Xem ngày tốt xấu 22/08/2021Chủ nhậtcó quý nhân

Hôm nay: Thứ tư, 01-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 08

lịch dương

Tháng 08 năm 2021

22

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 07 (Đủ) năm 2021

15

Ngày Hoàng đạo Thiên Hình
Ngày Nhâm Dần Tháng Bính Thân
Năm Tân Sửu Giờ: Tân Hợi
Trực Phá 22:03:39
Tiết khí: Lập Thu Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Tứ Tương, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối Kiếp Sát , Tiểu Hao, Quy Kỵ , Hoàng Sa
nên kỵ
Mua xe, Khai Trương Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Tháo dỡ, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Bính Thân Nhâm Dần

Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Dần Tương xung Địa chi tháng Thân,Địa chi ngày là Dần Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thiên Hình Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Chính Xung Bính Thân Ngày Dần xung Thân (Canh Thân)
Ngày Dần xung tất cả các tuổi Thân, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thân. Tuổi Thân không nên làm việc trọng đại. "
Trực Phá Thiên Hình - Hắc Đạo 
Thiên Hình có nghĩa là hình phạt của trời cao. Để chỉ những hoạn nạn, tai họa bất ngờ. Ngày có Thiên Hình sẽ xảy ra những va chạm gây tổn thương đến chân thân thể, hoặc mang đến điềm báo đồ vật bị hỏng, tổn hại. Thiên Hình tinh có lợi khi xuất binh, chiến đấu ... những việc khác thì đều không nên làm. Đại kỵ nhất là chuyện kiện tụng, tranh cãi. 
Thập Nhị Bát Tú Tinh Sao: Tinh
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Mã
TINH NHẬT MÃ: Lý Trung: XẤU
(Bình Tú) Tướng Tinh con ngựa, chủ Trị ngày chủ nhậT.
Nên: Xây dựng phòng mới.
Kỵ: Chôn cấT, cưới gả, mở Thông đường nước.
Ngoại lệ: Sao Tinh là mộT Trong ThấT SáT Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy Tên Sao đặT Tên cho Trẻ để dễ nuôi, có Thể lấy Tên sao của năm, hay sao của Tháng cũng được. Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuấtđều TốT. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cấT TốT mà chôn cấT nguy. Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính TuấT, Canh TuấT.
 
Tinh Tú nhậT hảo Tạo Tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
BấT khả mai Táng Tính phóng Thủy,
Hung Tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, Tử biệT vô Tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệT giá lang.
Khổng Tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng Thủy, khai câu, Thiên mệnh Thương.
Tử Bạch Cửu Tinh Thất Xích Giản Trì Tinh (Kim)_Hung Thần
Ngũ Tướng là Giản Trì, mọi chuyện nên dừng lại. Xuất hành bất lợi, tương khắc với nhiều họa.
Các trò đỏ đen, may mắn đề sẽ thua, cầu tài trắng tay.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Nhâm không nên xả nước, đổ nước dễ có họa liên quan đến nước. Địa Chi là ngày Dần không nên túng tế, thần quỷ không thể nhận được đồ cúng, con người không được phù hộ.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Tân Sửu 1:00-03:00 Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường, Tiến Quý Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Văn Xương, Tỷ Kiên
Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Cẩu Thực Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Nhật Kiến, Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Không có Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Thêm Người, Chuyển Nhà, An Táng Ngày Bạch Hổ nên Đi Chùa, Sinh Con cần có bùa Kỳ Lân bảo hộ.
Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00 Giờ Quý Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý, Phúc Tinh Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Quý Nhân, Tham Lang
Chính Xung: Tuất Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Chu Tước, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Khai Trương, An Táng, Cầu Cúng, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài Sửa Chữa, Cất Nóc, Chuyển Nhà, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Đi Chùa, Sinh Con, Nhận Chức, Xuất Hành Không có
Giờ Ất Tỵ 9:00-11:00 Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Thiên Ất, Quý Nhân Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Đức Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Hợi Hung Thần: Tặc Binh Chính Xung: Hung Thần: Thiên Binh, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh Con, Kết Hôn, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa, Động Thổ Không có Ngày Giờ tương xung làm gì cũng xấu
Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00 Giờ Mậu Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường, Ngũ Hợp Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Dịch Mã, Trường Sinh
Chính Xung: Sửu Hung Thần: Không có Chính Xung: Dần Hung Thần: Nhật Phá, Lôi Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tài, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Trương Cầu Cúng, Cầu Tài, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng
Giờ Canh Tuất 19:00-21:00 Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp, Tư Mệnh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Đại Tiến, Truyền Tụng
Chính Xung: Thìn Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Mão Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Cầu Tự, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Dựng Cột, Cất Nóc, Nhập Quan, Nhận Chức, Xuất Hành Sinh Con, Kết Hôn, Nhập Trạch, Khai Trương, Giao Dịch, Sửa Chữa, An Táng, Đặt Giường, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài Không có
Giờ Canh Tý 23:00-1:00 Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Đế Vượng Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Lộc Quý, Giao Trì
Chính Xung: Ngọ Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Tỵ Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Khai Trương, An Táng Dựng Cột, Đi Thuyền, Nhập Quan, Cất Nóc, Nhận Chức, Xuất Hành Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, Thêm người, Chuyển Nhà, An Táng, Sửa Chữa, Nhập Trạch Ngày có Chu Tước nên dùng bùa Phượng Hoàng để chế ngự.

Xem ngày tốt xấu

Back to top