Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ tư, 22-09-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 - Thứ 2 tốt cho động thổ xây dựng

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 có thể xem xét đến việc động thổ vào đầu tuần. Tháng Canh Thìn là một tháng tốt, có nhiều may mắn nên chúng ta nên để ý. Thứ 4 của tuần này gặp nhiều hung hiểm, trực khai xấu mọi việc nên không nên làm việc hệ trọng.

xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4

Thứ 2, ngày 30/3/2020

Âm lịch: ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Thứ 3, ngày 31/3/2020

Âm lịch: ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Thứ 4, ngày 1/4/2020

Âm lịch: ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Thứ 5, ngày 2/4/2020

Âm lịch:  ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h

Thứ 6, ngày 3/4/2020

Âm lịch: ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Thứ 7, ngày 4/4/2020

Âm lịch: ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Chủ nhật, ngày 5/4/2020

Âm lịch: ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Mời các bạn xem thêm: Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4

Theo Bác Quân Nhất Tiêu

Cùng Chuyên mục

Giải mã bí ẩn tuổi tương xung trong Lịch Vạn Niên, cách chọn ngày phát đạt
Giải mã bí ẩn tuổi tương xung trong Lịch Vạn Niên, cách chọn ngày phát đạt
Giải mã bí ẩn tuổi tương xung trong Lịch Vạn Niên, cách chọn ngày phát đạt
Xem ngày tốt xấu

Trong mỗi dịp trọng đại hay làm việc gì đó thì con người đều đi xem ngày tốt xấu. Qua đó, bạn có thể biết được tuổi xung khắc với ngày và các ý nghĩa đằng sau ngày đó. Mười hai địa chi và mười thiên can luôn có mối quan hệ tương khắc, tương hợp với nhau. Do đó việc giải mã được bí ẩn tuổi tương xung tương khắc và chọn ngày phát đạt là điều mà ai cũng mong muốn.

Back to top