Xem ngày tốt xấu 06/10/2021Thứ tưtrăm sự cát

Hôm nay: Thứ tư, 01-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2021

6

Thứ tư

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2021

01

Ngày Hắc Đạo Câu Trận
Ngày Đinh Hợi Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Sửu Giờ: Tân Hợi
Trực Trừ 22:44:07
Tiết khí: Thu Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ , Trùng Nhật, Quỷ Khúc
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Tháo dỡ, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Mậu Tuất Đinh Hợi

Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Hợi Tương khắc Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Hợi Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hắc Đạo Câu Trận Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Chính Xung Kỷ Tị Ngày Hợi xung Tỵ (Đinh Tỵ)
Ngày Hợi xung tất cả các tuổi Tỵ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Tỵ. Tuổi Tỵ không nên làm việc trọng đại.
Trực Trừ Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Thập Nhị Bát Tú Bích Sao: Bích
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Du
BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con rái cá, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi công Tạo Tác việc gì cũng TốT. TốT nhấT là xây cấT nhà, cưới gả, chôn cấT, Trổ cửa, dựng cửa, Tháo nước, các vụ Thuỷ lợi, chặT cỏ phá đấT, cắT áo Thêu áo, khai Trương, xuấT hành, làm việc Thiện ắT Thiện quả Tới mau hơn.
Kỵ: Sao Bích Toàn kiếT, không có việc gì phải kiêng cữ.
Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều kỵ, nhấT là Trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn SáT.

Bích Tinh Tạo ác Tiến Trang điền
Ti Tâm đại Thục phúc Thao Thiên,
Nô Tỳ Tự lai, nhân khẩu Tiến,
Khai môn, phóng Thủy xuấT anh hiền,
Mai Táng chiêu Tài, quan phẩm Tiến,
Gia Trung chủ sự lạc Thao nhiên
Hôn nhân cáT lợi sinh quý Tử,
Tảo bá Thanh danh khán Tổ Tiên.
Tử Bạch Cửu Tinh Thất Xích Giản Trì Tinh (Kim)_Hung Thần
Ngũ Tướng là Giản Trì, mọi chuyện nên dừng lại. Xuất hành bất lợi, tương khắc với nhiều họa.
Các trò đỏ đen, may mắn đề sẽ thua, cầu tài trắng tay.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Đinh thì không nên cắt tóc, làm tóc dễ sinh đau đầu. Địa chi ngày là Hợi không nên kết hôn, Cưới gả nếu không đức lang quân sẽ gặp chuyện xấu.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Tân Sửu 1:00-03:00 Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Thiếu Vi Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Thiên Địa
Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần:   Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Lộ Không Cầu Cúng
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Nạp Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Thiên Tặc Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Hữu Bật Thần Tinh: Tiệt Lộ Không Vong Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần:   Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Nguyên Võ Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Xuất Hành Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00 Giờ Ất Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: 禄贵 交驰 Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Dịch Mã Thiên Trù
Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Nhật Phá Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00 Giờ Mậu Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Tỷ Kiên Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Thái Dương
Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Thiên Hình Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận con nuôi Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả An Táng Cầu Tự Giao Dịch Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Canh Tuất 19:00-21:00 Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Quý Nhân Đại Tiến
Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Cẩu Thực Địa Binh Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng  
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần: Nhật Kiến Nhật Hình
Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cưới Gả Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Tự Nhập Trạch Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Đóng Thuyền Đi Thuyền Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Đại Tiến
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top