Xem ngày tốt xấu 02/04/2021Thứ sáutrăm sự cát

Hôm nay: Thứ tư, 01-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 04

lịch dương

Tháng 04 năm 2021

2

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 02 (Đủ) năm 2021

21

Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ
Ngày Canh Thìn Tháng Tân Mão
Năm Tân Sửu Giờ: Bính Tý
Trực Trừ 23:27:05
Tiết khí: Xuân Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức, Thiên Ơn, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Tân Mão Canh Thìn

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Tân, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Thìn Tương hại Địa chi tháng Mão,Địa chi ngày là Thìn Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Giáp Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Trừ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú Quỷ Sao: Quỷ
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Dương (Dê)
QUỶ KIM DƯƠNG: Vương Phách: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dê, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: Chôn cấT, cắT áo.
Kỵ: Khởi Tạo việc gì cũng xấu, nhấT là xây cấT nhà, cưới gả, Trổ cửa dựng cửa, Tháo nước, đào ao giếng, động đấT, xây Tường, dựng cộT.
Ngoại lệ: Sao Quỷ gặp ngày Tý đăng viên Thừa kế Tước phong TốT, phó nhiệm may mắn. Gặp ngày Thân là Phục Đoạn SáT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài, khởi công, lập lò gốm lò nhuộm; nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại. Sao Quỷ gặp 16 âm lịch ngày DiệT MộT kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, kỵ nhấT đi Thuyền.

Quỷ Tinh khởi Tạo TấT nhân vong,
Đường Tiền bấT kiến chủ nhân lang,
Mai Táng Thử nhậT, quan lộc chí,
Nhi Tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng Thủy Tu Thương Tử,
Hôn nhân phu Thê bấT cửu Trường.
Tu Thổ Trúc Tường Thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh, Kim Quý Cát Thần: Tư Mệnh, Dịch Mã Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thiên Ích, Quý Nhân
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Đặt bếp Đi chùa, Sinh con, Nhận chức, Xuất hành Đi chùa, Kết hôn, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Quốc Ấn Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Đại Tiến, Đường Phù
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Kiến Hình Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Thiên Tặc, Cẩu Thực
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Xây bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Trường Sinh Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Thiên Quan Phúc Tinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần:   Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Thiên Hình Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Ất Dậu 17:00-19:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Hữu Bật Quý Nhân
Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Lộ Không Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cưới Gả Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhập Trạch Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Thiên Ích Thiếu Vi Thần Tinh: Thiên Quả Cát Thần: Nhật Lộc Tam Hợp
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tự Cưới Gả Giao Dịch Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương Cầu Phúc Cầu Tự Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Bạch Hổ
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Trường Sinh, Tham Lang
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ, Lục Mậu
Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường Nhận chức, Sửa chữa, Xuất hành, Kiện tụng, Dựng cột, Lợp mái, Nhập quan

Xem ngày tốt xấu

Back to top