Tử vi trọn đời - Giải đoán lá số tử vi, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ năm, 30-01-2020

Sao hạn năm 2020: Xem sao chiếu mệnh và vận hạn của 12 con giáp

Xem thêm

Sao hạn năm 2020. Xem sao chiếu mệnh và vận hạn của 12 con giáp. Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Vì những điều trên nên cuộc sống của đương số cảm thấy lo âu, phiền muộn, buồn rầu…

sao hạn năm 2020

Xem sao hạn và vận hạn của 12 con giáp năm 2020: Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Vì những điều trên nên cuộc sống của đương số cảm thấy lo âu, phiền muộn, buồn rầu…

→ Xem thêm: Sao hạn năm 2020

Sao hạn năm 2020 Sao chiếu mệnh 12 con giáp năm 2020

Hạn Địa Võng:

Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Vì những điều trên nên cuộc sống của đương số cảm thấy lo âu, phiền muộn, buồn rầu…
Hạn Địa Võng được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Địa Võng như sau:

Nam: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi gặp hạn Địa Võng

Nữ: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi gặp hạn Địa Võng

→ Xem thêmXem sao Hạn Địa Võng 2020, cách giải hạn Địa Võng

Hạn Toán Tận:

Những người có hạn Toán Tận trong năm này sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà không dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Trong đó, những, có hai nguy cơ cao nhất đó là bị cướp bóc, thứ hai là chung vốn làm ăn, cùng nhau đi khai thác lâm sản, và gặp phải tai nạn bất ngờ, thiệt hại rất lớn về tiền của.

Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra thường là dạng tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó, nếu những người phúc đức kém, vận số xấu có thể nguy hiểm tính mạng.

Hạn Toán Tận được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Toán Tận như sau:

Nam: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi gặp hạn Toán Tận

Nữ: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi gặp hạn Toán Tận

→ Xem thêm: Xem sao Hạn Toán Tận 2020, cách giải hạn Toán Tận

Hạn Thiên Tinh:

Hạn Thiên Tinh chủ sức khỏe. Những người gặp hạn này, dễ gặp vấn đề về sức khỏe, đặc biệt là ngộ độc khi ăn uống. Khi có bị đau ốm, song song với việc chữa trị, thì phải thành tâm cầu xin Trời Phật phù hộ độ trì thì bệnh tình mới mau chóng thuyên giảm. Với những người phụ nữ mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lấy những đồ vật trên cao, dễ bị té ngã, dẫn tới trụy thai.

Hạn Thiên Tinh được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Thiên Tinh như sau:

Nam: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi gặp hạn Thiên Tinh

Nữ: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi gặp hạn Thiên Tinh

→ Xem thêm: Xem sao Hạn Thiên Tinh 2020, cách giải hạn Thiên Tinh

Hạn Huỳnh Tuyền:

Hạn Huỳnh Tuyền chủ sức khỏe. Chủ sự sẽ thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì không nên làm gì liên quan đến sông nước. Đặc biệt không được bảo chứng cho bất cứ ai vì ắt sẽ nảy sinh chuyện bất lợi.

Hạn Huỳnh Tuyền được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền như sau:

Nam: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi gặp hạn Huỳnh Tuyền

Nữ: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi gặp hạn Huỳnh Tuyền

→ Xem thêm: Xem sao Hạn Huỳnh Tuyền 2020, cách giải hạn Huỳnh Tuyền

Xem sao chiếu mệnh 12 con giáp năm 2020

Hạn Tam Kheo:

Hạn Tam Kheo là hạn chủ về sức khỏe, người gặp hạn Tam kheo nên chú ý các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, không nên đến những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống vì dễ dẫn đến chấn thương do xô xát. Ngoài ra người gặp hạn Tam kheo cũng cần nên đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp.

Hạn Tam Kheo được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Tam Kheo như sau:

Nam: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi gặp hạn Tam Kheo

Nữ: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi gặp hạn Tam Kheo

→ Xem thêm: Xem sao Hạn Tam Kheo 2020, cách giải hạn Tam Kheo

Hạn Ngũ Mộ:

Người có hạn Ngũ Mộ sẽ luôn gặp vấn đề về Tiền Bạc, nói chính xác hơn đó là sẽ bị mất mát về tiền của. Trong đó nặng nhất, rõ ràng nhất đó là việc mua bán hàng hóa, đồ đạc, dễ mua phải đồ không chất lượng, đồ không tốt.

Nếu khi mua bán không có giấy tờ, hóa đơn rõ ràng, có thể bị hỏng không được bảo hành, bị mất do trộm cắp hoặc bị chính quyền tịch thu bởi đây là hàng không rõ nguồn gốc. Việc cho người khác ngủ nhờ cũng sẽ gây nên hao tiền của, bởi có thể gặp phải người gian, trộm cắp, dẫn tới thiệt hại về tài chính của mình.

Hạn Ngũ Mộ được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn

Ngũ Mộ như sau:

Nam: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi gặp hạn Ngũ Mộ

Nữ: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi gặp hạn Ngũ Mộ

→ Xem thêm: Xem sao Hạn Ngũ Mộ 2020, cách giải hạn Ngũ Mộ

Hạn Diêm Vương:

Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Tình hình nặng nhất có thể nguy hiểm tính mạng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi.
Tuy nhiên, đây là một năm tuyệt vời với mọi người, nếu không mắc phải bệnh, hoặc được chữa trị tốt, thì năm nay ăn nên làm ra, phát tài phát lộc, gia đình luôn luôn vui vẻ, hạnh phúc, vạn sự phát tài.

Hạn Diêm Vương được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Diêm Vương như sau:

Nam: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi gặp hạn Diêm Vương

Nữ: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi gặp hạn Diêm Vương

→ Xem thêm: Xem sao Hạn Diêm Vương 2020, cách giải hạn Diêm Vương

Hạn Thiên La:

Hạn Thiên La chủ về sức khỏe và tâm lý. Người gặp hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Thế nên cả 2 cần nhẫn nhịn, thấu hiểu nhau, như vậy với được hạnh phúc.

Hạn Thiên La được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Thiên La như sau:

Nam: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi gặp hạn Thiên La

Nữ: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi gặp hạn Thiên La

→ Xem thêm: Xem sao Hạn Thiên La 2020, cách giải hạn Thiên La

Bảng xem sao hạn năm 2020 và vận hạn của 12 con giáp 

sao hạn năm 2020

Bảng sao hạn tuổi Tý năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Mậu Tý

1948

La Hầu – Tam Kheo

Kế Đô – Thiên Tinh

Canh Tý

1960

Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng

Nhâm Tý

1972

Thái Bạch – Toán Tận

Thái Âm – Huỳnh Tuyền

Giáp Tý

1984

La Hầu – Tam Kheo

Kế Đô – Thiên Tinh

Bính Tý

1996

Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng

Bảng sao hạn tuổi Sửu năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Kỷ Sửu

1949

Mộc Đức – Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu – Toán Tận

Tân Sửu

1961

Vân Hán – Thiên La

La Hầu – Diêm Vương

Quý Sửu

1973

Thủy Diệu – Thiên Tinh

Mộc Đức – Tam Kheo

Ất Sửu

1985

Mộc Đức – Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu – Toán Tận

Đinh Sửu

1997

Vân Hán – Thiên La

La Hầu – Diêm Vương

Bảng sao hạn tuổi Dần năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Canh Dần

1950

Thái Âm – Diêm Vương

Thái Bạch – Thiên La

Nhâm Dần

1962

Thái Dương – Thiên La

Thổ Tú – Diêm Vương

Giáp Dần

1974

Thổ Tú – Ngũ Mộ

Vân Hán – Ngũ Mộ

Bính Dần

1986

Thái Âm – Diêm Vương

Thái Bạch – Thiên La

Mậu Dần

1998

Thái Dương – Toán Tận

Thổ Tú – Huỳnh Tuyền

Bảng sao hạn tuổi Mão năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Tân Mão

1951

Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng

Quý Mão

1963

Thái Bạch – Toán Tận

Thái Âm – Huỳnh Tuyền

Ất Mão

1975

La Hầu – Tam Kheo

Kế Đô – Thiên Tinh

Đinh Mão

1987

Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng

Kỷ Mão

1999

Thái Bạch – Thiên Tinh

Thái Âm – Tam Kheo

Bảng sao hạn tuổi Thìn năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Nhâm Thìn

1952

Vân Hán – Địa Võng

La Hầu – Địa Võng

Giáp Thìn

1964

Thủy Diệu – Thiên Tinh

Mộc Đức – Tam Kheo

Bính Thìn

1976

Mộc Đức – Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu – Toán Tận

Mậu Thìn

1988

Vân Hán – Thiên La

La Hầu – Diêm Vương

Canh Thìn

2000

Thủy Diệu – Ngũ Mộ

Mộc Đức – Ngũ Mộ

Bảng sao hạn tuổi Tỵ năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Quý Tỵ

1953

Thái Dương – Thiên La

Thổ Tú – Diêm Vương

Ất Tỵ

1965

Thổ Tú – Ngũ Mộ

Vân Hán – Ngũ Mộ

Đinh Tỵ

1977

Thái Âm – Diêm Vương

Thái Bạch – Thiên La

Kỷ Tỵ

1989

Thái Dương – Toán Tận

Thổ Tú – Huỳnh Tuyền

Tân Tỵ

2001

Thổ Tú – Tam Kheo

Vân Hán – Thiên Tinh

Bảng xem sao hạn năm 2020 và vận hạn của 12 con giáp 

Bảng sao hạn tuổi Ngọ năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Giáp Ngọ

1954

Thái Bạch – Toán Tận

Thái Âm – Huỳnh Tuyền

Bính Ngọ

1966

La Hầu – Tam Kheo

Kế Đô – Thiên Tinh

Mậu Ngọ

1978

Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng

Canh Ngọ

1990

Thái Bạch – Thiên Tinh

Thái Âm – Tam Kheo

Nhâm Ngọ

2002

La Hầu – Tam Kheo

Kế Đô – Thiên Tinh

Bảng sao hạn tuổi Mùi năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Ất Mùi

1955

Thủy Diệu – Thiên Tinh

Mộc Đức – Tam Kheo

Đinh Mùi

1967

Mộc Đức – Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu – Toán Tận

Kỷ Mùi

1979

Vân Hán – Thiên La

La Hầu – Diêm Vương

Tân Mùi

1991

Thủy Diệu – Ngũ Mộ

Mộc Đức – Ngũ Mộ

Quý Mùi

2003

Mộc Đức – Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu – Toán Tận

Bảng sao hạn tuổi Thân năm 2020

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Bính Thân

1956

Thổ Tú – Ngũ Mộ

Vân Hán – Ngũ Mộ

Mậu Thân

1968

Thái Âm – Diêm Vương

Thái Bạch – Thiên La

Canh Thân

1980

Thái Dương – Toán Tận

Thổ Tú – Huỳnh Tuyền

Nhâm Thân

1992

Thổ Tú – Ngũ Mộ

Vân Hán – Ngũ Mộ

Giáp Thân

2004

Thái Âm – Diêm Vương

Thái Bạch – Thiên La

Bảng sao hạn năm 2020 tuổi Dậu

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Đinh Dậu

1957

La Hầu – Tam Kheo

Kế Đô – Thiên Tinh

Kỷ Dậu

1969

Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng

Tân Dậu

1981

Thái Bạch – Thiên Tinh

Thái Âm – Tam Kheo

Quý Dậu

1993

La Hầu – Tam Kheo

Kế Đô – Thiên Tinh

Ất Dậu

2005

Kế Đô – Địa Võng

Thái Dương – Địa Võng

Bảng sao hạn năm 2020 tuổi Tuất

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Mậu Tuất

1958

Mộc Đức – Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu – Toán Tận

Canh Tuất

1970

Vân Hán – Thiên La

La Hầu – Diêm Vương

Nhâm Tuất

1982

Thủy Diệu – Thiên Tinh

Mộc Đức – Tam Kheo

Giáp Tuất

1994

Mộc Đức – Huỳnh Tuyền

Thủy Diệu – Toán Tận

Bính Tuất

2006

Vân Hán – Thiên La

La Hầu – Diêm Vương

Bảng sao hạn năm 2020 tuổi Hợi

Năm sinh

Năm

Sao – Hạn 2020 nam mạng

Sao – Hạn 2020 nữ mạng

Đinh Hợi

1947

Thổ Tú – Ngũ Mộ

Vân Hán – Ngũ Mộ

Kỷ Hợi

1959

Thái Âm – Diêm Vương

Thái Bạch – Thiên La

Tân Hợi

1971

Thái Dương – Toán Tận

Thổ Tú – Huỳnh Tuyền

Quý Hợi

1983

Thổ Tú – Ngũ Mộ

Vân Hán – Ngũ Mộ

Ất Hợi

1995

Thái Âm – Diêm Vương

Thái Bạch – Thiên La

Tin liên quan

Bạn có thể quan tâm

Cùng Chuyên mục

Back to top