Xem ngày tốt xấu 02/06/2021Thứ tưcó họa huyết quang

Hôm nay: Thứ ba, 15-06-2021

xem ngày tốt xấu tháng 06

lịch dương

Tháng 06 năm 2021

2

Thứ tư

lịch âm

Tháng 04 (Đủ) năm 2021

22

Ngày Hoàng đạo Thiên Đức
Ngày Tân Tị Tháng Quý Tị
Năm Tân Sửu Giờ: Nhâm Thìn
Trực Kiến 08:57:05
Tiết khí: Tiểu Mãn Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Nguyệt Ơn, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường Nguyệt Yêm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
nên kỵ
Đặt bếp, Nhập Học, Khai trương, Giao dịch làm ăn, Ký hợp đồng Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Đính Hôn, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Mua xe, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Quý Tị Tân Tị

Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can tháng là Quý, Thiên can ngày là Tân Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tị Địa chi tháng Tị,Địa chi ngày là Tị Tam hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thiên Đức Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Chính Xung Ất Hợi Ngày Tỵ xung Hợi (Quý Hợi)
Ngày Tỵ xung tất cả các Tuổi Hợi, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Hợi. Tuổi Hợi không nên làm việc trọng đại.
Trực Kiến Thiên Đức - Hoàng Đạo 
Đường quan lộc, quý nhân đều cát. Thiên Đức hoàng đạo, Bảo Quang Tinh, Thiên Đức tinh làm việc gì cũng thành, nhất là xuất hành, cưới gả.
Thập Nhị Bát Tú Chẩn Sao: Chẩn
Ngũ hành: Thủy
Động vậT: Dẫn (Giun)
CHẨN THỦY DẪN: Lưu Trực: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con giun, chủ Trị ngày Thứ 4.
Nên: Khởi công Tạo Tác mọi việc đều TốT lành, TốT nhấT là xây cấT lầu gác, chôn cấT, cưới gả. Các việc khác cũng TốT như dựng phòng, cấT Trại, xuấT hành.
Kỵ: Đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều TốT. Gặp ngày Sửu vượng địa, Tạo Tác Thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi Tôn đại, mưu động ắT Thành danh.

Chẩn Tinh lâm Thủy Tạo long cung,
Đại đại vi quan Thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa Tăng phúc Thọ,
Khố mãn Thương doanh Tự xương long.
Mai Táng văn Tinh lai chiếu Trợ,
Trạch xá an ninh, bấT kiến hung.
Cánh hữu vi quan, Tiên đế sủng,
Hôn nhân long Tử xuấT long cung.
Tử Bạch Cửu Tinh Tam Bích Hiên Viên Tinh (Mộc)_An Thần
Xuất hành gặp Hiên Viên thì chuyện gì cũng rơi vào rắc rối. Tương sinh không hoàn mỹ, tương khắc với nhiều lo âu.
Xuất hành xa nhiều bất lợi, chơi trò may mắn thì dễ thua thiệt tiền bạc.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Tân thì người sản xuất rượu không nên làm gì vì sẽ mất vị giác. Địa chi ngày là Tị không nên đi xa dễ mất đồ, mất tiền.
đánh giá

bình giải giờ hôm nay

Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00 Giờ Canh Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Tam Hợp Thái Âm Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Quý Nhân
Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần:   Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: 天狼Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00 Giờ Tân Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Quý Nhân Cát Thần: Tư Mệnh Tiến Quý Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tỷ Kiên Tham Lang
Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Nguyên Võ Thiên Tặc
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xây Bếp Đặt Bếp Tu Tạo Sửa Chữa Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00 Giờ Quý Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Thiên Ất Quý Nhân Cát Thần: Thiên Ất Thanh Long Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Phúc Tinh Tiến Quý
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần:   Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Nhập Trạch An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Ất Mùi 13:00-15:00 Giờ Bính Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Vũ Khúc 中平 Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Thiên Địa Hợp Cục
Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Ăn Chay Xuất Hành Cưới Gả An Táng Tu Tạo Sửa Chữa Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Tự Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00 Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tam Hợp Nhật Lộc
Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Lục Mậu Lôi Binh Chính Xung: Tân Mão Hung Thần: Chu Tước Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Canh Tý 23:00-1:00 Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Đế Vượng Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Thiên Đức Dịch Mã
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Nhật PháĐịa Binh Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Nhật Phá Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ

Xem ngày tốt xấu

Back to top