Xem ngày tốt xấu 19/03/2020 Thứ năm kỵ kiện tụng

Hôm nay: Thứ hai, 10-08-2020

xem ngày tốt xấu tháng 03

lịch dương

Tháng 03 năm 2020

19

Thứ năm

lịch âm

Tháng 02 (Đủ) năm 2020

26

Ngày Hoàng đạo Huyền Võ
Ngày Tân Dậu Tháng Kỷ Mão
Năm Canh Tý Giờ:
Trực Phá 00:00:00
Tiết khí: Kinh Trập Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ Đại Thời, Đại Bại, Giản Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
nên kỵ
Cắt tóc, Mua xe, Phẫu thuật thẩm mỹ Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Đính Hôn, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Kỷ Mão Tân Dậu

Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can tháng là Kỷ, Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Dậu Tương xung Địa chi tháng Mão,Địa chi ngày là Dậu Tương sinh Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Huyền Võ Huyền Võ - Hắc Đạo 
Huyền Võ cũng là một trong tứ tượng, nằm ở hướng Bắc. Nó mang ý nghĩa lừa gạt, không thực tế, trong nội bộ có kẻ tiểu nhân, đạo tặc ám hại. Ngày có Huyền Võ, Thiên Ngục tinh thì tiểu nhân dùng sẽ hung, kỵ nhất là kiện tụng, chơi trò đỏ đen. Dễ bị lừa gạt, mua phải đồ giả.
Chính Xung Quý Mão Ngày Dậu xung Mão (Đinh Mão)
Ngày Dậu xung tất cả các tuổi Mão, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mão. Tuổi Mão không nên làm việc trọng đại.
Trực Phá Huyền Võ - Hắc Đạo 
Huyền Võ cũng là một trong tứ tượng, nằm ở hướng Bắc. Nó mang ý nghĩa lừa gạt, không thực tế, trong nội bộ có kẻ tiểu nhân, đạo tặc ám hại. Ngày có Huyền Võ, Thiên Ngục tinh thì tiểu nhân dùng sẽ hung, kỵ nhất là kiện tụng, chơi trò đỏ đen. Dễ bị lừa gạt, mua phải đồ giả.
Thập Nhị Bát Tú Đẩu Sao: Đẩu
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Giải (con cua)
ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con cua, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Khởi Tạo Trăm việc đều TốT, TốT nhấT là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, Trổ cửa, Tháo nước, các việc Thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
Kỵ: RấT kỵ đi Thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặT Tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy Tên Sao của năm hay Tháng Thì mới dễ nuôi.
Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mấT sức, gặp ngày Dậu TốT. Gặp ngày Sửu đăng viên rấT TốT nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn Thì kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Đẩu Tinh Tạo Tác chủ chiêu Tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh Thai,
Điền Trạch Tiền Tài Thiên vạn Tiến,
Phần doanh Tu Trúc, phú quý lai.
Khai môn, phóng Thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng Tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ Thử cáT Tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô Tai.
Tử Bạch Cửu Tinh
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Tân thì người sản xuất rượu không nên làm gì vì sẽ mất vị giác. Địa chi ngày là Dậu không nên tổ chức ăn uống, tiệc rượu. Khách sẽ mượn rượu mà sinh sự.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Canh Dần 3:00-5:00 Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long Quý Nhân Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp Vũ Khúc
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Địa Xung Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Câu Trận Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Nhập Trạch Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Tự Xuất Hành Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Tân Mão 5:00-7:00 Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Tỷ Kiên Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Lục Hợp Đường Phù
Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Nhật Phá Thiên Tặc Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Thiên Hình Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00 Giờ Quý Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Đại Tiến Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Tam Hợp Phúc Tinh
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần:   Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Tự Xuất Hành Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Khai Trương Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Ất Mùi 13:00-15:00 Giờ Bính Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Truyền Tụng Thiên Phúc
Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Bạch Hổ Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cưới Gả Khai Trương Xuất Hành Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Xuất Hành Cầu Tự Cầu Tài Giao Dịch Đặt Giường  
Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00 Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Lâm Quan Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Tân Mão Hung Thần: Nhật Kiến Nhật Hình Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Nhật Hại Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Tự An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Giao Dịch Đóng Thuyền Đi Thuyền Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Dịch Mã Tả Bật
Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Nguyên Võ Đại Thoái
Nên Kỵ
Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Khai Quang
Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Tốn Không Thiên Lao
Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ

Xem ngày tốt xấu

Back to top