Tử vi Số - Xem tử vi trọn đời - Giải đoán lá số tử vi, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ ba, 04-08-2020

Xem ngày tốt xấu của Phan Kế Bính: Kiến giải và bình luận

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu của Phan Kế Bính: Kiến giải và bình luận. Hãy cùng TU VI SO diễn giải. 

Xem ngày tốt xấu của Phan Kế Bính

Xem ngày tốt xấu của Phan Kế Bính: Kiến giải và bình luận

Đọc bài xem ngày, kén giờ của Phan Kế Bính, bạn đọc trẻ tuổi thời nay sẽ có một số thắc mắc:

Phan Kế Bính là một nhà trí thức tiến bộ (1875-1921) học vấn uyên thâm, đỗ cử nhân Hán học (1906). Lại am tường văn minh Đông Tây, đã có nhiều cống hiến trong công cuộc khảo cứu văn học và lịch sử. Ông khuyên ta không nên mê tín quá vào việc xem ngày kén giờ, nhưng tại sao không bài bác thẳng thừng mà còn hướng dẫn người đọc: cưới xin, làm nhà, khai trương, xuất hành, an táng nên tìm ngày gì, kị ngày gì và bày cách chọn giờ hoàng đạo.

Trong bài có nói đến nhiều cát tinh (sao tốt), hung tinh (sao xấu), các ngày trực tốt trực xấu. Vậy sao không hướng dẫn cụ thể nên những người đọc muốn kén ngày, giờ vẫn phải đi tìm thầy, nhiều khi vừa tốn kém lại vừa bị lừa bị bịp.

Theo thiển ý chúng tôi: Ông không đi sâu giải thích từng cát tinh hung tinh vì trong thời kỳ đầu thế kỷ đã có bản niên giám ban hành nhiều năm và nhiều người biết tiếng Hán xenm được.

Nhằm giải đáp những thắc mắc trên và giúp bạn trẻ thời nay hiểu thêm về một số vấn đề mà học giả Phan Kế Bính đã đề cập tới, trong phần chú giải dưới đây, chúng tôi dựa theo những tư liệu bằng tiếng Hán đã được lưu truyền như “Vạn niên lịch”, “Ngọc hạp kỷ yếu”, “Chư gia tuyển trạch nhật”, “Đổng công trạch nhật”,”Vạn bảo toàn thư” đối chiếu với lịch thế kỷ XX của nha khí tượng và một số bài viết của các nhà khoa học để làm nhiệm vụ biên khảo, dẫn giải tiếp bài viết của Phan Kế Bính.
Thực ra muốn trả lời cho thật đầy đủ và cụ thể phải đi sâu vào chiêm tinh học cổ đại mà cuốn sách này chưa thể đáp ứng.

Có những cách tính ngày tốt xấu cơ bản như sau:

Tính theo tháng âm lịch và ngày can chi:
– Các sao tốt: Thiên đức, nguyệt đức (lục hợp), thiên giải, thiên hỷ, thiên quý (yếu yên),tam hợp (ngũ phú). Theo quan niệm xưa, những ngày có các sao này chiếu thì làm việc gì cũng tốt.

Ngoài ra còn có các sao: Sinh khí (thuận việc làm nhà, sửa nhà, động thổ), thiên thành (cưới gả giao dịch tốt), thiên quan (xuất hành giao dịch tốt), lộc mã (xuất hành di chuyển tốt), phúc sinh (được phúc tốt), giải thần (giải trừ các sao xấu), thiên ân (được hưởng phúc ân, làm nhà, khai trương)…

Theo thứ tự lần lượt từ tháng giêng, hai, ba, tư, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, chạp thì các sao tốt sẽ chiếu vào các ngày như sau:

Thiên đức: Tị, mùi, dậu, hợi, sửu, mão, tị, mùi, dậu, hợi, sửu, mão. (1)
Nguyệt đức: Hợi, tuất, dậu, thân, mùi, ngọ, tị, thìn, mão, dần, sửu, tý.
Thiên giải: Ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn.
Thiên hỷ: Tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu.
Thiên quí: Dần, thân, mão, dậu, thìn, tuất, tị, hợi, ngọ, tý, mùi, sửu.
Tam hợp: Ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, tị.
Sinh khí: Tý, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi.
Thiên thành: Mùi, dậu, hợi, sửu, mão, tị, mùi, dậu, mùi, sửu, mão, tị.
Thiên quan: Tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân.
Lộc mã: Ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn.
Phúc sinh: Dậu, mão, tuất, thìn, hợi, tị, tý, ngọ, sửu, nùi, dần, thân.
Giải thần: Thân, thân, tuất, tuất, tý, tý, dần, dần, thìn, thìn, ngọ, ngọ.
Thiên ân: Tuất, sửu, dần, tị, dậu, mão, tý, ngọ, thân, thìn, thân, mùi.
——————————————–
Có nghĩa là: Sao thiên đức chiếu vào những ngày tị của tháng giêng, ngày mùi của tháng hai, ngày dậu của tháng ba… Các sao khác cũng xem như vậy.

Các sao xấu: (mỗi tháng tính theo ngày âm có ba ngày nguyệt kỵ là mồng 5, 14, 23 và 6 ngày tam nương là ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27).

Các sao xấu khác tính theo tháng âm lịch và ngày can chi như: Thiên cương, thụ tử, đại hao, tử khí, quan phù (xấu trong mọi việc lớn), tiểu hao (kỵ xuất nhập, tiền tài), sát chủ, thiên hoạ, địa hoả, hoả tai, nguyệt phá (kiêng làm nhà), băng tiêu ngoạ giải (kiêng làm nhà và mọi việc lớn), thổ cấm (kiêng động thổ), vãng vong (kiêng xuất hành giá thú), cô thần, quả tú (kiêng giá thú), trùng tang trùng phục (kỵ hôn nhân, mai táng, cải táng).

Theo thứ tự từ tháng giêng, hai, ba, tư, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, một, chạp thì các sao xấu chiếu như sau:

Thiên cương: Tị, tý, mùi, dần, dậu, thìn, hợi, ngọ, sửu, thân, mão, tuất.
Thụ tử: Tuất, thìn, hợi, tị, tý, ngọ, sửu, mùi, dần, thân, mão, dậu.
Đại hao, tử khí, quan phù: Ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, tị.
Tiểu hao: Tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn.
Sát chủ: Tý, tị, mùi, mão,thân, tuất, sửu, hợi, ngọ, dậu, dần, thìn.
Thiên hoả: Tý, mão, ngọ, dậu, tý, mão, ngọ, dậu, tý, mão, ngọ, dậu.
Địa hoả: Tuất, dậu, thân, mùi, ngọ, tỵ, thìn, mão, dần, sửu, tý, hợi.
Hoả tai: Sửu, mùi, dần, thân, mão, dậu, thìn, tuất, tị, hợi, tý, ngọ.
Nguyệt phá: Thân, tuất, tuất, hợi, sửu, sửu, dần, thìn, thìn, tị, mùi, mùi.
Băng tiêu ngoạ giải: Tị, tý, sửu, thân, mão, tuất, hợi, ngọ, mùi, dần, dậu, thìn.
Thổ cấm: Hợi, hợi, hợi, dần, dần, dần, tị, tị, tị, thân, thân, thân.
Thổ kỵ, vãng vong: Dần, tị, thân, hợi, mão, ngọ, dậu, tý, thìn, mùi, tuất, sửu.
Cô thần: Tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu.
Quả tú: Thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão.
Trùng tang: Giáp, ất, mậu, bính, đinh, kỷ, canh, tân, kỷ, nhân, quý, mậu.
Trùng phục: Canh, tân, kỷ, nhâm, quí, mậu, giáp, ất, kỷ, bính, đinh, mậu.

Mỗi năm có 13 ngày dương công (xấu).

Tính theo ngày tiết: 4 ngày ly và 4 ngày tuyệt (xấu)

Mỗi năm có 4 ngày tứ ly (trước tiết xuân phân, thu phân, đông chí, hạ chí một ngày), 4 ngày tứ tuyệt (trước tiết lập xuân, lập hạ, lập thu, lập đông một ngày).

Tính theo ngày trực:

– Trong 12 ngày trực có 6 ngày tốt (trực kiến (1), trực mãn (3), trực bình (4), trực định (5), trực thành (9), trực khai (11), 3 ngày thường (trực chấp (6), trực trừ (2), trực thu (10), 3 ngày xấu (trực phá (7), trực nguy (8), trực bế (12).

Tính theo nhị thập bát tú:

– Trong 28 ngày có 14 ngày tốt, 14 ngày xấu nhưng nhị thập bát tú tương ứng với ngày tuần lễ. Nói chung ngày thứ tư, thứ năm hàng tuần thường là ngày tốt.

Theo Bác Quân Nhất Tiêu

Tin liên quan

Cùng Chuyên mục

Xem ngày tốt xấu tuần 6/4 - 12/4 - Thứ hai đi hướng Đông Bắc gặp tài thần
Xem ngày tốt xấu tuần 6/4 - 12/4 - Thứ hai đi hướng Đông Bắc gặp tài thần
Xem ngày tốt xấu tuần 6/4 - 12/4 - Thứ hai đi hướng Đông Bắc gặp tài thần
Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu tuần 6/4 - 12/4 có đầu tuần là ngày hắc đạo. Nếu như muốn suôn sẻ, mọi việc thuận lợi thì nên đi về hướng Đông Bắc để nhận tài thần. May mắn. Đầu tuần không nên đi về hướng Tây, gặp phải thần ác

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 - Thứ 2 tốt cho động thổ xây dựng
Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 - Thứ 2 tốt cho động thổ xây dựng
Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 - Thứ 2 tốt cho động thổ xây dựng
Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu tuần 30/3 - 5/4 có thể xem xét đến việc động thổ vào đầu tuần. Tháng Canh Thìn là một tháng tốt, có nhiều may mắn nên chúng ta nên để ý. Thứ 4 của tuần này gặp nhiều hung hiểm, trực khai xấu mọi việc nên không nên làm việc hệ trọng.

Xem ngày tốt xấu 23/3/2020 - Đường viết lách, văn chương thuận lợi
Xem ngày tốt xấu 23/3/2020 - Đường viết lách, văn chương thuận lợi
Xem ngày tốt xấu 23/3/2020 - Đường viết lách, văn chương thuận lợi
Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu 23/3/2020 rơi vào ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Hôm nay là ngày Câu trần hắc đạo, không nên đi lại nhiều. Ngày Ngọc Nữ đeo châu báu, lâm Thoái địa. Ngày có Rướng tinh, Thiên Tài. Mang điềm vinh hoa phú quý, phúc lộc đuề huề. Kim Thủy tương tề, ngụ ý đường viết lách, văn chương thuận lợi. Ngày gặp tháng Mão thì bại tài vận. Nên chú ý đề phòng

Xem ngày tốt xấu 25/3/2020 - Ngày Câu Trần hắc đạo
Xem ngày tốt xấu 25/3/2020 - Ngày Câu Trần hắc đạo
Xem ngày tốt xấu 25/3/2020 - Ngày Câu Trần hắc đạo
Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu 25/3/2020 rơi vào ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Tháng Trăng chiếu Thiên cung, ngày lâm Thiên Ấn, tọa Bệnh địa. Danh lợi hư không, bản thân thì tự cường nhưng không chiến thắng nổi vận số bôn ba. Dịch Mã giao trì muốn có tiền phải năng nổ vận động, chạy đông chạy tây.

Xem ngày tốt xấu 24/3/2020 - Là ngày Tư mệnh hoàng đạo
Xem ngày tốt xấu 24/3/2020 - Là ngày Tư mệnh hoàng đạo
Xem ngày tốt xấu 24/3/2020 - Là ngày Tư mệnh hoàng đạo
Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu 24/3/2020 rơi vào thứ 3, ngày Bình Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Là ngày Tư mệnh hoàng đạo. Ngày Hồng Nhật Đông Thăng, là ngày tọa Trường Sinh địa, có Kiêu Ấn, Thực Thần che chở. Có nghĩa đây là ngày rất tốt. Thực Thần đại diện cho ấm no hạnh phúc nên hôm nay là một ngày thuận lợi.

Back to top