Xem ngày tốt xấu 11/10/2021Thứ hainên cầu cúng, dạy học

Hôm nay: Thứ ba, 07-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2021

11

Thứ hai

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2021

06

Ngày Hắc Đạo Kim Quỹ
Ngày Nhâm Thìn Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Sửu Giờ: Ất Tị
Trực Phá 10:36:33
Tiết khí: Hàn Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Dương Đức, Bất Tượng, Giải Thần, Tư Mệnh Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật
nên kỵ
Cắt tóc, Mua xe, Phẫu thuật thẩm mỹ Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Tháo dỡ, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Mậu Tuất Nhâm Thìn

Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Thìn Tương xung Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Thìn Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hắc Đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Bính Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Phá Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú TấT Sao: TấT
Ngũ hành: Thái âm
Động vậT: Ô (con quạ)
TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con quạ, chủ Trị ngày Thứ 2.
Nên: Khởi công Tạo Tác việc gì cũng TốT. TốT nhấT là chôn cấT, cưới gả, Trổ cửa dựng cửa, đào kênh, Tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng TốT như làm ruộng, nuôi Tằm, khai Trương, xuấT hành, nhập học.
Kỵ: Đi Thuyền
Ngoại lệ: Sao TấT gặp ngày Thân, Tý, Thìn Thì TốT.
Gặp ngày Thân hiệu là NguyệT Quải Khôn Sơn, Trăng Treo đầu núi Tây Nam, rấT TốT . Lại Thêm Sao TấT đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cấT là 2 việc rấT TốT.
TấT Tinh Tạo Tác chủ quang Tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lậT Tiền
Mai Táng Thử nhậT Thiêm quan chức,
Điền Tàm đại Thực lai phong niên
Khai môn phóng Thủy đa cáT lậT,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng Thử nhậT,
Sinh đắc hài nhi phúc Thọ Toàn.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Nhâm không nên xả nước, đổ nước dễ có họa liên quan đến nước. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00 Giờ Tân Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Dịch Mã Lâm Quan Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Quốc Ấn Thủy Tinh
Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Lộ Không Đại Thoái Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Phúc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Phúc Tinh Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Trường Sinh Quý Nhân
Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Nhật Kiến Nhật Hình Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu TựKhai Trương Đóng Thuyền Đi Thuyền Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Ất Tị 9:00-11:00 Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Thiên Ất Thiên Quan Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Đường Phù
Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Thiên Tặc Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Xuất Hành Nhập Trạch Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Mậu Thân 15:00-17:00 Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp Trường Sinh Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Ngũ Hợp Thiên Ích
Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần:  
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Cầu TựKhai Trương Giao Dịch Đặt Giường Chu Tước Tốn Không
Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00 Giờ Canh Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Quý Mão Hung Thần:   Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Nhật PháĐịa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00 Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Ngọc Đường Truyền Tụng Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: 禄贵 交驰
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần:   Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Cầu Tài Cưới Gả An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top