Xem ngày tốt xấu 08/10/2021Thứ sáutrăm sự cát

Hôm nay: Thứ tư, 01-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2021

8

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2021

03

Ngày Hoàng đạo Minh Đường
Ngày Kỷ Sửu Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Sửu Giờ: Giáp Tuất
Trực Bình 19:21:18
Tiết khí: Hàn Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường Nguyệt Yêm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ , Cô Thần
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng, Đổ trần lợp mái Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Mậu Tuất Kỷ Sửu

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Sửu Tỷ kiên Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Sửu Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Minh Đường Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Chính Xung Đinh Mùi Ngày Sửu xung Mùi (Kỷ Mùi)
Ngày Sửu xung tất cả các tuổi Mùi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mùi. Tuổi Mùi không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Thập Nhị Bát Tú Lâu Sao: Lâu
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Cẩu (con chó)
LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con chó, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: Khởi công mọi việc đều TốT. TốT nhấT là dựng cộT, cấT lầu, làm dàn gác, cưới gả, Trổ cửa, dựng cửa, Tháo nước hay các việc liên quan đến Thủy lợi, cắT áo.
Kiêng: Đóng giường, lóT giường, đi đường Thủy.
Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo Tác đại lợi. Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rấT TốT. Gặp ngày Sửu TốT vừa vừa. Gặp ngày cuối Tháng Thì Sao Lâu phạm DiệT MộT: rấT kỵ đi Thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế sự nghiệp.

Lâu Tinh Thụ Trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, Tiền Tài bách nhậT Tiến,
NhấT gia huynh đệ bá Thanh danh.
Hôn nhân Tiến ích, sinh quý Tử,
Ngọc bạch kim lang Tương mãn doanh,
Phóng Thủy, khai môn giai cáT lợi,
Nam vinh, nữ quý, Thọ khang ninh.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa Chi ngày là Sửu không nên nhận chức dễ bỏ mạng nơi đất khách.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Đường Phù
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nhật Kiến, Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhận Chức Dựng Cột, Cất Nóc Kết Hôn, Chuyển Nhà, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Ích, Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Không có
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Không có Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Lục Mậu, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Cầu Cúng, Ăn Chay, Xuất Hành, Kết Hôn, Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Không có Cầu Phúc, Cầu Tự
Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00 Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp, Đế Vượng Thần Tinh: Không Vong Cát Thần: Lộc Quý, Giao Trì
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Chuyển Nhà Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Kết Hôn, An Táng, Nhận Chức Sửa Chữa, Động Thổ
Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00 Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Quý Nhân Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Phúc Tinh
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Nhật Phá, Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đặt Bếp, Cầu Cúng, Sửa Chữa, Kết Hôn, Chuyển Nhà, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay, Nhận Chức, Xuất Hành Nhật Phá, Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá, Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00 Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tiến Quý Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tam Hợp, Trường Sinh
Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Hình Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Thiên Tặc, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Cầu Cúng, Ăn Chay
Giờ Bính Tý 23:00-1:00 Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Minh Đường, Mộc Tinh
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng, Nhận Chức, Xuất Hành Dựng Cột, Cất Nóc Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Đặt Bếp, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Cầu Cúng, Kết Hôn Nhận Chức, Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top