Xem ngày tốt xấu 23/08/2021Thứ haikiện cáo, tranh cãi

Hôm nay: Thứ bảy, 27-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 08

lịch dương

Tháng 08 năm 2021

23

Thứ hai

lịch âm

Tháng 07 (Đủ) năm 2021

16

Ngày Hoàng đạo Chu Tước
Ngày Quý Mão Tháng Bính Thân
Năm Tân Sửu Giờ: Đinh Tị
Trực Nguy 10:04:50
Tiết khí: Xử Thử Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Ơn, Tứ Tương, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối Nguyệt Phá, Đại Hao, Diệt Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yêm, Địa Hỏa, Ngũ Hư
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Bính Thân Quý Mão

Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mão Tương khắc Địa chi tháng Thân,Địa chi ngày là Mão Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Chu Tước Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Chính Xung Đinh Dậu "Ngày Mão xung Dậu (Tân Dậu)
Ngày Mão xung tất cả các tuổi Dậu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Dậu. Tuổi Dậu không nên làm việc trọng đại.
Trực Nguy Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Thập Nhị Bát Tú Trương Sao: Trương
Ngũ hành: Thái âm
Động vậT: Lộc (con nai)
TRƯƠNG NGUYỆT LỘC: Vạn Tu: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con nai, chủ Trị ngày Thứ 2.
Nên: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều TốT, TốT nhấT là xây cấT nhà, che mái dựng hiên, Trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cấT, làm ruộng, nuôi Tằm, cắT áo, làm Thuỷ lợi.
Kiêng: Sửa hoặc làm Thuyền chèo, đẩy Thuyền mới xuống nước
Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều TốT. Gặp ngày Mùi đăng viên rấT TốT nhưng phạm Phục Đoạn rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia lãnh gia Tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Trương Tinh nhậT hảo Tạo long hiên,
Niên niên Tiện kiến Tiến Trang điền,
Mai Táng bấT cửu Thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế Tiền,
Khai môn phóng Thủy chiêu Tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền Tàm đại lợi, Thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, Tự an nhiên.
Tử Bạch Cửu Tinh Cửu Tử Thiên Ất Tinh (Họa)-Cát Thần
Đón tiếp Thiên Ất Tinh Trăm chuyện thuận lợi. Nên dùng để khai trương, đón tiếp, chào mừng
Cầu danh hay cưới gả đều thuận lợi. Họa phúc hung cát phân minh.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Quý không nên kiện tụng dễ đại bại. Địa chi ngày là Mão không nên đào bới, đào giếng nếu không chất lượng nước không tốt.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Giáp Dần 3:00-5:00 Giờ Quý Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tả Bật Thần Tinh: Thiên Quả Cô Thần Cát Thần: Thiên Quả, Cô Thần
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Thiên Tặc, Cẩu Thực Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Câu Trận, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, An Táng Sửa Chữa, Động Thổ Sửa Chữa, An Táng Ngày Chu Tước nên nếu đi thuyền cần phải dùng bùa Phượng Hoàng, bằng không trăm sự bất an.
Giờ Ất Mão 5:00-7:00 Giờ Bính Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Quý Nhân Cát Thần: Minh Đường, Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Hỷ Thần, Vũ Khúc
Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Đinh Tỵ Hung Thần: Thiên Binh Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Đặt Bếp Cầu Cúng, Ăn Chay Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Dựng Cột, Nhập Quan, Nhận Chức, Kiện Tụng
Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00 Giờ Đinh Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Kim Quý Phúc Đức Cát Thần: Thái Âm, Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần: Lục Mậu, Lôi Binh Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, An Táng, Bổ Nhiệm Không có Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Chuyển Nhà Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Tân Dậu 17:00-19:00 Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp, Thiên Đức
Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Nhật Phá Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Không có việc gì kỵ Không có Ngày và giờ tương xung nên không được làm gì.
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Quốc Ấn
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lộ Không, Nhật Hình Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Địa Binh, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Cầu cúng, sinh con Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Nhận Chức Nhập Quan, Cất Nóc, Dựng Cột
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Tiến Quý
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Thiên Lao, Lộ Không
Nên Kỵ
Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng, Cầu Cúng Cầu Cúng, Sinh Con, Đi Thuyền
Giờ Quý Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Hắc Đạo Cát Thần: Tam Hợp, Sinh Vượng
Chính Xung: Quý Tỵ Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Cất Nóc, Đặt Bếp, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng

Xem ngày tốt xấu

Back to top