Xem ngày tốt xấu 30/12/2021 Thứ năm xuất hành, cưới gả

Hôm nay: Thứ bảy, 29-01-2022

xem ngày tốt xấu hôm nay 30/12/2021

lịch dương

Tháng 12 năm 2021

30

Thứ năm

lịch âm

Tháng 11 (Đủ) năm 2021

27

Ngày Hắc Đạo Thanh Long
Ngày Nhâm Tý Tháng Canh Tý
Năm Tân Sửu Giờ: Bính Ngọ
Trực Kiến 12:00:34
Tiết khí: Đông Chí Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế Thiên Sử, Trí Tử, Huyết Chi, Tứ Kỵ, Thổ Phù, Quy Kỵ , Huyết Kỵ , Thiên Hình, Hoàng Sa
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành
Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà
Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Tháo dỡ, Xây dựng, Sửa chữa
Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Canh Tý Nhâm Tý

Xem ngày tốt xấu hôm nay: Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can tháng là Canh, Thiên can ngày là Nhâm Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tý Tỷ kiên Địa chi tháng Tý,Địa chi ngày là Tý Nhị hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hắc Đạo Thanh Long Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Chính Xung Giáp Ngọ Ngày Tý xung Ngọ (Mậu Ngọ)
Ngày Tý xung tất cả các Tuổi Ngọ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Ngọ. Tuổi Ngọ không nên làm việc trọng đại.
Trực Kiến Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Thập Nhị Bát Tú Khuê Sao: Khuê
Ngũ hành: Mộc
Động vậT: Lang (Sói)
KHUÊ MỘC LANG: Mã Vũ: XẤU
(Bình Tú) Tướng Tinh con chó sói, chủ Trị ngày Thứ 5.
Nên: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắT áo.
Kỵ: Chôn cấT, khai Trương, Trổ cửa dựng cửa, khai Thông đường nước, đào ao móc giếng, Thưa kiện, đóng giường lóT giường.
Ngoại lệ: Sao Khuê là mộT Trong ThấT SáT Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này Thì nên lấy Tên Sao Khuê hay lấy Tên Sao của năm Tháng mà đặT cho Trẻ dễ nuôi. Sao Khuê hãm địa Tại ngày Thân: Văn khoa ThấT bại. Tại ngày Ngọ là chỗ TuyệT gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, nhấT là gặp ngày Canh Ngọ. Tại ngày Thìn TốT vừa vừa. Tại ngày Thân sao Khuê đăng viên: Tiến Thân danh.

Khuê Tinh Tạo Tác đắc Trinh Tường,
Gia hạ vinh hòa đại cáT xương,
Nhược Thị Táng mai âm TốT Tử,
Đương niên định chủ lưỡng Tam Tang.
Khán khán vận kim, hình Thương đáo,
Trùng Trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng Thủy chiêu Tai họa,
Tam niên lưỡng Thứ Tổn nhi lang.
Tử Bạch Cửu Tinh Tứ Lục Chiêu Diêu Tinh(Mộc)_An Thần
Chiêu Diêu Mộc tinh những việc trước mắt chớ làm, có người ngăn trở, âm nhân khẩu nghiệp.
Nhiều ác mộng, âm dương nhiều trở ngại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Nhâm không nên xả nước, đổ nước dễ có họa liên quan đến nước. Địa chi ngày là Tý không nên xem bói, bói toán dễ rước họa vào người.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ hoàng đạo hôm nay Giờ hắc đạo hôm nay
Giờ Canh Tý 23:00-1:00 Giờ Nhâm Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Kim Quỹ Cát Thần: Nhật Lộc Đại Tiến Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Dịch Mã Văn Xương
Chính Xung: Bính Ngọ Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không Chính Xung: Bính Thân Hung Thần: Thiên Tặc Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành, Cầu Tài, Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ, Nạp Tài, Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, An Táng, Cầu Tự. Cầu Cúng, Cầu Phúc, Ăn Chay, Cầu Cúng. Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ, Cưới Gả, Khai Trương, Nhập Trạch, Nhận con nuôi. Cầu Cúng, Cầu Phúc, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành.
Giờ Tân Sửu 1:00-03:00 Giờ Giáp Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp Phúc Tinh
Chính Xung: Ất Mùi Hung Thần:   Chính Xung: Mậu Tuất Hung Thần: Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Cầu Phúc, Tu Tạo, Sửa Chữa, Xây Bếp, Đặt Bếp, Cưới Gả, Khai Trương, Xuất Hành, Di Chuyển, Chuyển Đồ, An Táng, Nhập Trạch, Cầu Tự, Cầu Tài, Giao Dịch, Đặt Giường. Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Phúc, Cầu Tự, Nạp Tài, Cưới Gả, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Cầu Cúng. Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Tu Tạo, Sửa Chữa, Di Chuyển, Chuyển Đồ, Xuất Hành.
Giờ Quý Mão 5:00-7:00 Giờ Ất Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Lộc Quý Giao Trì Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: La Giảo Giảo Quý
Chính Xung: Đinh Dậu Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Kỷ Hợi Hung Thần: Thiên Tặc Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự, Cầu Tài, Cưới Gả, An Táng, Tu Tạo, Sửa Chữa, Cất Nóc, Di Chuyển, Chuyển Đồ, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Mở Kho. Cầu Cúng, Cầu Phúc, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành. Cầu Tự, Cầu Tài, Cưới Gả, An Táng. Cầu Cúng, Cầu Phúc, Ăn Chay, Cầu Cúng, Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành, Tu Tạo, Sửa Chữa, Động Thổ.
Giờ Bính Ngọ 11:00-13:00 Giờ Đinh Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Thiên Ích Quốc Ấn
Chính Xung: Canh Tý Hung Thần: Nhật Phá Thiên Binh Chính Xung: Tân Sửu Hung Thần: Nhật Hại Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung, mọi chuyện đều kỵ. Nhật Phá Đại Hung, mọi chuyện đều kỵ. Tu Tạo, Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Cầu Tài, Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ, Cưới Gả, Nhận con nuôi, Di Chuyển, Chuyển Đồ. Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành.
Giờ Mậu Thân 15:00-17:00 Giờ Canh Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Tam Hợp Trường Sinh Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Nhâm Dần Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Giáp Thìn Hung Thần: Địa Binh Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài, Cưới Gả, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường. Cầu Phúc, Cầu Tự. Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ, Cầu Tài, Xuất Hành, Cưới Gả, Nhận con nuôi, Di Chuyển, Chuyển Đồ, An Táng. Tu Tạo, Sửa Chữa, Động Thổ, Nhận Chức, Bổ Nhiệm.
Giờ Kỷ Dậu 17:00-19:00 Giờ Tân Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Đại Tiến Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Ngũ Phù Nhật Lộc
Chính Xung: Quý Mão Hung Thần:   Chính Xung: Ất Tị Hung Thần: Cẩu Thực Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng, Khai Trương, Nhập Trạch, Tu Tạo, Sửa Chữa, Di Chuyển, Chuyển Đồ, Đặt Giường, Xây Bếp, Đặt Bếp, Cầu Cúng, Cầu Phúc, Cầu Tự, Cưới Gả, An Táng, Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành, Cầu Tài. Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Nhận Chức, Bổ Nhiệm, Xuất Hành, Cầu Tài, Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ, Nạp Tài, Cưới Gả, Nhập Trạch, Khai Trương, An Táng. Cầu Cúng, Cầu Phúc, Ăn Chay, Cầu Cúng.

Xem ngày tốt xấu

Back to top