Xem ngày tốt xấu theo tuần - Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần 07/02 - 13/02 Chủ nhật không thực tế

Hôm nay: Chủ nhật, 28-11-2021

Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần 07/02 - 13/02 Chủ nhật không thực tế

Chủ nhật, ngày 28/11/2021 - 06:00
4.1 / 5 của 15 đánh giá
Ngày tốt xấu trong tuần là công cụ giúp bạn xem nhanh các ngày đẹp trong tuần. Biết được ngày đẹp trong tuần bạn sẽ dễ dàng lựa chọn các ngày tốt nhất để thực hiện công việc dự kiến trong tuần này. tuviso.com còn cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích về các ngày đẹp ngày tốt trong tuần như thời gian hoàng đạo, các sao tốt trong ngày hướng phù hợp vơi mệnh và tuổi của bạn., Huyền Võ là một trong tứ tượng, nằm ở hướng Bắc. Nó mang ý nghĩa lừa gạt, không thực tế, trong nội bộ có kẻ tiểu nhân, đạo tặc ám hại.

Xem nhanh ngày tốt xấu theo tuần

Xem tuần tốt xấu
07/2 - 13/2

<< xem ngày tốt xấu tuần 07/2-13/2 >>

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

Xem ngày tốt xấu tuần 07/2-13/2 năm 2021

Thứ hai, Ngày 07/02/2022; Âm lịch là ngày 07/01/2022

Thứ hai, Ngày 07/02/2022 Âm lịch: 07/01/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Tân Mão tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Hắc Đạo: Chu Tước

Trực: Trực Trừ

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Đông

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Thanh Long Quý Nhân, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường

Sao xấu: Câu Trận, Tiệt Lộ Không Vong, Tiệt Lộ, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ

Tuổi xung: Giáp Thân, Ất Dậu, Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 07/02/2022

Thứ ba, Ngày 08/02/2022; Âm lịch là ngày 08/01/2022

Thứ ba, Ngày 08/02/2022 Âm lịch: 08/01/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Hắc Đạo: Kim Quỹ

Trực: Trực Mãn

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tị (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Tân Hợi (21h-23h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Tư Mệnh, Thanh Long, Thiên Ất Quý Nhân, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Huyền Võ, Tiệt Lộ, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ

Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tị

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 08/02/2022

Thứ tư, Ngày 09/02/2022; Âm lịch là ngày 09/01/2022

Thứ tư, Ngày 09/02/2022 Âm lịch: 09/01/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Quý Tị tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Hoàng đạo: Thiên Đức

Trực: Trực Bình

Giờ Hoàng Đạo:

Quý Sửu (1h-03h)

Bính Thìn (7h-9h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Nhâm Tuất (19h-21h)

Quý Hợi (21h-23h)

Giáp Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Thiên Ất Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức

Sao xấu: Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Đinh Mùi, Canh Tuất, Nhâm Tý, Quý Sửu, Bính Thìn, Đinh Tị, Mậu Ngọ

đánh giá:

Xem đầy đủ thông tin về ngày 09/02/2022

Thứ năm, Ngày 10/02/2022; Âm lịch là ngày 10/01/2022

Thứ năm, Ngày 10/02/2022 Âm lịch: 10/01/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Giáp Ngọ tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Hắc Đạo: Bạch Hổ

Trực: Trực Định

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-03h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Nhâm Thân (15h-17h)

Quý Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Đông Nam

Hướng Hỷ thần: Tây Bắc

Sao tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước

Tuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Dậu, Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 10/02/2022

Thứ sáu, Ngày 11/02/2022; Âm lịch là ngày 11/01/2022

Thứ sáu, Ngày 11/02/2022 Âm lịch: 11/01/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường

Trực: Trực Chấp

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Dần (3h-5h)

Kỷ Mão (5h-7h)

Tân Tị (9h-11h)

Giáp Thân (15h-17h)

Bính Tuất (19h-21h)

Đinh Hợi (21h-23h)

Mậu Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Nam

Sao tốt: Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh, Thanh Long, Minh Đường

Sao xấu: Chu Tước, Bạch Hổ, Tiệt Lộ Không Vong, Tiệt Lộ, Câu Trận

Tuổi xung: Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Hợi, Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tị, Nhâm Ngọ

đánh giá: ★★★★☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 11/02/2022

Thứ bảy, Ngày 12/02/2022; Âm lịch là ngày 12/01/2022

Thứ bảy, Ngày 12/02/2022 Âm lịch: 12/01/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Bính Thân tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Hoàng đạo: Thiên Lao

Trực: Trực Phá

Giờ Hoàng Đạo:

Kỷ Sửu (1h-03h)

Nhâm Thìn (7h-9h)

Quý Tị (9h-11h)

Ất Mùi (13h-15h)

Mậu Tuất (19h-21h)

Canh Tý (23h-1h)

Hướng tài thần: Chính Bắc

Hướng Hỷ thần: Đông Bắc

Sao tốt: Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh

Sao xấu: Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Câu Trận

Tuổi xung: Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ

đánh giá: ★★☆☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 12/02/2022

Chủ nhật, Ngày 13/02/2022; Âm lịch là ngày 13/01/2022

Chủ nhật, Ngày 13/02/2022 Âm lịch: 13/01/2022

Bát Tự Ngày: Ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Hắc Đạo: Huyền Võ

Trực: Trực Nguy

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Hướng tài thần: Chính Nam

Hướng Hỷ thần: Chính Nam

Sao tốt: Thiên Quý Thanh Long, Thiên Ất Minh Đường, Kim Quý, Thiên Đức, Ngọc Đường Quý Nhân

Sao xấu: Câu Trận, Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ, Thiên Lao, Huyền Võ, Tiệt Lộ

Tuổi xung: Bính Thân, Đinh Dậu, Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão

đánh giá: ★★★☆☆

Xem đầy đủ thông tin về ngày 13/02/2022

Theo Tuviso

Xem theo tuần

Xem theo tháng

Xem theo năm

Back to top