Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ năm, 06-05-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 23/3 - 29/3 - Giữa tuần thuận lợi làm ăn

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần 23/3 - 29/3 đầu tuần và cuối tuần là những ngày hắc đạo, hạn chế làm việc hệ trọng trong khoảng thời gian này. Bạn nên làm việc và đi gặp khách hàng vào giữa tuần thì sẽ có nhiều thuận lợi may mắn hơn.

xem ngày tốt xấu tuần 23/3 - 29/3

Xem ngày tốt xấu tuần 23/3 - 29/3

Xem ngày tốt xấu tuần 23/3 - 29/3 sẽ cung cấp cho độc giả các thông tin về thời gian, mệnh ngày và những điều may mắn, thuận lợi hay rủi ro, khó khăn trong ngày đó. 

Các bạn có thể thông qua đó để chọn cho mình hướng đi thích hợp, quyết định có nên làm việc trọng đại trong ngày hay không.

Thứ 2, ngày 23/3/2020

Âm lịch: Ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Câu Trần Hắc Đạo

Mệnh ngày:Hải Trung Kim (Vàng trong biển)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Thứ 3, ngày 24/3/2020

Âm lịch: Ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Xem ngày tốt xấu tuần 23/3 - 29/3

Thứ 4, ngày 25/3/2020

Âm lịch ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ 5, ngày 26/3/2020

Âm lịch: Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Thứ 6, ngày 27/3/2020

Âm lịch: Ngày Kỷ Tị, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Thứ 7, ngày 28/3/2020

Âm lịch: Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung tháng: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h

Chủ nhật, ngày 29/3/2020

Âm lịch: Ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Trực: Định

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xung tháng:  Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h)

Theo Bác Quân Nhất Tiêu

Cùng Chuyên mục

Back to top