Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ bảy, 19-06-2021

Lịch âm 7/6 - Lịch vạn niên 7/6 - Thứ 2 ngày 7/6/2021

Xem thêm

Trải nghiệm lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 2 7/6/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Trải nghiệm lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 2 ngày 7/6/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Dương lịch: 07/06/2021

Âm lịch: 27-04-2021. Ngày Bính Tuất, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu

Giờ Hoàng đạo

Theo lịch vạn niên hôm nay ngày 7/6/2021 các giờ hoàng đạo là:

Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh       

Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long

Quý Tị (9h-11h): Minh Đường    

Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ

Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang

Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo

Mậu Tý (23h-1h): Thiên Lao        

Kỷ Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ

Tân Mão (5h-7h): Câu Trận          

Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Hình

Ất Mùi (13h-15h): Chu Tước       

Mậu Tuất (19h-21h): Bạch Hổ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Ốc Thượng Thổ

Ngày: Bính Tuất; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ kị tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Coi Ngày tốt xấu theo trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

 

Sao tốt

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

 

Thiên Quý: Tốt mọi việc

 

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

 

Tuế hợp: Tốt mọi việc

 

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

 

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

 

Sao xấu

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành

 

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

 

Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng

 

Không phòng: Kỵ cưới hỏi

 

Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng

 

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

 Nguồn: Tử vi

Theo Trang Trần

Cùng Chuyên mục

Back to top