Xem ngày tốt xấu 29/09/2020Thứ bakhông thực tế

Hôm nay: Thứ sáu, 03-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2020

29

Thứ ba

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2020

13

Ngày Hắc Đạo Câu Trận
Ngày Ất Hợi Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tý Giờ: Ất Dậu
Trực Mãn 17:36:48
Tiết khí: Thu Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Tương Nhật, Cát Khí, Ngũ Phúc, Kính An, Ngọc Đường Kiếp Sát , Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
nên kỵ
Trai giới Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Tháo dỡ, Động thổAn táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Ất Dậu Ất Hợi

Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Hợi Tương sinh Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Hợi Tỷ kiên Địa chi năm Tý

ngày Hắc Đạo Câu Trận Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Chính Xung Quý Tị Ngày Hợi xung Tỵ (Đinh Tỵ)
Ngày Hợi xung tất cả các tuổi Tỵ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Tỵ. Tuổi Tỵ không nên làm việc trọng đại.
Trực Mãn Câu Trận - Hắc Đạo
Câu Trận vốn là tên của một vì sao trong Tử Vi, tương truyền là Câu Trận đại đến thống lĩnh thiên lôi vạn sét. Ngày mang ý nghĩa khúc khuỷu, chậm chạp. Những việc xảy ra trong ngày này sẽ gặp phải trở ngại, ý kiến phản đối hoặc bị liên lụy. Mọi việc. có đầu mà không có cuối, trước hỷ sau bi.
Thập Nhị Bát Tú Vỹ Sao: Vỹ
Ngũ hành: Hỏa
Động vậT: Hổ
VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con cọp, chủ Trị ngày Thứ 3.
Nên: Mọi việc đều TốT, TốT nhấT là các vụ khởi Tạo, chôn cấT, cưới gả, xây cấT, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ Thủy lợi, khai Trương, dọn cỏ phá đấT.
Kỵ: Đóng giường, lóT giường, đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cấT. Tại ngày Mùi là vị Trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rấT xấu, còn các ngày Mão khác có Thể Tạm dùng được.

Vỹ Tinh Tạo Tác đắc Thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc Thọ ninh,
Chiêu Tài Tiến bảo, Tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý Tử Tôn.
Mai Táng nhược năng y Thử nhậT,
Nam Thanh, nữ chính, Tử Tôn hưng.
Khai môn, phóng Thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhất Bạch Thái Ất Tinh (Thủy)_Cát Thần
Cửa gặp Thái Ất có Tham Lang che chở, may mắn song hỷ lâm môn. Kết hôn đại cát đại lợi.
Xuất hành không gặp trở ngại, tham mưu gặp hiền sỹ.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Ất thì tốt nhất không nên trồng trọt khó mà trường sinh. Địa chi ngày là Hợi không nên kết hôn, Cưới gả nếu không đức lang quân sẽ gặp chuyện xấu.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Phúc Tinh Tiến Quý Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp
Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Nhập Trạch An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Phúc Cầu Tự Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Quả Túc Ngũ Quỷ Cát Thần: Đại Tiến Lâm Quan
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Xuất Hành Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Cầu Tài Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00 Giờ Tân Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Minh Đường Cát Thần: Trường Sinh Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Dịch Mã
Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Nhật Phá Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nạp Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp Minh Đường
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Cẩu Thực Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Dựng Cột Cất Nóc Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Phúc Tinh Tiến Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Thiên Quan Quý Nhân
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Nhật Hình Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Thiên Tặc Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Thiên Quan Phúc Tinh Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Tỷ Kiên
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Tốn Không Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận con nuôi Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài

Xem ngày tốt xấu

Back to top