Xem ngày tốt xấu 21/02/2021Chủ nhậtcó họa huyết quang

Hôm nay: Thứ bảy, 27-02-2021

xem ngày tốt xấu tháng 02

lịch dương

Tháng 02 năm 2021

21

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 01 (Đủ) năm 2021

10

Ngày Hoàng đạo Thanh Long
Ngày Canh Tý Tháng Canh Dần
Năm Tân Sửu Giờ: Canh Thìn
Trực Khai 07:44:52
Tiết khí: Vũ Thủy Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Không , Mẫu Thương, Dương Đức, Bất Tượng, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối Thiên Bá, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Giản Trì, Thiên Tặc
nên kỵ
Ngày xấu không nên làm gì. Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Canh Dần Canh Tý

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Canh, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tý Tương sinh Địa chi tháng Dần,Địa chi ngày là Tý Nhị hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thanh Long Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Chính Xung Bính Ngọ Ngày Tý xung Ngọ (Mậu Ngọ)
Ngày Tý xung tất cả các Tuổi Ngọ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Ngọ. Tuổi Ngọ không nên làm việc trọng đại.
Trực Khai Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Thập Nhị Bát Tú Hư Sao: Hư
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Thử (con chuộT)
HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con chuộT, chủ Trị ngày chủ nhậT.
Nên: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều không may, TnhấT là xây cấT nhà cửa, cưới gả, khai Trương, Trổ cửa, Tháo nước, đào kênh rạch.
Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều TốT, Tại ngày Thìn đắc địa TốT nhấT. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có Thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cấT.
Gặp ngày Tý Thì Sao Hư đăng viên rấT TốT, nhưng lại phạm Phục Đoạn SáT: Kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.
Gặp Huyền NhậT là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch Thì Sao Hư phạm DiệT MộT: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế, kỵ nhấT là đi Thuyền không Tránh khỏi rủi ro.

Hư Tinh Tạo Tác chủ Tai ương,
Nam nữ cô miên bấT nhấT song,
Nội loạn phong Thanh vô lễ TiếT,
Nhi Tôn, Tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tai họa,
Hổ giảo, xà Thương cập TốT vong.
Tam Tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bấT khả đương.
Tử Bạch Cửu Tinh Thất Xích Giản Trì Tinh (Kim)_Hung Thần
Ngũ Tướng là Giản Trì, mọi chuyện nên dừng lại. Xuất hành bất lợi, tương khắc với nhiều họa.
Các trò đỏ đen, may mắn đề sẽ thua, cầu tài trắng tay.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Tý không nên xem bói, bói toán dễ rước họa vào người.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Quý Nhân Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tả Bật, Dịch Mã
Chính Xung: Mùi Hung Thần: Không có Chính Xung: Thân Hung Thần: Lục Mậu, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00 Giờ Canh Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường, Đại Tiến Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp, Mộc Tinh
Chính Xung: Dậu Hung Thần: Thiên Tặc, Nhật Hình Chính Xung: Tuất Hung Thần: Thiên Lao, Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhập Trạch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa Cầu Phúc, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Kiện Tụng
Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00 Giờ Tân Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Thiên Quan Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Trường Sinh Thái Âm
Chính Xung: Hung Thần: Nhật Phá, Lộ Không Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Nguyên Võ Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhận Chức Cầu Cúng, Sinh Con Kết Hôn, Nhập Trạch, Khai Trương Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Lâm Quan Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Quý Nhân
Chính Xung: Dần Hung Thần:   Chính Xung: Sửu Hung Thần: Nhật Hại, Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Sửa Chữa, Động Thổ Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Nhập Trạch, Kết Hôn, Cầu Tài, An Táng, Nhận Chức Ngày Chu Tước nên dùng bùa Phượng Hoàng để hạn chế hung vận.
Giờ Ất Dậu 17:00-19:00 Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường, Đế Vượng Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Mão Hung Thần:   Chính Xung: Thìn Hung Thần: Thiên Binh, Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xuất Hành, Kết Hôn, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Khai Trương, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay, Sinh Con, Kết Hôn, An Táng Đi Thuyền, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Hình, Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Trường Sinh Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tả Bật. Thiên Ích
Chính Xung: Ngọ Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Cẩu Thực, Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Sinh Con, An Táng, Cầu Tài Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang Sửa Chữa, Lợp Mái, Chuyển Nhà, An Táng, Nhập Trạch, Khai Trương, Cầu Tài, Kết Hôn Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top