:00-21:00 Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Phúc Đức Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Đại Tiến Quý Nhân
Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Nhập Trạch Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Khai Trương Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Xuất Hành Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Khai Trương  
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Đức Quý Nhân Cát Thần: Thiên Đức Dịch Mã
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần: Nhật Phá
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Đại Tiến
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Nhật Phá Lộ Không
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ

Xem ngày tốt xấu

Back to top