Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ tư, 22-09-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3 - Thứ 2 xuất hành hướng Đông Nam thu hỷ thần

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3 có thứ 2 tốt cho mọi việc. Nên đi về hướng Đông Nam để cầu hỷ thần, nếu muốn cầu tài thần thì đi hướng Bắc. Lưu ý để bảo đảm tài vận của mình, đề phòng xui xẻo thì chớ nên xuất hành hướng Đông vào ngày thứ 2

xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3

Thứ 2, ngày 16/03/2020

Âm lịch: ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 16/3/2020

Thứ 3, ngày 17/03/2020

Âm lịch: ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày:  Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 17/3/2020

Xem ngày tốt xấu tuần 16/3 - 22/3

Thứ 4, ngày 18/03/2020

Âm lịch: ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc (Gỗ Thạch Lựu)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 18/3/2020

Thứ 5, ngày 19/03/2020

Âm lịch: ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hoàng Đạo 

Mệnh ngày:Thạch Lựu Mộc (Gỗ Thạch Lựu)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 19/3/2020

Thứ 6, ngày 20/03/2020

Âm lịch: ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 20/3/2020

Thứ 7, ngày 21/03/2020

Âm lịch: ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Hắc Đạo 

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 21/3/2020

Chủ nhật ngày 22/3/2020

Âm lịch: ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Tiết: Xuân phân

Trực: Thâu

Xuất hành: 

Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) nên tránh: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

→ Xem chi tiết: Xem ngày tốt xấu 22/3/2020

Theo Bác Quân Nhất Tiêu

Cùng Chuyên mục

Giải mã bí ẩn tuổi tương xung trong Lịch Vạn Niên, cách chọn ngày phát đạt
Giải mã bí ẩn tuổi tương xung trong Lịch Vạn Niên, cách chọn ngày phát đạt
Giải mã bí ẩn tuổi tương xung trong Lịch Vạn Niên, cách chọn ngày phát đạt
Xem ngày tốt xấu

Trong mỗi dịp trọng đại hay làm việc gì đó thì con người đều đi xem ngày tốt xấu. Qua đó, bạn có thể biết được tuổi xung khắc với ngày và các ý nghĩa đằng sau ngày đó. Mười hai địa chi và mười thiên can luôn có mối quan hệ tương khắc, tương hợp với nhau. Do đó việc giải mã được bí ẩn tuổi tương xung tương khắc và chọn ngày phát đạt là điều mà ai cũng mong muốn.

Back to top