Xem ngày tốt xấu ngày hoàng đạo tháng 05

Hôm nay: Thứ tư, 28-07-2021

Xem ngày tốt xấu ngày hoàng đạo tháng 05

Thứ tư, ngày 28/07/2021 - 06:00
5 / 5 của 2 đánh giá

Xem ngày tốt ngày hoàng đạo nên dựa vào ngày tháng năm sinh của mệnh chủ chọn ra ngày đẹp vừa ý. Ví dụ mạng Mộc chọn ngày Giáp, Ất, Mão, Dần thì sẽ cát.

<< Xem ngày tốt xấu ngày hoàng đạo tháng 05 >>

Thứ sáu, Ngày 01/05/2020; Âm lịch là ngày 09/04/2020

Thứ sáu, Ngày 01/05/2020 Âm lịch: 09/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Thìn tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Cốc Vũ

Ngày Hoàng đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Bế

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Ất Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Tam Hợp, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường Thiên Khai

Sao xấu: Tiệt Lộ Không Vong, Câu Trận, Thiên HìnhNgũ Quỷ, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 01/05/2020

Chủ nhật, Ngày 03/05/2020; Âm lịch là ngày 11/04/2020

Chủ nhật, Ngày 03/05/2020 Âm lịch: 11/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Bính Ngọ tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Cốc Vũ

Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ

Trực: Trực Trừ

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-03h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Bính Thân (15h-17h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long

Sao xấu: Bạch Hổ, Tiệt Lộ, Câu Trận, Minh Đường, Thiên Lao, Chu Tước, Thiên Hình

Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Dậu, Mậu Tý, Canh Dần

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 03/05/2020

Thứ hai, Ngày 04/05/2020; Âm lịch là ngày 12/04/2020

Thứ hai, Ngày 04/05/2020 Âm lịch: 12/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Mùi tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Cốc Vũ

Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Ất Tị (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Canh Tuất (19h-21h)

Tân Hợi (21h-23h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh ĐườngQuý Nhân

Sao xấu: Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tị, Bính Ngọ

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 04/05/2020

Thứ ba, Ngày 05/05/2020; Âm lịch là ngày 13/04/2020

Thứ ba, Ngày 05/05/2020 Âm lịch: 13/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Mậu Thân tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Cốc Vũ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Lao

Trực: Trực Bình

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-03h)

Bính Thìn (7h-9h)

Đinh Tị (9h-11h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Thiên Quan, Kim Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Thiên Lao, Câu Trận

Tuổi xung: Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi, Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 05/05/2020

Thứ sáu, Ngày 08/05/2020; Âm lịch là ngày 16/04/2020

Thứ sáu, Ngày 08/05/2020 Âm lịch: 16/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Tân Hợi tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hắc Đạo: Câu Trận

Trực: Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-03h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Canh Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Quý Mùi, Bính Tuất, Mậu Tý, Nhâm Thìn, Quý Tị, Giáp Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 08/05/2020

Thứ bảy, Ngày 09/05/2020; Âm lịch là ngày 17/04/2020

Thứ bảy, Ngày 09/05/2020 Âm lịch: 17/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Tý tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hắc Đạo: Thanh Long

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Tân Sửu (1h-03h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Dậu, Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 09/05/2020

Chủ nhật, Ngày 10/05/2020; Âm lịch là ngày 18/04/2020

Chủ nhật, Ngày 10/05/2020 Âm lịch: 18/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Quý Sửu tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hoàng đạo: Minh Đường

Trực: Trực Thành

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Đinh Tị (9h-11h)

Canh Thân (15h-17h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ, Bạch Hổ, Thiên HìnhThiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tị, Mậu Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 10/05/2020

Thứ hai, Ngày 11/05/2020; Âm lịch là ngày 19/04/2020

Thứ hai, Ngày 11/05/2020 Âm lịch: 19/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Dần tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Hình

Trực: Trực Thu

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-03h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Bính Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Quý Nhân Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh Quý Nhân

Sao xấu: Thiên Hình, Huyền Võ, Bạch Hổ, Không Vong, Tiệt Lộ, Câu Trận

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi, Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 11/05/2020

Thứ tư, Ngày 13/05/2020; Âm lịch là ngày 21/04/2020

Thứ tư, Ngày 13/05/2020 Âm lịch: 21/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Bính Thìn tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hắc Đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Bế

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tị (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Thiên Ất, Kim Quý, Thiên Đức Quý Nhân, Ngọc Đường Quý Nhân

Sao xấu: Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Lao, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi, Canh Dần, Tân Mão, Quý Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 13/05/2020

Thứ năm, Ngày 14/05/2020; Âm lịch là ngày 22/04/2020

Thứ năm, Ngày 14/05/2020 Âm lịch: 22/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Tị tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hoàng đạo: Thiên Đức

Trực: Trực Kiến

Giờ Hoàng Đạo:

Tân Sửu (1h-03h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Canh Tuất (19h-21h)

Tân Hợi (21h-23h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Ngọc Đường, Tư Mệnh Ngọc Đường, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức Quý Nhân

Sao xấu: Tiệt Lộ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Ất Mùi, Mậu Tuất, Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tị, Bính Ngọ

đánh giá:

Xem đầy đủ thông tin về ngày 14/05/2020

Thứ sáu, Ngày 15/05/2020; Âm lịch là ngày 23/04/2020

Thứ sáu, Ngày 15/05/2020 Âm lịch: 23/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ

Trực: Trực Trừ

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-03h)

Ất Mão (5h-7h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Canh Thân (15h-17h)

Tân Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 15/05/2020

Thứ bảy, Ngày 16/05/2020; Âm lịch là ngày 24/04/2020

Thứ bảy, Ngày 16/05/2020 Âm lịch: 24/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Kỷ Mùi tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h - 5h)

Hướng tài thần: Tây Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Hỷ Thần, Thiên Ích

Sao xấu: Chu Tước, Thiên Đức, Bạch Hổ, Ngọc Đường, Thiên lao, Huyền Võ, Tư Mệnh, Tái Lộ, Thanh Long, Kim Quý

Tuổi xung: Canh Thân

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 16/05/2020

Thứ ba, Ngày 19/05/2020; Âm lịch là ngày 27/04/2020

Thứ ba, Ngày 19/05/2020 Âm lịch: 27/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Tuất tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tị (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Tân Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Huyền Võ, Tiệt Lộ, Thiên Lao, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tị

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 19/05/2020

Thứ tư, Ngày 20/05/2020; Âm lịch là ngày 28/04/2020

Thứ tư, Ngày 20/05/2020 Âm lịch: 28/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Quý Hợi tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Hoàng đạo: Câu Trận

Trực: Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-03h)

Bính Thìn (7h-9h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Tài Lộ

Tuổi xung: Đinh Mùi, Canh Tuất, Nhâm Tý, Quý Sửu, Bính Thìn, Đinh Tỵ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 20/05/2020

Thứ năm, Ngày 21/05/2020; Âm lịch là ngày 29/04/2020

Thứ năm, Ngày 21/05/2020 Âm lịch: 29/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Tý tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày Hoàng đạo: Thanh Long

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h - 3h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Tây Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Thiên Đức, Ngọc Đường, Thiên Khai, Tư Lệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Cô Thần, Chu Tước, Thiên Tụng, Thiên Hình

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Dậu, Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Ngọ

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 21/05/2020

Chủ nhật, Ngày 24/05/2020; Âm lịch là ngày 02/04/2020

Chủ nhật, Ngày 24/05/2020 Âm lịch: 02/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Mão tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày Hắc Đạo: Chu Tước

Trực: Trực Khai

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Thanh Long, Thiên Quý, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức Quý Nhân, Ngọc Đường Quý Nhân

Sao xấu: Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ

Tuổi xung: Bính Thân, Đinh Dậu, Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 24/05/2020

Thứ hai, Ngày 25/05/2020; Âm lịch là ngày 03/04/2020

Thứ hai, Ngày 25/05/2020 Âm lịch: 03/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Mậu Thìn tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày Hoàng đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Bế

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Bính Thìn (7h-9h)

Đinh Tị (9h-11h)

Canh Thân (15h-17h)

Tân Dậu (17h-19h)

Quý Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức Lục Hợp, Ngọc Đường

Sao xấu: Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi, Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 25/05/2020

Thứ ba, Ngày 26/05/2020; Âm lịch là ngày 04/04/2020

Thứ ba, Ngày 26/05/2020 Âm lịch: 04/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Kỷ Tị tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày Hoàng đạo: Thiên Đức

Trực: Trực Kiến

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-03h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Bính Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Tiệt Lộ, Tiệt Lộ Không Vong

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tị, Canh Ngọ

đánh giá:

Xem đầy đủ thông tin về ngày 26/05/2020

Thứ năm, Ngày 28/05/2020; Âm lịch là ngày 06/04/2020

Thứ năm, Ngày 28/05/2020 Âm lịch: 06/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Tân Mùi tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày Hắc Đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Quý Tị (9h-11h)

Bính Thân (15h-17h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Kỷ Hợi (21h-23h)

Canh Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức Tam Hợp, Thiên Quan Quý Nhân, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh ĐườngTam Hợp

Sao xấu: Chu Tước, Tiệt Lộ, Hắc Sát, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi, Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tị, Giáp Ngọ

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 28/05/2020

Thứ sáu, Ngày 29/05/2020; Âm lịch là ngày 07/04/2020

Thứ sáu, Ngày 29/05/2020 Âm lịch: 07/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Thân tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày Hoàng đạo: Thiên Lao

Trực: Trực Bình

Giờ Hoàng Đạo:

Tân Sửu (1h-03h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tị (9h-11h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Canh Tuất (19h-21h)

Nhâm Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Minh Đường, Kim Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Hình, Tiệt Lộ, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 29/05/2020

Chủ nhật, Ngày 31/05/2020; Âm lịch là ngày 09/04/2020

Chủ nhật, Ngày 31/05/2020 Âm lịch: 09/04/2020

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Tuất tháng Tân Tị năm Canh Tý

Tiết khí: Tiểu Mãn

Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Dần (3h-5h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Tân Mùi (13h-15h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Ất Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Tây

Hướng Hỷ thần: Tây Nam

Sao tốt: Tam Hợp, Thanh Long, Minh Đường, Ngọc Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Thiên Khai Ngọc Đường

Sao xấu: Tiệt Lộ Không Vong, Câu Trận, Thiên Lao Ngũ Quỷ, Bạch Hổ

Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tị

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 31/05/2020

Theo Tuviso

Xem theo tuần

Xem theo tháng

Xem theo năm

Back to top