Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Chủ nhật, 16-05-2021

Xem âm lịch hôm nay ngày 14/04/2021

Xem thêm

Xem âm lịch hôm nay - Thứ 4 ngày 14/04/2021. Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Xem âm lịch hôm nay - Thứ 4 ngày 14/04/2021. Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Dương lịch: 14/04/2021

Âm lịch: 03-03-2021. Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Giờ Hoàng đạo

Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh    

Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long

Ất Tị (9h-11h): Minh Đường      

Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang  

Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo

Theo lịch vạn sự năm 2021 thì những giờ hắc đạo không tốt đó là:

Canh Tý (23h-1h): Thiên Lao    

Tân Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ

Quý Mão (5h-7h): Câu Trận       

Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Hình

Đinh Mùi (13h-15h): Chu Tước  

Canh Tuất (19h-21h): Bạch Hổ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Trường Lưu Thủy

Ngày: Nhâm Thìn; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Bính Tuất, Giáp Tuất.

Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.

Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Kiến (Ngày tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Sao tốt

Thiên đức: Tốt mọi việc

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

 >>>> Xem chi tiết ngay sau đây -->

Theo nguồn: Tử vi số

Theo Trang Trần

Cùng Chuyên mục

Back to top