Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ hai, 27-09-2021

Đặt tên con theo ngũ hành: Tên hay cho em bé sinh vào 15/2/2020

Xem thêm

Theo quan niệm của ông bà xưa thì khi đặt tên thường chọn những tên xấu cho dễ nuôi. Thế nhưng trong thời hiện đại ngày nay, những quan niệm xưa cũ đấy dường như đã lỗi thời, thay vào đó là các bậc cha mẹ luôn tìm và chọn những cái tên hoa mỹ, đẹp đẽ để thể hiện tính cách và nét đẹp của bé. Mời quý độc giả cùng tham khảo cách đặt tên con theo ngũ hành ngày 15/2/2020 dưới đây.

đặt tên con theo ngũ hành

Đặt tên con theo ngũ hành 15/2/2020

Theo quan niệm cổ xưa, thuyết ngũ hành chi phối vạn vật trong đời sống của con người. Vì thế, rất nhiều các bậc cha mẹ thường đặt tên con theo ngũ hành tương sinh. Bởi cách đặt tên này sẽ mang lại phúc khí và may mắn cho tương lai không chỉ cho em  bé mà còn cho cả gia đình. Dưới đây là những gợi ý để ba mẹ tìm được cái tên hợp nhất cho con.

Dương lịch: 15/2/2020 ( tức 22/1/2020 âm lịch)

Bát tự can chi: Ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngũ hành: Mậu Thổ thuần dương thổ, đại diện cho vùng đất rộng lớn, cho sự trầm tĩnh, bình thản và thành thực.

Ưu điểm: Là người rất giỏi quán xuyến gia đình, có tấm lòng ngay thẳng kiên định. Họ không bao giờ dùng cách nói hoa mỹ mà không làm được, điều này đem đến cho người ta cảm giác an toàn.  Họ có tấm lòng rộng lượng, nhân hậu và hiền hòa, nếu trở thành bạn bè sẽ rất tốt,

Nhược điểm: Tuy nhiên, kiểu người này lại vì quá thành thực mà thiếu linh hoạt. Cuộc sống của họ cũng khá bình ổn, không nhiều điều thú vị. Đôi khi, họ trở nên khó hiểu, khó nắm bắt. Lời khuyên cho mẫu người này là đừng nên quá cố chấp tuân thủ theo quy tắc. Đối với mọi thứ, nên linh hoạt vẫn hơn.

Em bé sinh ngày này cầm tinh tuổi Tý, có mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ tức "đất trên tường". Để đặt tên con theo ngũ hành ngày 15/2/2020, chuyên mục Xem bói bát tự xin gợi ý đặt tên có các chữ: Nguyệt, Thảo, Sơn, Điền, Nhân, Hòa, Mộc, Mễ, Ngư, Miên, Kim, Bạch, Ngọc, Đậu, Kim sẽ rất tốt.

Xin lưu ý, đây là tên chữ, có phiên âm Hán Việt. Đằng sau mỗi chữ đều có những tầng ý nghĩa vô cùng phong phú, mời quý độc giả cùng tham khảo.

đặt tên con theo ngũ hành

Phân tích bát tự ngũ hành

Giờ Tý (23:00-00:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Sửu (01:00-02:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Dần (03:00-04:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Mão (05:00-06:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Thìn (07:00-08:59): bát tự cân bằng, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Tị (09:00-10:59): bát tự cân bằng, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Ngọ (11:00-12:59): bát tự quá mạnh, vượng mộc, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Mùi (13:00-14:59): bát tự cân bằng, vượng kim, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính kim

Giờ Thân (15:00-16:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Dậu (17:00-18:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính hỏa

Giờ Tuất (19:00-20:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Giờ Hợi (21:00-22:59): bát tự quá nhược, vượng hỏa, đặt tên tốt nhất dùng ngũ hành thuộc tính mộc

Gợi ý đặt tên con theo ngũ hành hợp mệnh:

Ngũ hành Hỏa: Đinh, Quế, Duệ, Giai, Huệ, Tư

Ngũ hành Mộc: Giản, Khải, Mậu, Huy, Hoa, Tư

Ngũ hành Kim: Nghĩa, Chiêu, Nhung, Bạch, Thường, Bội

Nhân tướng: Điểm danh 20 kiểu nốt ruồi may mắn ích phu vượng tử của phụ nữ
Nhân tướng: Điểm danh 20 kiểu nốt ruồi may mắn ích phu vượng tử của phụ nữ
Nhân tướng: Điểm danh 20 kiểu nốt ruồi may mắn ích phu vượng tử của phụ nữ

Thông thường trên cơ thể con người sẽ có nhiều loại nốt ruồi khác nhau. Theo nhân tướng thì đa số những nốt ruồi này đều gắn liền với cuộc đời của một con người. Nốt ruồi may mắn trên người nữ nhân là gì? Nốt ruồi mọc ở vị trí nào thì sẽ mang đến điềm cát lành cho người phụ nữ. Mời các bạn cùng chúng tôi theo dõi trong bài viết dưới đây.

Giải nghĩa

Để đặt tên con theo ngũ hành, chuyên mục Xem bói xin gợi ý và giải nghĩa một số từ như sau:

Giai: Tốt, đẹp. Ni: Cô gái. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ trong ngọc trắng ngà, vẻ sáng rỡ tươi đẹp động lòng người, lan chất huệ tâm.

Minh: Quang minh, hứng khởi, hòa thuận vui vẻ. Huệ: Ơn huệ, ưu đãi. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ người may mắn, có cuộc đời quang vinh, an khang hạnh phúc.

Gia: Thiện, mĩ, khích lệ, may mắn, hạnh phúc. Huy: Vốn là "hủy", nghĩa là cây cỏ. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ vẻ xinh đẹp, khỏe mạnh, trang nhã và vui tươi.

Tĩnh: An tường, thanh tao lịch sự. Bạch: Rõ ràng, minh bạch, thuần khiết. Hai chữ kết hợp chỉ người có chí khí lớn, tài năng danh vọng cao nhã.

Đinh: Cường tráng. Kì: Kỳ lân, ý chỉ nhân vật kiệt xuất, cát tường. Hai chữ kết hợp ngụ chỉ thân thể tráng kiện, cát tường như ý.

Quế: Quang, sáng ngời. Có thể kết hợp với chữ Hân, ý chỉ quang minh lỗi lạc, vinh hoa phú quý.

Quân: Gậy trúc, ý chỉ sự cao thượng. Nghĩa: Công chính, đạo lý, tình nghĩa, chính nghĩa. Hai chữ này ngụ chỉ sự liêm khiết, tư thế hiên ngang lẫm liệt, kiên cường.

Theo Bạch Trà

Cùng Chuyên mục

Ngũ hành tương sinh tương khắc: Tìm hiểu chi tiết và đầy đủ
Ngũ hành tương sinh tương khắc: Tìm hiểu chi tiết và đầy đủ
Ngũ hành tương sinh tương khắc: Tìm hiểu chi tiết và đầy đủ
Xem bói

Ngũ hành tương sinh, tương khắc là sự chuyển hóa qua lại giữa Trời và Đất để tạo nên sự sống của vạn vật. Hai yếu tố này không tồn tại độc lập với nhau, trong tương sinh luôn có mầm mống của tương khắc, ngược lại trong tương khắc luôn tồn tại tương sinh.

Back to top