Xem ngày tốt xấu 20/11/2020Thứ sáuxuất hành, cưới gả

Hôm nay: Thứ sáu, 22-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 11

lịch dương

Tháng 11 năm 2020

20

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 10 (Đủ) năm 2020

06

Ngày Hắc Đạo Chu Tước
Ngày Đinh Mão Tháng Đinh Hợi
Năm Canh Tý Giờ: Bính Ngọ
Trực Định 12:38:18
Tiết khí: Lập Đông Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ơn, Dân Nhật, Bất Tượng, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối Thiên Bá, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Sử, Trí Tử, Thiên Tặc
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Tháo dỡ, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Đinh Hợi Đinh Mão

Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can tháng là Đinh, Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Mão Tam hợp Địa chi tháng Hợi,Địa chi ngày là Mão Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hắc Đạo Chu Tước Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Chính Xung Ất Dậu "Ngày Mão xung Dậu (Tân Dậu)
Ngày Mão xung tất cả các tuổi Dậu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Dậu. Tuổi Dậu không nên làm việc trọng đại.
Trực Định Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Thập Nhị Bát Tú Cang Sao: Cang
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Long (Rồng)
CANG KIM LONG: Ngô Hán: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con Rồng, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: cắT may áo màn (sẽ có lộc ăn).
Kiêng: Chôn cấT bị Trùng Tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện Tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa Thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau Thì gặp họa, rồi dần dần Tiêu hếT ruộng đấT, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang Thuộc ThấT SáT Tinh, sinh con nhằm ngày này ắT khó nuôi, nên lấy Tên của Sao mà đặT cho nó Thì yên lành.
Ngoại lệ: Sao Cang ở ngày Rằm là DiệT MộT NhậT: không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi Thuyền (vì DiệT MộT có nghĩa là chìm mấT). Sao Cang gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều TốT, nhấT là ngày Mùi.

Can Tinh Tạo Tác Trưởng phòng đường,
Thập nhậT chi Trung chủ hữu ương,
Điền địa Tiêu ma, quan ThấT chức,
Đầu quân định Thị hổ lang Thương.
Giá Thú, hôn nhân dụng Thử nhậT,
Nhi Tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai Táng nhược hoàn phùng Thử nhậT,
Đương Thời Tai họa, chủ Trùng Tang.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Đinh thì không nên cắt tóc, làm tóc dễ sinh đau đầu. Địa chi ngày là Mão không nên đào bới, đào giếng nếu không chất lượng nước không tốt.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00 Giờ Tân Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long, Thiên Quý Cát Thần: Thanh Long Quốc Ấn Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Đường Phù, Vũ Khúc
Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Lộ Không, Đại Thoái Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cưới Gả, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng Ăn Chay, Nhận Chức, Xuất Hành Cưới Gả, Chuyển Nhà, An Táng, Sinh Con, Ăn Chay Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa
Giờ Quý Mão 5:00-7:00 Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường, Tiến Quý Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Vũ Khúc
Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Bất Ngộ Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà, Đặt Bếp, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Sinh Con, Cưới Gả Cầu Cúng, Ăn Chay, Nhận Chức, Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00 Giờ Ất Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Nhật Lộc Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Đế Vượng Tiến Lộc
Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Nạp Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài  
Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00 Giờ Mậu Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Quý Nhân Cát Thần: Tam Hợp Thiên Ích Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Thái Dương
Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần: Tam Hợp Thiên Ích Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Lục Mậu Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00 Giờ Canh Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Quý Nhân Cát Thần: Ngọc Đường Đại Tiến Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp Hữu Bật
Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Nhật Phá Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Thiên Lao Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tam Hợp Quý Nhân
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Thiên Lao Lộ Không
Nên Kỵ
Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang

Xem ngày tốt xấu

Back to top