Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Chủ nhật, 16-05-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 03/02-09/02: Thứ tư, xuất hành thuận lợi

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần từ 27/01-02/02, Thứ 2 03/02/2020, Âm lịch ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý. Ngày Hoàng Đạo, hương Nam sẽ là hướng gặp được thần may mắn che chở.

xem ngày tốt xấu tuần 03/02-09/02

Xem ngày tốt xấu tuần 03/02-09/02

Xem ngày tốt xấu tuần từ 27/01-02/02, Thứ 2 03/02/2020, Âm lịch ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý. Ngày Hoàng Đạo, hương Nam sẽ là hướng gặp được thần may mắn che chở.

Thứ 2

Xem ngày tốt xấu tuần Thứ 2 03/02/2020, Âm lịch ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hoàng Đạo

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h)

Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Thứ 3

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02 Thứ 3 04/02/2020, Âm lịch ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hoàng Đạo

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h)

Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

 

Thứ 4

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, Thứ 4 05/02/2020, Âm lịch ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hắc Đạo

Mệnh ngày:Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)

Trực:Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h)

Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Thứ 5

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, Thứ 5 06/02/2020, Âm lịch ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hắc Đạo

Mệnh ngày:Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)

Trực:Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Thứ 6

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, Thứ 6 07/02/2020, Âm lịch ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hoàng Đạo

Mệnh ngày:Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)

Trực:Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Thứ 7

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, Thứ 7 08/02/2020, Âm lịch ngày Tân Tị, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hoàng Đạo

Mệnh ngày:Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)

Trực:Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, Chủ Nhật, Âm lịch ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hắc Đạo

Mệnh ngày:Dương Liễu Mộc (Cây dương liễu)

Trực:Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h)

Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Theo Mộc Miên

Cùng Chuyên mục

Back to top