Xem ngày tốt xấu 08/04/2021Thứ nămbác học, phú quý

Hôm nay: Thứ tư, 14-04-2021

xem ngày tốt xấu tháng 04

lịch dương

Tháng 04 năm 2021

8

Thứ năm

lịch âm

Tháng 02 (Đủ) năm 2021

27

Ngày Hắc Đạo Tư Mệnh
Ngày Bính Tuất Tháng Tân Mão
Năm Tân Sửu Giờ: Mậu Tý
Trực Nguy 23:23:41
Tiết khí: Thanh Minh Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Đức Hợp, Bất Tượng, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quý Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật
nên kỵ
Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Cắt tóc, Mua xe, Phẫu thuật thẩm mỹ Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Tân Mão Bính Tuất

Thiên can ngày là Bính Tương hòa với Thiên can tháng là Tân, Thiên can ngày là Bính Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tuất Nhị hợp Địa chi tháng Mão,Địa chi ngày là Tuất Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hắc Đạo Tư Mệnh Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Chính Xung Mậu Thìn Ngày Tuất xung Thìn (Bính Thìn)
Ngày Tuất xung tất cả các tuổi Thìn, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thìn. Tuổi Thìn không nên làm việc trọng đại.
Trực Nguy Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Thập Nhị Bát Tú Giác Sao: Giác
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Giao (Thuồng luồng)
GIÁC MỘC GIAO: Đặng Vũ: TốT
(Bình Tú) Tướng Tinh con Giao Long, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo Tác mọi việc đều đặng vinh xương, Tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạT cao.
Kỵ: Chôn cấT hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắT có người chếT. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy Tên Sao mà đặT Tên cho con mới an Toàn. Dùng Tên sao của năm hay của Tháng cũng được.
Ngoại lệ: Sao Giác Trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự TốT đẹp. Sao Giác gặp ngày Ngọ là Phục Đoạn SáT: rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia lãnh gia Tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại. Sao Giác gặp ngày Sóc là DiệT MộT NhậT: Đại kỵ đi Thuyền và cũng không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế.

Giác Tinh Tọa Tác chủ vinh xương,
Ngoại Tiến điền Tài cập nữ lang,
Giá Thú hôn nhân sinh quý Tử,
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Duy hữu Táng mai bấT khả dụng,
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu,
Khởi công Tu Trúc phần mộ địa,
Đường Tiền lập kiến chủ nhân vong.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Bính thì không nên sửa bếp, xây bếp, đặt bếp dễ sinh họa hạn. Địa chi ngày là Tuất không nên ăn thịt chó nếu không chó sẽ trèo lên giường làm loạn.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Canh Dần 3:00-5:00 Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp Trường Sinh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thái Âm Quốc Ấn
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Nhật Hình Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00 Giờ Tân Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Thiên Địa Hợp Cục
Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Nhật Phá Lộ Không Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Quý Tị 9:00-11:00 Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Quý Nhân Minh Đường Cát Thần: Nhật Lộc Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến
Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần: Thiên Hình Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Khai Trương Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ 词讼
Giờ Bính Thân 15:00-17:00 Giờ Ất Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần: Nhật Hình Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Dựng Cột Cất Nóc Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00 Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Ích Quý Nhân Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Vũ Khúc
Chính Xung: Tân Mão Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Nhật Kiến Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành An Táng Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00 Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Quý Nhân Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tham Lang
Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Xuất Hàng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương Tu Tạo Sửa Chữa

Xem ngày tốt xấu

Back to top