Xem ngày tốt xấu 27/10/2021Thứ tưtranh chấp, đổ vỡ

Hôm nay: Chủ nhật, 28-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2021

27

Thứ tư

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2021

22

Ngày Hoàng đạo Thiên Lao
Ngày Mậu Thân Tháng Mậu Tuất
Năm Tân Sửu Giờ: Mậu Ngọ
Trực Khai 11:48:25
Tiết khí: Sương Giáng Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Mẫu Thương, Trừ Thần Thiên Bá, Kiếp Sát , Nguyệt Hại, Địa Nang, Ngũ Ly, Thiên Hình
nên kỵ
Không có Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Tháo dỡ, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Mậu Tuất Mậu Thân

Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Mậu Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Thân Tương sinh Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Thân Tương sinh Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thiên Lao Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Chính Xung Bính Thân Ngày Thân xung Dần (Bính Dần)
Ngày Thân xung tất cả các Tuổi Dần, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Dần. Tuổi Dần không nên làm việc trọng đại.
Trực Khai Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Thập Nhị Bát Tú Cơ Sao: Cơ
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Báo (Beo)
CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con Beo, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi Tạo Trăm việc đều TốT, TốT nhấT là chôn cấT, Tu bổ mồ mả, Trổ cửa, khai Trương, xuấT hành, các việc Thủy lợi (như Tháo nước, đào kênh, khai Thông mương rãnh...)
Kiêng: Đóng giường, lóT giường, đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn Trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rấT TốT nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn Thì kỵ chôn cấT, xuấT hành, các việc Thừa kế, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Cơ Tinh Tạo Tác chủ cao cường,
Tuế Tuế niên niên đại cáT xương,
Mai Táng, Tu phần đại cáT lợi,
Điền Tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn Thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục Thân phong lộc, phúc an khang.
Tử Bạch Cửu Tinh Thất Xích Giản Trì Tinh (Kim)_Hung Thần
Ngũ Tướng là Giản Trì, mọi chuyện nên dừng lại. Xuất hành bất lợi, tương khắc với nhiều họa.
Các trò đỏ đen, may mắn đề sẽ thua, cầu tài trắng tay.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Mậu thì không nên mua nhà, mua đất sẽ đem Tới nhiều điềm xui rủi cho gia chủ. Địa chi ngày là Thân chuyển giường hoặc trải ga giường mới thì sẽ tạo ra tà khí, tiểu nhân xâm nhập.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Quý Sửu 1:00-03:00 Giờ Giáp Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Quan Cát Thần: Minh Đường Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Dịch Mã Trường Sinh
Chính Xung: Đinh Mùi Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Thân Hung Thần: Nhật Phá Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Thìn 7:00-9:00 Giờ Ất Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Truyền Tụng Thiên Quan
Chính Xung: Canh Tuất Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Dậu Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cưới Gả Khai Trương Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng  
Giờ Đinh Tị 9:00-11:00 Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Bảo Quang Nhật Lộc Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Thái Âm Đế Vượng
Chính Xung: Tân Hợi Hung Thần: Hình Hợp Đại Thoái Chính Xung: Nhâm Tý Hung Thần: Lục Mậu Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Ăn Chay Nạp Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: La Giảo Giảo Quý Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Phúc Tinh Tiến Lộc
Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Giáp Dần Hung Thần: Thiên Lao Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Mở Kho Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00 Giờ Tân Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh 凤輂 Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần:  
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Thiên Tặc Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa 祀灶 受封 Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành   Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00 Giờ Quý Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Tư Mệnh Đại Tiến Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Kim Tinh Ngũ Hợp
Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần:   Chính Xung: Đinh Tị Hung Thần: Nhật Hại Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Xuất Hành Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc An Táng Xây Bếp Đặt Bếp Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang

Xem ngày tốt xấu

Back to top