Xem ngày tốt xấu 12/01/2021Thứ banhiều việc hung

Hôm nay: Thứ năm, 02-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 01

lịch dương

Tháng 01 năm 2021

12

Thứ ba

lịch âm

Tháng 11 (Đủ) năm 2020

30

Ngày Hoàng đạo Thiên Lao
Ngày Canh Thân Tháng Mậu Tý
Năm Canh Tý Giờ: Bính Tuất
Trực Thành 19:40:21
Tiết khí: Tiểu Hàn Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Lao
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Mậu Tý Canh Thân

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Thân Tam hợp Địa chi tháng Tý,Địa chi ngày là Thân Tam hợp Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Thiên Lao Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Chính Xung Nhâm Dần Ngày Thân xung Dần (Bính Dần)
Ngày Thân xung tất cả các Tuổi Dần, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Dần. Tuổi Dần không nên làm việc trọng đại.
Trực Thành Thiên Lao - Hắc Đạo 
Thiên Lao để chỉ lao ngục, ý nghĩa là dễ vào mà khó ra. Ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trấn Thần Tinh người âm dùng thì cát những việc khác đề hung. Vì dễ xảy ra việc rơi vào cạm bẫy, bị lừa gạt.
Thập Nhị Bát Tú Dực Sao: Dực
Ngũ hành: Hỏa
Động vậT: Xà (con rắn)
DỰC HỎA XÀ: Bi Đồng: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con rắn, chủ Trị ngày Thứ 3.
Nên: CắT áo sẽ được Tiền Tài.
Kỵ: Chôn cấT, cưới gả, xây cấT nhà, Trổ cửa gắn cửa, các việc Thủy lợi.
Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc TốT. Gặp ngày Thìn vượng địa TốT hơn hếT. Gặp ngày Tý đăng viên nên Thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.

Dực Tinh bấT lợi giá cao đường,
Tam niên nhị Tái kiến ôn hoàng,
Mai Táng nhược hoàn phùng Thử nhậT,
Tử Tôn bấT định Tẩu Tha hương.
Hôn nhân Thử nhậT nghi bấT lợi,
Quy gia định Thị bấT Tương đương.
Khai môn phóng Thủy gia Tu phá,
Thiếu nữ Tham hoa luyến ngoại lang.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Thân chuyển giường hoặc trải ga giường mới thì sẽ tạo ra tà khí, tiểu nhân xâm nhập.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Minh Đường, Quý Nhân Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Dịch Mã, Thiên Trù
Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Nhật Phá, Lôi Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, Sửa chữa, An táng Nhận chức, Xuất hành Ngày giờ tương xung không nên làm gì Ngày giờ tương xung không nên làm gì
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp, Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tiến Quý, Đại Tiến
Chính Xung: Tân Tỵ Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Thiên Tặc, Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Nhận chức Sửa chữa, Động thổ Sinh con, Kết hôn, Sửa chữa, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, An táng Đi chùa, Ăn chay ngầy Chu Tước nên cần có phù Phượng hoàng để chế ngự, vạn sự đều kỵ.
Giờ Tân Tỵ 9:00-11:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức, Trường Sinh Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Nhật Lộc, Ngũ Phù
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Hình Hợp Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Thiên Lao, Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Ăn chay, Sửa chữa, Xây bếp, Sinh con, Kết hôn, Chuyển nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch Nhận Chức, Xuất Hành Kết hôn, Nhập Trạch, Khai trương, An táng Nhận chức, Sửa chữa, Chuyển nhà, Xuất hành, Kiện tụng, Khai quang
Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00 Giờ Ất Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thiên Quan, Phúc Tinh Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Đế Vượng, Tiến Quý
Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Bạch Hổ, Lộ Không Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Huyền Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu tài Giờ có Bạch Hổ không nên làm gì, đặc biệt không được Ăn chay, Đi chùa, Nhận chức, Xuất hành Sinh con, Kết hôn, Nhập trạch, Khai trương, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Quý Mùi 13:00-15:00 Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Ngọc Đường, Kim Quý Cát Thần: Ngọc Đường, Quý Nhân Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Thiên Ích
Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Cẩu Thực, Lộ Không Chính Xung: Tân Tỵ Hung Thần: Nhật Hại, Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa chữa, Cất nóc, Chuyển nhà, Đặt giường, Nhập trạch, Khai trương, Mở kho, Xuất hành, Kết hôn Đi chùa, Ăn chay Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh, Bất Ngộ
Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Xây bếp Dựng Cột, Cất Nóc, Nhận Chức, Xuất Hành, Nhập quan
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp, Thanh Long
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh, Bất Ngộ
Nên Kỵ
Đi chùa, Cầu tự, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường Dựng cột, Cất nóc, Nhập quan, Nhận chức, Xuất hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top