Xem ngày tốt xấu 26/09/2021Chủ nhậtnên nhận chức

Hôm nay: Thứ sáu, 29-10-2021

xem ngày tốt xấu tháng 09

lịch dương

Tháng 09 năm 2021

26

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 08 (Đủ) năm 2021

20

Ngày Hoàng đạo Minh Đường
Ngày Đinh Sửu Tháng Đinh Dậu
Năm Tân Sửu Giờ: Canh Tý
Trực Định 00:20:40
Tiết khí: Thu Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Mẫu Thương, Phúc Sinh Thiên Bá, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Võ
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Đinh Dậu Đinh Sửu

Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can tháng là Đinh, Thiên can ngày là Đinh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Sửu Tam hợp Địa chi tháng Dậu,Địa chi ngày là Sửu Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Minh Đường Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Chính Xung Tân Mùi Ngày Sửu xung Mùi (Kỷ Mùi)
Ngày Sửu xung tất cả các tuổi Mùi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Mùi. Tuổi Mùi không nên làm việc trọng đại.
Trực Định Minh Đường - Hoàng Đạo 
Cát lành, Minh Đường Hoàng Đạo, quý nhân tinh, Minh Phổ tinh. Minh Đường là nơi các hoàng đế cổ đại dùng để thiết triều, cầu cúng, tế lễ, ban thưởng, chọn hiền sỹ, dạy học ... Nên những việc như họp bàn, gặp gỡ, gặp bạn bè ... thì đều rất thuận lợi trong ngày này.
Thập Nhị Bát Tú Phòng Sao: Phòng
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Thố (Thỏ)
PHÒNG NHẬT THỐ: Cảnh Yêm: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con Thỏ, chủ Trị ngày Chủ nhậT.
Nên: Khởi công Tạo Tác mọi việc đều TốT, nhấT là xây dựng nhà, chôn cấT, cưới gả, xuấT hành, đi Thuyền, mưu sự, cắT áo.
Kỵ: Sao Phòng là Đại KiếT Tinh, không kỵ việc gì cả.
Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều TốT, ngày Dậu càng TốT hơn, vì sao Phòng đăng viên Tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu Thì Sao Phòng vẫn TốT với các việc khác, ngoại Trừ chôn cấT là rấT kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn SáT: không nên chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Phòng Tinh Tạo Tác điền viên Tiến,
HuyếT Tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền Trang Trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc Thọ khang.
Mai Táng nhược nhiên phùng Thử nhậT,
Cao quan Tiến chức bái Quân vương.
Giá Thú: Thường nga quy NguyệT điện,
Tam niên bào Tử chế Triều đường.
Tử Bạch Cửu Tinh Bát Bạch Thái Âm Tinh(Thổ)_Cát Thần
Tọa Thái Âm Tinh, trăm họa cũng không thể xâm chiếm. Cầu danh, cầu tài đều thành.
Thận trọng khi đi lại, xuất hành.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Đinh thì không nên cắt tóc, làm tóc dễ sinh đau đầu. Địa Chi ngày là Sửu không nên nhận chức dễ bỏ mạng nơi đất khách.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00 Giờ Tân Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Đường Phù Thủy Tinh
Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Thiên Tặc Lộ Không Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần: Nhật Kiến Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Phúc  
Giờ Quý Mão 5:00-7:00 Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Bất Ngộ Lộ Không Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Nhật Sát Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang   Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Ất Tị 9:00-11:00 Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp Đế Vượng Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Nhật Lộc
Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần:   Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Thiên Binh Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhận Chức Bổ Nhiệm Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Dựng Cột Cất Nóc Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Mậu Thân 15:00-17:00 Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Tiến Quý Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tỷ Kiên
Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Lục Mậu Tốn Không Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần: Nhật Phá Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Phúc Cầu Tự Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Canh Tuất 19:00-21:00 Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Tiến Quý Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Đại Tiến Quý Nhân
Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Nhật Hình Địa Binh Chính Xung: Quý Mão Hung Thần: Câu Trận Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Nhập Trạch An Táng Di Chuyển, Chuyển Đồ Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Khai Trương Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Tài
Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh ĐườngQuý Nhân Cát Thần: Thiên Quan Quý Nhân
Chính Xung: Ất Tị Hung Thần:  
Nên Kỵ
Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Kim Quý Đại Tiến
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top