Xem ngày tốt xấu 22/10/2021Thứ sáutrăm sự cát

Hôm nay: Thứ tư, 01-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2021

22

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2021

17

Ngày Hoàng đạo Chu Tước
Ngày Quý Mão Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Sửu Giờ: Nhâm Tuất
Trực Chấp 19:03:06
Tiết khí: Hàn Lộ Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tượng, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối Tử Khí, Nguyên Võ
nên kỵ
Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, Mua xe, Khai Trương, Đổ trần lợp mái Chữa bệnh

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Mậu Tuất Quý Mão

Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mão Nhị hợp Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Mão Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Chu Tước Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Chính Xung Đinh Dậu "Ngày Mão xung Dậu (Tân Dậu)
Ngày Mão xung tất cả các tuổi Dậu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Dậu. Tuổi Dậu không nên làm việc trọng đại.
Trực Chấp Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Thập Nhị Bát Tú Cang Sao: Cang
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Long (Rồng)
CANG KIM LONG: Ngô Hán: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con Rồng, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: cắT may áo màn (sẽ có lộc ăn).
Kiêng: Chôn cấT bị Trùng Tang. Cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện Tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa Thì con đầu dễ gặp nạn. 10 hoặc 100 ngày sau Thì gặp họa, rồi dần dần Tiêu hếT ruộng đấT, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang Thuộc ThấT SáT Tinh, sinh con nhằm ngày này ắT khó nuôi, nên lấy Tên của Sao mà đặT cho nó Thì yên lành.
Ngoại lệ: Sao Cang ở ngày Rằm là DiệT MộT NhậT: không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi Thuyền (vì DiệT MộT có nghĩa là chìm mấT). Sao Cang gặp ngày Hợi, Mão, Mùi Trăm việc đều TốT, nhấT là ngày Mùi.

Can Tinh Tạo Tác Trưởng phòng đường,
Thập nhậT chi Trung chủ hữu ương,
Điền địa Tiêu ma, quan ThấT chức,
Đầu quân định Thị hổ lang Thương.
Giá Thú, hôn nhân dụng Thử nhậT,
Nhi Tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai Táng nhược hoàn phùng Thử nhậT,
Đương Thời Tai họa, chủ Trùng Tang.
Tử Bạch Cửu Tinh Cửu Tử Thiên Ất Tinh (Họa)-Cát Thần
Đón tiếp Thiên Ất Tinh Trăm chuyện thuận lợi. Nên dùng để khai trương, đón tiếp, chào mừng
Cầu danh hay cưới gả đều thuận lợi. Họa phúc hung cát phân minh.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Quý không nên kiện tụng dễ đại bại. Địa chi ngày là Mão không nên đào bới, đào giếng nếu không chất lượng nước không tốt.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Giáp Dần 3:00-5:00 Giờ Quý Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tả Bật Thần Tinh: Thiên Quả Cô Thần Cát Thần: Thiên Quả, Cô Thần
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Thiên Tặc, Cẩu Thực Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Câu Trận, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, An Táng Sửa Chữa, Động Thổ Sửa Chữa, An Táng Ngày Chu Tước nên nếu đi thuyền cần phải dùng bùa Phượng Hoàng, bằng không trăm sự bất an.
Giờ Ất Mão 5:00-7:00 Giờ Bính Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Quý Nhân Cát Thần: Minh Đường, Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Hỷ Thần, Vũ Khúc
Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Đinh Tỵ Hung Thần: Thiên Binh Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Đặt Bếp Cầu Cúng, Ăn Chay Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Dựng Cột, Nhập Quan, Nhận Chức, Kiện Tụng
Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00 Giờ Đinh Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Kim Quý Phúc Đức Cát Thần: Thái Âm, Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần: Lục Mậu, Lôi Binh Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, An Táng, Bổ Nhiệm Không có Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Chuyển Nhà Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Tân Dậu 17:00-19:00 Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp, Thiên Đức
Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Nhật Phá Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Không có việc gì kỵ Không có Ngày và giờ tương xung nên không được làm gì.
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Quốc Ấn
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lộ Không, Nhật Hình Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Địa Binh, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Cầu cúng, sinh con Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Nhận Chức Nhập Quan, Cất Nóc, Dựng Cột
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Tiến Quý
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Thiên Lao, Lộ Không
Nên Kỵ
Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng, Cầu Cúng Cầu Cúng, Sinh Con, Đi Thuyền
Giờ Quý Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Hắc Đạo Cát Thần: Tam Hợp, Sinh Vượng
Chính Xung: Quý Tỵ Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Cất Nóc, Đặt Bếp, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng

Xem ngày tốt xấu

Back to top