Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ năm, 29-07-2021

Xem lịch âm hôm nay - Lịch vạn niên ngày 24/6/2021

Xem thêm

Coi Lịch âm hôm nay- Lịch vạn niên hôm nay thứ 5 ngày 24/6/2021 chuẩn xác và chi tiết nhất. Hãy cùng Tử vi số chúng tôi tham khảo thông tin về giờ tốt, giờ xấu, những việc nên và không nên làm ngay sau đây các bạn nhé!

Coi Lịch âm hôm nay- Lịch vạn niên hôm nay thứ 5 ngày 24/6/2021 chuẩn xác và chi tiết nhất. Hãy cùng Tử vi số chúng tôi tham khảo thông tin về giờ tốt, giờ xấu, những việc nên và không nên làm ngay sau đây các bạn nhé!

Giờ Hoàng đạo

Canh Tý (23h-1h): Thanh Long  Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường

Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ       Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang

Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường          Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Giờ Hắc đạo

Nhâm Dần (3h-5h): Thiên Hình   Quý Mão (5h-7h): Chu Tước

Bính Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ    Mậu Thân (15h-17h): Thiên Lao

Kỷ Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ    Tân Hợi (21h-23h): Câu Trận

Xem bình giải các giờ ngày hôm nay

Giờ Giáp Dần 3:00-5:00

Giờ Quý Sửu 1:00-03:00

Thần Tinh: Thanh Long

Cát Thần: Thanh Long, Tả Bật

Thần Tinh: Thiên Quả Cô Thần

Cát Thần: Thiên Quả, Cô Thần

Chính Xung: Giáp Thân

Hung Thần: Thiên Tặc, Cẩu Thực

Chính Xung: Quý Mùi

Hung Thần: Câu Trận, Lộ Không

Nên

Kỵ

Nên

Kỵ

Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Kết Hôn, An Táng

Sửa Chữa, Động Thổ

Sửa Chữa, An Táng

Ngày Chu Tước nên nếu đi thuyền cần phải dùng bùa Phượng Hoàng, bằng không trăm sự bất an.

Giờ Ất Mão 5:00-7:00

Giờ Bính Thìn 7:00-9:00

Thần Tinh: Quý Nhân

Cát Thần: Minh Đường, Quý Nhân

Thần Tinh: Thiên Hình

Cát Thần: Hỷ Thần, Vũ Khúc

Chính Xung: Ất Dậu

Hung Thần: Nhật Kiến

Chính Xung: Đinh Tỵ

Hung Thần: Thiên Binh Thiên Hình

Nên

Kỵ

Nên

Kỵ

Sửa Chữa, Đặt Bếp

Cầu Cúng, Ăn Chay

Cầu Cúng, Sinh Con, Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường

Dựng Cột, Nhập Quan, Nhận Chức, Kiện Tụng

Giờ Mậu Ngọ 11:00-13:00

Giờ Đinh Tỵ 9:00-11:00

Thần Tinh: Kim Quý Phúc Đức

Cát Thần: Thái Âm, Kim Quý

Thần Tinh: Chu Tước

Cát Thần: Quý Nhân, Thiên Ích

Chính Xung: Mậu Tý

Hung Thần: Lục Mậu, Lôi Binh

Chính Xung: Đinh Hợi

Hung Thần: Đại Thoái

Nên

Kỵ

Nên

Kỵ

Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, An Táng, Bổ Nhiệm

Không có

Sinh Con, Kết Hôn, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Chuyển Nhà

Cầu Cúng, Ăn Chay, Khai Quang, Nhận Chức, Xuất Hành

Giờ Tân Dậu 17:00-19:00

Giờ Kỷ Mùi 13:00-15:00

Thần Tinh: Ngọc Đường

Cát Thần: Ngọc Đường

Thần Tinh: Câu Trận

Cát Thần: Tam Hợp, Thiên Đức

Chính Xung: Ất Mão

Hung Thần: Nhật Phá

Chính Xung: Quý Sửu

Hung Thần: Bất Ngộ

Nên

Kỵ

Nên

Kỵ

Cầu Phúc, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Sửa Chữa, Nhập Trạch, An Táng, Nhận Chức

Không có việc gì kỵ

Không có

Ngày và giờ tương xung nên không được làm gì.

Giờ Nhâm Tý 23:00-1:00

Giờ Canh Thân 15:00-17:00

Thần Tinh: Tư Mệnh

Cát Thần: Tam Hợp Đại Tiến

Thần Tinh: Bạch Hổ

Cát Thần: Quốc Ấn

Chính Xung: Nhâm Ngọ

Hung Thần: Lộ Không, Nhật Hình

Chính Xung: Canh Dần

Hung Thần: Địa Binh, Bạch Hổ

Nên

Kỵ

Nên

Kỵ

Kết Hôn, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường

Cầu cúng, sinh con

Cầu Cúng, Sinh Con, Xuất Hành, Cầu Tài, Khai Trương, Giao Dịch, Đặt Giường, Đặt Bếp, Nhận Chức

Nhập Quan, Cất Nóc, Dựng Cột

Giờ Nhâm Tuất 19:00-21:00

Thần Tinh: Thiên Lao

Cát Thần: Lục Hợp, Tiến Quý

Chính Xung: Bính Thìn

Hung Thần: Thiên Lao, Lộ Không

Nên

Kỵ

Kết Hôn, Đặt Giường, Chuyển Nhà, Nhập Trạch, Sửa Chữa, An Táng, Cầu Cúng

Cầu Cúng, Sinh Con, Đi Thuyền

Giờ Quý Hợi 21:00-23:00

Thần Tinh: Hắc Đạo

Cát Thần: Tam Hợp, Sinh Vượng

Chính Xung: Quý Tỵ

Hung Thần: Lộ Không

Nên

Kỵ

Cất Nóc, Đặt Bếp, Đặt Giường, Nhập Trạch, Khai Trương, Nhận Chức, Xuất Hành, Cầu Tài

Khai Quang, Sửa Chữa, An Táng

Tuổi xung khắc


Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

 

Sao tốt

 

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

 

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

 

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

 

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

 

Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

 

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

 

Tam Hợp: Tốt mọi việc

 

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

 

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

 

Sao xấu

 

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

 

Bạch hổ: Kỵ an táng

 

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

 

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

 

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

 

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Trên đây là tổng hợp các thông tin về lịch âm hôm nay ngày 24/6/2021. Hi vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho các bạn đọc.

Nguồn tin: Xem tử vi

Theo Trang Trần

Tin liên quan

Cùng Chuyên mục

Back to top