Xem ngày tốt xấu xuất hành tháng 09

Hôm nay: Thứ bảy, 27-11-2021

Xem ngày tốt xấu xuất hành tháng 09 : Kỷ Mão là ngày thượng cát

Thứ bảy, ngày 27/11/2021 - 06:00
5 / 5 của 2 đánh giá
Xem ngày tốt xuất hành nên dựa vào ngày tháng năm sinh của mệnh chủ chọn ra ngày đẹp vừa ý. Ví dụ mạng Mộc chọn ngày Giáp, Ất, Mão, Dần thì sẽ cát.

<< Xem ngày tốt xấu xuất hành tháng 09 >>

Thứ hai, Ngày 07/09/2020; Âm lịch là ngày 20/07/2020

Thứ hai, Ngày 07/09/2020 Âm lịch: 20/07/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Quý Sửu tháng Giáp Thân năm Canh Tý

Tiết khí: Xử Thử

Ngày Hoàng đạo: Minh Đường

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Đinh Tị (9h-11h)

Canh Thân (15h-17h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ, Bạch Hổ, Thiên HìnhThiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tị, Mậu Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 07/09/2020

Thứ hai, Ngày 14/09/2020; Âm lịch là ngày 27/07/2020

Thứ hai, Ngày 14/09/2020 Âm lịch: 27/07/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Canh Thân tháng Giáp Thân năm Canh Tý

Tiết khí: Bạch Lộ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Lao

Trực: Trực Kiến

Giờ Hoàng Đạo:

Đinh Sửu (1h-03h)

Canh Thìn (7h-9h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Quý Mùi (13h-15h)

Bính Tuất (19h-21h)

Bính Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Minh Đường, Quý Nhân, Kim Quý, Thiên Đức, Thanh Long, Ngọc Đường, Kim Quý, Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Tân Mùi, Tân Tỵ, Ất Hợi, Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Canh Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 14/09/2020

Thứ tư, Ngày 16/09/2020; Âm lịch là ngày 29/07/2020

Thứ tư, Ngày 16/09/2020 Âm lịch: 29/07/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Thân năm Canh Tý

Tiết khí: Bạch Lộ

Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tị (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Tân Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Huyền Võ, Tiệt Lộ, Thiên Lao, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tị

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 16/09/2020

Thứ bảy, Ngày 19/09/2020; Âm lịch là ngày 03/08/2020

Thứ bảy, Ngày 19/09/2020 Âm lịch: 03/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Ất Sửu tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Bạch Lộ

Ngày Hoàng đạo: Minh Đường

Trực: Trực Định

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Giáp Thân (15h-17h)

Bính Tuất (19h-21h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Mậu Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Quý Nhân Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Hợi, Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Nhâm Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 19/09/2020

Thứ sáu, Ngày 25/09/2020; Âm lịch là ngày 09/08/2020

Thứ sáu, Ngày 25/09/2020 Âm lịch: 09/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Tân Mùi tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hắc Đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Khai

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Quý Tị (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Canh Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức Tam Hợp, Thiên Quan Quý Nhân, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh ĐườngTam Hợp

Sao xấu: Chu Tước, Tiệt Lộ, Hắc Sát, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi, Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tị, Giáp Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 25/09/2020

Thứ hai, Ngày 28/09/2020; Âm lịch là ngày 12/08/2020

Thứ hai, Ngày 28/09/2020 Âm lịch: 12/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Tuất tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh

Trực: Trực Trừ

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Tân Mùi (13h-15h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Ất Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Tam Hợp, Thanh Long, Minh Đường, Ngọc Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Thiên Khai Ngọc Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ Không Vong, Câu Trận, Thiên Lao Ngũ Quỷ, Bạch Hổ

Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tị

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 28/09/2020

Thứ ba, Ngày 29/09/2020; Âm lịch là ngày 13/08/2020

Thứ ba, Ngày 29/09/2020 Âm lịch: 13/08/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Ất Hợi tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Hắc Đạo: Câu Trận

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Đinh Sửu (1h-03h)

Canh Thìn (7h-9h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Bính Tuất (19h-21h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Mậu Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Thiên Đức, Tư Mệnh, Thanh Long Minh Đường, Kim Quý

Sao xấu: Thiên Lao, Quả Túc Ngũ Quỷ, Câu Trận, Chu Tước, Thiên Hình

Tuổi xung: Tân Mùi, Giáp Tuất, Bính Tý, Canh Thìn, Tân Tị, Nhâm Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 29/09/2020

Theo Tuviso

Xem theo tuần

Xem theo tháng

Xem theo năm

Back to top