Xem ngày tốt xấu 27/12/2020Chủ nhậthọp hành sẽ cát

Hôm nay: Chủ nhật, 17-01-2021

xem ngày tốt xấu tháng 12

lịch dương

Tháng 12 năm 2020

27

Chủ nhật

lịch âm

Tháng 11 (Đủ) năm 2020

14

Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ
Ngày Giáp Thìn Tháng Mậu Tý
Năm Canh Tý Giờ: Giáp Tuất
Trực Định 19:19:57
Tiết khí: Đông Chí Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Nguyệt Không , Tứ Tương, Thiên Mã Hà Khôi, Trí Tử, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ
nên kỵ
Không nên làm việc gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Mậu Tý Giáp Thìn

Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can tháng là Mậu, Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Thìn Tam hợp Địa chi tháng Tý,Địa chi ngày là Thìn Tam hợp Địa chi năm Tý

ngày Hoàng đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Nhâm Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Định Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú Hư Sao: Hư
Ngũ hành: Thái dương
Động vậT: Thử (con chuộT)
HƯ NHẬT THỬ: Cái Duyên: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con chuộT, chủ Trị ngày chủ nhậT.
Nên: Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều không may, TnhấT là xây cấT nhà cửa, cưới gả, khai Trương, Trổ cửa, Tháo nước, đào kênh rạch.
Ngoại lệ: Sao Hư gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều TốT, Tại ngày Thìn đắc địa TốT nhấT. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có Thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày kia kỵ chôn cấT.
Gặp ngày Tý Thì Sao Hư đăng viên rấT TốT, nhưng lại phạm Phục Đoạn SáT: Kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế, chia gia Tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nhưng nên Tiến hành xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.
Gặp Huyền NhậT là những ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch Thì Sao Hư phạm DiệT MộT: Không nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, Thừa kế, kỵ nhấT là đi Thuyền không Tránh khỏi rủi ro.

Hư Tinh Tạo Tác chủ Tai ương,
Nam nữ cô miên bấT nhấT song,
Nội loạn phong Thanh vô lễ TiếT,
Nhi Tôn, Tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng Thủy chiêu Tai họa,
Hổ giảo, xà Thương cập TốT vong.
Tam Tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bấT khả đương.
Tử Bạch Cửu Tinh Ngũ Hoàng Thiên Phù Tinh (Thổ)_Hung Thần
Ngũ Quỷ là Thiên Phù không có chuyện gì tốt đẹp. Mọi chuyện đều gặp trở ngại.
Đi lạc, mất đồ khó tìm lại, nhiều họa hại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Giáp thì không nên mở kho, xuất tiền bạc dễ bị phá tài phá lộc. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tam Hợp Cát Thần: Phúc Tinh Nhật Lộc Thần Tinh: Tiệt Lộ Không Vong Cát Thần: Thiên Ất Thái Âm
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xây Bếp Đặt Bếp Dựng Cột Cất Nóc Cầu Phúc Cầu Tự Nhập Trạch Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00 Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Đế Vượng Thiên Ích
Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Nhật Hình Lục Mậu Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Cẩu Thực Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Cầu Tự Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00 Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Ngũ Hợp Thần Tinh: Thiên HìnhNgũ Quỷ Cát Thần: Tham Lang
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Bất Ngộ Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Cúng Cầu Phúc Xuất Hành Nạp Tài Cưới Gả Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00 Giờ Tân Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Tam Hợp Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Thiên Ất Hữu Bật
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Thiên Tặc Lộ Không Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Xuất Hành Nhập Trạch Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài  
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Lục Hợp Bảo Quang Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tỷ Kiên
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Lộ Không Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Nhật Phá Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Ất Hợi 21:00-23:00 Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Thiên Khai Cát Thần: Trường Sinh Ngọc Đường Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: 禄贵 交驰
Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần:   Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
趋乾 Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả An Táng Dựng Cột Cất Nóc

Xem ngày tốt xấu

Back to top