Xem ngày tốt xấu theo tuần - Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần 07/11 - 13/11 Thứ bảy cất giữ tiền bạc

Hôm nay: Thứ bảy, 29-01-2022

Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần 07/11 - 13/11 Thứ bảy cất giữ tiền bạc

Thứ bảy, ngày 29/01/2022 - 06:00
4.1 / 5 của 16 đánh giá
Ngày tốt xấu trong tuần là công cụ giúp bạn xem nhanh các ngày đẹp trong tuần. Biết được ngày đẹp trong tuần bạn sẽ dễ dàng lựa chọn các ngày tốt nhất để thực hiện công việc dự kiến trong tuần này. tuviso.com còn cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích về các ngày đẹp ngày tốt trong tuần như thời gian hoàng đạo, các sao tốt trong ngày hướng phù hợp vơi mệnh và tuổi của bạn., Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.

Xem nhanh ngày tốt xấu theo tuần

Xem tuần tốt xấu
07/11 - 13/11

<< xem ngày tốt xấu tuần 07/11-13/11 >>

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

Xem ngày tốt xấu tuần 07/11-13/11 năm 2022

Thứ hai, Ngày 07/11/2022; Âm lịch là ngày 14/10/2022

Thứ hai, Ngày 07/11/2022 Âm lịch: 14/10/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Tý tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Hoàng đạo: Thanh Long

Trực: Trực Trừ

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Ất Sửu (1h - 3h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Thiên Khai, Tư Lệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Cô Thần, Chu Tước, Thiên Tụng

Tuổi xung: Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu, Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 07/11/2022

Thứ ba, Ngày 08/11/2022; Âm lịch là ngày 15/10/2022

Thứ ba, Ngày 08/11/2022 Âm lịch: 15/10/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Ất Sửu tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Hoàng đạo: Minh Đường

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Tân Tỵ (9h-11h)

Giáp Thân (15h-17h)

Bính Tuất (19h-21h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Quý Nhân Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Hợi, Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 08/11/2022

Thứ tư, Ngày 09/11/2022; Âm lịch là ngày 16/10/2022

Thứ tư, Ngày 09/11/2022 Âm lịch: 16/10/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Bính Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Hoàng đạo: Thiên Hình

Trực: Trực Bình

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Tý (23h-1h)

Kỷ Sửu (1h-03h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tỵ (9h-11h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Tư Mệnh, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Tư Mệnh, Thái Âm

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Giáp Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 09/11/2022

Thứ năm, Ngày 10/11/2022; Âm lịch là ngày 17/10/2022

Thứ năm, Ngày 10/11/2022 Âm lịch: 17/10/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Mão tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Hắc Đạo: Chu Tước

Trực: Trực Định

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Tý (23h-1h)

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Thiên Quý, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức Quý Nhân, Ngọc Đường Quý Nhân

Sao xấu: Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ

Tuổi xung: Bính Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu, Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 10/11/2022

Thứ sáu, Ngày 11/11/2022; Âm lịch là ngày 18/10/2022

Thứ sáu, Ngày 11/11/2022 Âm lịch: 18/10/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Mậu Thìn tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Hoàng đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Dần (3h-5h)

Bính Thìn (7h-9h)

Đinh Tị (9h-11h)

Canh Thân (15h-17h)

Tân Dậu (17h-19h)

Quý Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức Lục Hợp, Ngọc Đường

Sao xấu: Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi, Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tị

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 11/11/2022

Thứ bảy, Ngày 12/11/2022; Âm lịch là ngày 19/10/2022

Thứ bảy, Ngày 12/11/2022 Âm lịch: 19/10/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Kỷ Tị tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Hoàng đạo: Thiên Đức

Trực: Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-03h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Tiệt Lộ, Tiệt Lộ Không Vong

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tị

đánh giá:

Xem đầy đủ thông tin về ngày 12/11/2022

Chủ nhật, Ngày 13/11/2022; Âm lịch là ngày 20/10/2022

Chủ nhật, Ngày 13/11/2022 Âm lịch: 20/10/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Canh Ngọ tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Bính Tý (23h - 1h)

Đinh Sửu (1h-02:59)

Kỷ Mão (5h-7h)

Nhâm Ngọ (11h-13h)

Giáp Thân (15h-17h)

Ất Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần:

Hướng Hỷ thần:

Sao tốt: Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Vũ, Tái Lộ, Thiên Hình Thiên Quả, Chu Tuất

Tuổi xung: Canh Ngọ,

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 13/11/2022

Theo Tuviso

Xem theo tuần

Xem theo tháng

Xem theo năm

Back to top