Xem ngày tốt xấu 21/12/2021Thứ babác học, phú quý

Hôm nay: Chủ nhật, 28-11-2021

xem ngày tốt xấu tháng 12

lịch dương

Tháng 12 năm 2021

21

Thứ ba

lịch âm

Tháng 11 (Đủ) năm 2021

18

Ngày Hoàng đạo Chu Tước
Ngày Quý Mão Tháng Canh Tý
Năm Tân Sửu Giờ: Kỷ Mùi
Trực Bình 13:20:19
Tiết khí: Đông Chí Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối Diệt Sát, Thiên Hỏa, Quỷ Khúc
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Khai trương, Giao dịch làm ăn
Ký hợp đồng, Đổ trần lợp mái
Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức
Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc
Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ
An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Canh Tý Quý Mão

Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can tháng là Canh, Thiên can ngày là Quý Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mão Tương sinh Địa chi tháng Tý,Địa chi ngày là Mão Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Chu Tước Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Chính Xung Đinh Dậu "Ngày Mão xung Dậu (Tân Dậu)
Ngày Mão xung tất cả các tuổi Dậu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Dậu. Tuổi Dậu không nên làm việc trọng đại.
Trực Bình Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Thập Nhị Bát Tú Vỹ Sao: Vỹ
Ngũ hành: Hỏa
Động vậT: Hổ
VỸ HỎA HỔ: Sầm Bành: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con cọp, chủ Trị ngày Thứ 3.
Nên: Mọi việc đều TốT, TốT nhấT là các vụ khởi Tạo, chôn cấT, cưới gả, xây cấT, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ Thủy lợi, khai Trương, dọn cỏ phá đấT.
Kỵ: Đóng giường, lóT giường, đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cấT. Tại ngày Mùi là vị Trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rấT xấu, còn các ngày Mão khác có Thể Tạm dùng được.

Vỹ Tinh Tạo Tác đắc Thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc Thọ ninh,
Chiêu Tài Tiến bảo, Tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý Tử Tôn.
Mai Táng nhược năng y Thử nhậT,
Nam Thanh, nữ chính, Tử Tôn hưng.
Khai môn, phóng Thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Tử Bạch Cửu Tinh Tứ Lục Chiêu Diêu Tinh(Mộc)_An Thần
Chiêu Diêu Mộc tinh những việc trước mắt chớ làm, có người ngăn trở, âm nhân khẩu nghiệp.
Nhiều ác mộng, âm dương nhiều trở ngại.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Quý không nên kiện tụng dễ đại bại. Địa chi ngày là Mão không nên đào bới, đào giếng nếu không chất lượng nước không tốt.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Giáp Dần 3:00-5:00 Giờ Quý Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Tả Bật Thần Tinh: Thiên Quả Cô Thần Cát Thần: Thiên Quả, Cô Thần
Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Thiên Tặc, Cẩu Thực Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Câu Trận, Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, An Táng Sửa Chữa, Động Thổ Sửa Chữa, An Táng Ngày Chu Tước nên nếu đi thuyền cần phải dùng bùa Phượng Hoàng, bằng không trăm sự bất an.
Giờ Ất Mão 5:00-7:00 Giờ Bính Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Quý Nhân Cát Thần: Minh Đường, Quý Nhân Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Hỷ Thần, Vũ Khúc
Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Đinh Tỵ Hung Thần: Thiên Binh Thiên Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sửa Chữa, Đặt Bếp Cầu Cúng, Ăn Chay Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Dựng Cột, Nhập Quan, Nhận Chức, Kiện Tụng
Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00 Giờ Đinh Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Kim Quý Phúc Đức Cát Thần: Thái Âm, Kim Quý Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần: Lục Mậu, Lôi Binh Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, An Táng, Bổ Nhiệm Không có Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Chuyển Nhà Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Tân Dậu 17:00-19:00 Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Tam Hợp, Thiên Đức
Chính Xung: Ất Mão Hung Thần: Nhật Phá Chính Xung: Quý Sửu Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Không có việc gì kỵ Không có Ngày và giờ tương xung nên không được làm gì.
Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00 Giờ Canh Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Quốc Ấn
Chính Xung: Nhâm Ngọ Hung Thần: Lộ Không, Nhật Hình Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Địa Binh, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Cầu cúng, sinh con Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Nhận Chức Nhập Quan, Cất Nóc, Dựng Cột
Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Tiến Quý
Chính Xung: Bính Thìn Hung Thần: Thiên Lao, Lộ Không
Nên Kỵ
Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng, Cầu Cúng Cầu Cúng, Sinh Con, Đi Thuyền
Giờ Quý Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Hắc Đạo Cát Thần: Tam Hợp, Sinh Vượng
Chính Xung: Quý Tỵ Hung Thần: Lộ Không
Nên Kỵ
Cất Nóc, Đặt Bếp, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng

Xem ngày tốt xấu

Back to top