Tử vi số - Xem lá số tử vi online trọn đời, dự báo số mệnh chính xác

Hôm nay: Thứ hai, 10-05-2021

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02: Thứ 2, Tùng Bách Mộc vững chãi 

Xem thêm

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02: Thứ 2, Tùng Bách Mộc vững chãi. Ngày có hướng xuất hành là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Tây Nam, nên tận dụng. 

xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02Thứ 2

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, thứ 2, 17/02/2020, Âm lịch ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hắc Đạo 

Mệnh ngày:Tùng Bách Mộc (Cây tùng bách)

Trực:Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành:

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h)

Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Thứ 3

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, thứ 3 ngày 18/02/2020, Âm lịch ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hắc Đạo 

Mệnh ngày:Tùng Bách Mộc (Cây tùng bách)

Trực:Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành:

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

 

Thứ 4

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02 ngày 19/02/2020, Âm lịch ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hoàng Đạo 

Mệnh ngày:Trường Lưu Thủy (Nước giữa dòng)

Trực:Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Xuất hành:

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Thứ 5

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02 ngày 20/02/2020, Âm lịch ngày Quý Tị, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hoàng Đạo 

Mệnh ngày:Trường Lưu Thủy (Nước giữa dòng)

Trực:Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành:

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Thứ 6

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02 ngày 21/02/2020, Âm lịch ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hắc Đạo 

Mệnh ngày:Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Trực:Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành:

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h)

Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Thứ 7

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02 ngày 22/02/2020, Âm lịch ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý

Ngày Hoàng Đạo 

Mệnh ngày:Sa Trung Kim (Vàng trong cát)

Trực:Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành:

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xung tháng: Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo:

Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h)

Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật

Xem ngày tốt xấu tuần 17/02-23/02, ngày 23/02/2020, Âm lịch ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý

Ngày Hắc Đạo 

Mệnh ngày:Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)

Trực:Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành:

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Tuổi xung khắc:

Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xung tháng: Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo:

Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h)

Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Theo Như Ý

Cùng Chuyên mục

Back to top