Xem ngày tốt xấu 14/10/2021Thứ nămnên nhận chức

Hôm nay: Chủ nhật, 17-10-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2021

14

Thứ năm

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2021

09

Ngày Hoàng đạo Ngọc Đường
Ngày Ất Mùi Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Sửu Giờ: Quý Mùi
Trực Thu 14:04:16
Tiết khí: Hàn Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Đức, Nguyệt Ơn, Tứ Tương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghĩa, Phúc SinhMinh Đường Yêm Đối, Chiêu Diêu, Tứ Kích, Vãng Vong, Thần Hiệu
nên kỵ
Đổ trần lợp mái, Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Nhập Học, Kết Hôn, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, An táng, Mua xe, Nhập Trạch, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Mậu Tuất Ất Mùi

Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mùi Tỷ kiên Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Mùi Tương xung Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Ngọc Đường Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Chính Xung Kỷ Sửu Ngày Mùi xung Sửu (Ất Sửu)
Ngày Mùi xung tất cả các tuổi Sửu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Sửu. Tuổi Sửu không nên làm việc trọng đại.
Trực Thu Ngọc Đường - Hoàng Đạo 
Ngọc Đường mang ý nghĩa nơi ở của quý nhân, nhà cửa cao sang rực rỡ. Ngày có Ngọc Đường thì nên cầu quý nhân, trang trí, sửa chữa, du lịch ... Ngọc Đường hoàng đạo, Thiếu Vi tinh, Thiên Khai tinh cầu việc đều thành, trăm sự cát lợi, đặc biệt là chuyện an táng, mồ mả.
Thập Nhị Bát Tú Tỉnh Sao: Tỉnh
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Hãn
TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT
(Bình Tú) Tướng Tinh con dê Trừu, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo Tác nhiều việc TốT như xây cấT, Trổ cửa dựng cửa, mở Thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi Thuyền.
Kiêng: Chôn cấT, Tu bổ phần mộ, đóng Thọ đường.
Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều TốT. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.

Tỉnh Tinh Tạo Tác vượng Tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhấT Tiên,
Mai Táng, Tu phòng kinh TốT Tử,
HốT phong TậT nhập hoàng điên Tuyền
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tài bạch,
Ngưu mã Trư dương vượng mạc cáT,
Quả phụ điền đường lai nhập Trạch,
Nhi Tôn hưng vượng hữu dư Tiền.
Tử Bạch Cửu Tinh Bát Bạch Thái Âm Tinh(Thổ)_Cát Thần
Tọa Thái Âm Tinh, trăm họa cũng không thể xâm chiếm. Cầu danh, cầu tài đều thành.
Thận trọng khi đi lại, xuất hành.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Ất thì tốt nhất không nên trồng trọt khó mà trường sinh. Địa chi ngày là Mùi không nên uống thuốc, vì độc khí sẽ đi vào dạ dày.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Đế Vượng Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần:  
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nhật Phá Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nạp Tài Cầu Phúc Cầu Tự Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00 Giờ Canh Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Thiên Phúc Ngũ Hợp
Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần:   Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Bạch Hổ Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Dịch Mã Thần Tinh: Tiệt Lộ Không Vong Cát Thần: Lục Hợp Trường Sinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Bất Ngộ Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: La Giảo Giảo Quý Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Thiên Tặc Đại Thoái Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Nhật Kiến Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tỷ Kiên 中兵
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Nhật Hình Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận con nuôi Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Tam Hợp Phúc Tinh
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần:  
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp Thanh Long
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu
Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Phúc Cầu Tự

Xem ngày tốt xấu

Back to top