Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ bảy, 10-04-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3 - Thứ 2 xuất hành hướng Đông Nam thu hỷ thần

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3 có thứ 2 tốt cho mọi việc. Nên đi về hướng Đông Nam để cầu hỷ thần, nếu muốn cầu tài thần thì đi hướng Bắc. Lưu ý để bảo đảm tài vận của mình, đề phòng xui xẻo thì chớ nên xuất hành hướng Đông vào ngày thứ 2

xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3

Thứ 2, ngày 16/03/2020

Âm lịch: ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 16/3/2020

Thứ 3, ngày 17/03/2020

Âm lịch: ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày:  Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 17/3/2020

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3

Thứ 4, ngày 18/03/2020

Âm lịch: ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ Thạch Lựu)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 18/3/2020

Thứ 5, ngày 19/03/2020

Âm lịch: ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày:Thạch Lựu Mộc (Gỗ Thạch Lựu)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 19/3/2020

Thứ 6, ngày 20/03/2020

Âm lịch: ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 20/3/2020

Thứ 7, ngày 21/03/2020

Âm lịch: ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 21/3/2020

Chủ nhật ngày 22/3/2020

Âm lịch: ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Tiết: Xuân phân

Trực: Thâu

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 22/3/2020

Theo Bác Quân Nhất Tiêu

Tin liên quan

Cùng Chuyên mục

Back to top