Xem ngày tốt xấu 26/02/2021Thứ sáucất giữ tiền bạc

Hôm nay: Thứ hai, 29-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 02

lịch dương

Tháng 02 năm 2021

26

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 01 (Đủ) năm 2021

15

Ngày Hoàng đạo Thiên Đức
Ngày Ất Tị Tháng Canh Dần
Năm Tân Sửu Giờ: Ất Dậu
Trực Bình 18:52:47
Tiết khí: Vũ Thủy Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
nên kỵ
Đi chùa, Dâng hương, Hẹn hò, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Tháo dỡ, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Canh Dần Ất Tị

Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can tháng là Canh, Thiên can ngày là Ất Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tị Tương hình Địa chi tháng Dần,Địa chi ngày là Tị Tam hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thiên Đức Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Chính Xung Quý Hợi Ngày Tỵ xung Hợi (Quý Hợi)
Ngày Tỵ xung tất cả các Tuổi Hợi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Hợi. Tuổi Hợi không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Thập Nhị Bát Tú Lâu Sao: Lâu
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Cẩu (con chó)
LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con chó, chủ Trị ngày Thứ 6.
Nên: Khởi công mọi việc đều TốT. TốT nhấT là dựng cộT, cấT lầu, làm dàn gác, cưới gả, Trổ cửa, dựng cửa, Tháo nước hay các việc liên quan đến Thủy lợi, cắT áo.
Kiêng: Đóng giường, lóT giường, đi đường Thủy.
Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo Tác đại lợi. Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rấT TốT. Gặp ngày Sửu TốT vừa vừa. Gặp ngày cuối Tháng Thì Sao Lâu phạm DiệT MộT: rấT kỵ đi Thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế sự nghiệp.

Lâu Tinh Thụ Trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, Tiền Tài bách nhậT Tiến,
NhấT gia huynh đệ bá Thanh danh.
Hôn nhân Tiến ích, sinh quý Tử,
Ngọc bạch kim lang Tương mãn doanh,
Phóng Thủy, khai môn giai cáT lợi,
Nam vinh, nữ quý, Thọ khang ninh.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Ất thì tốt nhất không nên trồng trọt khó mà trường sinh. Địa chi ngày là Tị không nên đi xa dễ mất đồ, mất tiền.
đánh giá

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp Thiên Ích Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tiến Lộc
Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần:   Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Thiên Lao Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Hữu Bật Thần Tinh: Quả Túc Ngũ Quỷ Cát Thần: Nhật Lộc Đại Tiến
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Cẩu Thực Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Xuất Hành Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00 Giờ Tân Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thanh Long Minh Đường Cát Thần: Thanh Long Trường Sinh Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Mộc Tinh Tả Bật
Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Bất Ngộ Nhật Kiến
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Tự Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Xây Bếp Đặt Bếp Nhập Trạch An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Minh Đường Tiến Quý
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Dịch Mã Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Lục Hợp Quý Nhân
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Nhật Phá Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Thiên Tặc Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thiên Quan Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Tam Hợp Tỷ Kiên
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Nhật Phá Lôi Binh Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường  

Xem ngày tốt xấu

Back to top