Xem ngày tốt xấu 18/12/2021Thứ bảytrăm sự cát

Hôm nay: Thứ tư, 01-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 12

lịch dương

Tháng 12 năm 2021

18

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 11 (Đủ) năm 2021

15

Ngày Hoàng đạo Thanh Long
Ngày Canh Tý Tháng Canh Tý
Năm Tân Sửu Giờ: Đinh Hợi
Trực Kiến 22:36:40
Tiết khí: Đại Tuyết Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tượng, Tục Thế, Minh Phệ Đối Thiên Sử, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ , Huyết Kỵ , Thiên Hình, Hoàng Sa
nên kỵ
An táng Nhập Trạch, Chuyển nhà, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa
Tháo dỡ, Động thổ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Canh Tý Canh Tý

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Canh, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tý Tỷ kiên Địa chi tháng Tý,Địa chi ngày là Tý Nhị hợp Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Thanh Long Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Chính Xung Bính Ngọ Ngày Tý xung Ngọ (Mậu Ngọ)
Ngày Tý xung tất cả các Tuổi Ngọ, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Ngọ. Tuổi Ngọ không nên làm việc trọng đại.
Trực Kiến Thanh Long - Hoàng Đạo 
Mang đến tin tức tốt lành, để chỉ quý nhân giúp đỡ con người. Thiên Ất tinh, Thiên Quý tinh mọi việc đều thành đặc biệt là cầu xin người khác giúp đỡ, cầu gì cũng cát lợi.
Thập Nhị Bát Tú Đê Sao: Đê
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Lạc (Lạc đà)
ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con Lạc Đà, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.
Kiêng: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cấT, cưới gả, xuấT hành kỵ nhấT là đường Thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn Trăm việc đều TốT, nhưng Thìn là TốT hơn hếT vì sao Đê đăng viên Tại Thìn.

Đê Tinh Tạo Tác chủ Tai hung,
Phí Tận điền viên, Thương khố không,
Mai Táng bấT khả dụng Thử nhậT,
Huyền Thằng, điếu khả, họa Trùng Trùng,
Nhược Thị hôn nhân ly biệT Tán,
Dạ chiêu lãng Tử nhập phòng Trung.
Hành Thuyền Tắc định Tạo hướng mộT,
Cánh sinh lung ách, Tử Tôn cùng.
Tử Bạch Cửu Tinh Lục Bạch Thanh Long Tinh (Kim)_Cát Thần
Tài khí trùng trùng, đầu tư có lợi, nhiều chuyện may mắn hưng thịnh.
Càng vượng càng tốt, phá giải mọi tương khắc với , kinh doanh thuận lợi.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Tý không nên xem bói, bói toán dễ rước họa vào người.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00 Giờ Mậu Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Quý Nhân Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tả Bật, Dịch Mã
Chính Xung: Mùi Hung Thần: Không có Chính Xung: Thân Hung Thần: Lục Mậu, Bạch Hổ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, Sửa Chữa, An Táng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00 Giờ Canh Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường, Đại Tiến Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp, Mộc Tinh
Chính Xung: Dậu Hung Thần: Thiên Tặc, Nhật Hình Chính Xung: Tuất Hung Thần: Thiên Lao, Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhập Trạch, An Táng Nhận Chức, Xuất Hành, Sửa Chữa Cầu Phúc, Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Kiện Tụng
Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00 Giờ Tân Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Thiên Quan Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Trường Sinh Thái Âm
Chính Xung: Hung Thần: Nhật Phá, Lộ Không Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần: Nguyên Võ Tốn Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Nhận Chức Cầu Cúng, Sinh Con Kết Hôn, Nhập Trạch, Khai Trương Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng
Giờ Giáp Thân 15:00-17:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long, Lâm Quan Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Quý Nhân
Chính Xung: Dần Hung Thần:   Chính Xung: Sửu Hung Thần: Nhật Hại, Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức Sửa Chữa, Động Thổ Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Nhập Trạch, Kết Hôn, Cầu Tài, An Táng, Nhận Chức Ngày Chu Tước nên dùng bùa Phượng Hoàng để hạn chế hung vận.
Giờ Ất Dậu 17:00-19:00 Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường, Đế Vượng Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Hữu Bật
Chính Xung: Mão Hung Thần:   Chính Xung: Thìn Hung Thần: Thiên Binh, Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Xuất Hành, Kết Hôn, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Khai Trương, An Táng Cầu Cúng, Ăn Chay, Sinh Con, Kết Hôn, An Táng Đi Thuyền, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành
Giờ Mậu Tý 23:00-1:00 Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Hình, Thiên Lao Cát Thần: Lục Hợp, Trường Sinh Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Tả Bật. Thiên Ích
Chính Xung: Ngọ Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Cẩu Thực, Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết Hôn, Sinh Con, An Táng, Cầu Tài Nhận Chức, Sửa Chữa, Chuyển Nhà, Xuất Hành, Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang Sửa Chữa, Lợp Mái, Chuyển Nhà, An Táng, Nhập Trạch, Khai Trương, Cầu Tài, Kết Hôn Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành

Xem ngày tốt xấu

Back to top