Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Chủ nhật, 11-04-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 - Thứ 2 tốt cho động thổ xây dựng

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 có thể xem xét đến việc động thổ vào đầu tuần. Tháng Canh Thìn là một tháng tốt, có nhiều may mắn nên chúng ta nên để ý. Thứ 4 của tuần này gặp nhiều hung hiểm, trực khai xấu mọi việc nên không nên làm việc hệ trọng.

xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4

Thứ 2, ngày 30/3/2020

Âm lịch: ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Thứ 3, ngày 31/3/2020

Âm lịch: ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Thứ 4, ngày 1/4/2020

Âm lịch: ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Thứ 5, ngày 2/4/2020

Âm lịch:  ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h

Thứ 6, ngày 3/4/2020

Âm lịch: ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Thứ 7, ngày 4/4/2020

Âm lịch: ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Chủ nhật, ngày 5/4/2020

Âm lịch: ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Mời các bạn xem thêm: Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4

Theo Bác Quân Nhất Tiêu

Tin liên quan

Cùng Chuyên mục

Back to top