Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ sáu, 25-06-2021

Lịch âm 11/6 - Lịch vạn niên 11/6 - Thứ 6 ngày 11/6/2021

Xem thêm

Trải nghiệm lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 6 ngày 11/6/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Trải nghiệm lịch vạn niên - Lịch âm hôm nay - Thứ 6 ngày 11/6/2021 - Xem chi tiết các thông tin về giờ hoàng đạo , hắc đạo, việc nên và không nên làm trong ngày..

Dương lịch: 11/06/2021

Âm lịch: 02-05-2021. Ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Giờ Hoàng đạo

Theo lịch âm hôm nay ngày 11/6/2021 các giờ hoàng đạo là:

Bính Tý (23h-1h): Thanh Long    

Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường

Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ        

Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang

Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường              

Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Giờ Hắc đạo

Mậu Dần (3h-5h): Thiên Hình     

Kỷ Mão (5h-7h): Chu Tước

Nhâm Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ  

Giáp Thân (15h-17h): Thiên Lao

Ất Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ    

Đinh Hợi (21h-23h): Câu Trận

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Canh Dần; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Sao tốt

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc

 

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

 

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

 

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

 

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

 

Tam Hợp: Tốt mọi việc

 

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

 

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

 

Sao xấu

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

 

Bạch hổ: Kỵ an táng

 

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

 

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

 

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

 

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

 

Hướng xuất hành

 

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

 

Nguồn xem: Tử vi

Theo Trang Trần

Cùng Chuyên mục

Back to top