Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ năm, 06-05-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 9/3 - 15/3 - Thứ ba thuận lợi làm ăn buôn bán

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần 9/3 - 15/3: Nếu bạn đang có ý định kinh doanh thì nên theo dõi xem ngày tốt xấu theo tuần để có thể tìm được cho mình những lựa chọn ngày đẹp, phù hợp với tuổi mở hàng.

xem ngày tốt xấu tuần 9/3 - 15/3

Xem ngày tốt xấu tuần 9/3 - 15/3

Thứ 2, ngày 9/03/2020

Âm lịch: Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc đạo Câu Trận

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim, (Vàng trang sức)

Trực:Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) TỐT: Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 9/3/2020

Thứ 3, ngày 10/03/2020

Âm lịch: Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo Thanh Long

Mệnh ngày:Tang Đồ Mộc (Gỗ cây dâu)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Xuất hành:

Tài thần: Tây

Hỷ thần: Nam

Hạc thần (xấu): Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 10/3/2020

Xem ngày tốt xấu tuần 9/3 - 16/3

Thứ 4, ngày 11/03/2020

Âm lịch: ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo Câu Trận

Mệnh ngày:Tang Đồ Mộc (Gỗ cây dâu)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 11/3/2020

Thứ 5, ngày 12/03/2020

Âm lịch: ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo Thanh Long

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy (Nước giữa khe lớn)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 12/3/2020

Thứ 6, ngày 13/03/2020

Âm lịch: ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy (Nước giữa khe lớn)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác)nên tránh: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 13/3/2020

Thứ 7, ngày 14/03/2020

Âm lịch: ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo Thiên Hình

Mệnh ngày:Sa Trung Thổ (Đất trong cát)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 14/3/2020

Chủ nhật ngày 15/03/2020

Âm lịch: ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Mãn

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 12/3/2020

Theo Bác Quân Nhất Tiêu

Cùng Chuyên mục

Back to top