Xem ngày tốt xấu 31/07/2021Thứ bảyđại kỵ kiện tụng

Hôm nay: Thứ hai, 27-09-2021

xem ngày tốt xấu tháng 07

lịch dương

Tháng 07 năm 2021

31

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 06 (Đủ) năm 2021

22

Ngày Hoàng đạo Kim Quỹ
Ngày Canh Thìn Tháng Ất Mùi
Năm Tân Sửu Giờ: Ất Dậu
Trực Thu 17:09:12
Tiết khí: Đại Thử Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quý Nguyệt Yêm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ , Phục Nhật, Đại Hội, Thần Hiệu
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm gì Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Ất Mùi Canh Thìn

Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can tháng là Ất, Thiên can ngày là Canh Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Thìn Tỷ kiên Địa chi tháng Mùi,Địa chi ngày là Thìn Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Kim Quỹ Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Chính Xung Giáp Tuất Ngày Thìn xung Tuất (Nhâm Tuất)
Ngày Thìn xung tất cả cáctTuổi Tuất, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người Tuổi Tuất. Tuổi Tuấtkhông nên làm việc trọng đại.
Trực Thu Kim Quỹ - Hoàng Đạo 
Kim Quỹ là cát tinh, Phúc Đức tinh, Nguyệt Tiên tinh. Mang ý nghĩa vĩnh cửu, bác học, phúc quý. Ngày có Kim Quỹ thì nên thu mua, cất giữ tiền bạc, tài sản. Nên mua sắm, đính hôn, ký kết hợp đồng, văn kiện ... thì sẽ thuận lợi.
Thập Nhị Bát Tú Đê Sao: Đê
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Lạc (Lạc đà)
ĐÊ THỔ LẠC: Giả Phục: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con Lạc Đà, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này.
Kiêng: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cấT, cưới gả, xuấT hành kỵ nhấT là đường Thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn Trăm việc đều TốT, nhưng Thìn là TốT hơn hếT vì sao Đê đăng viên Tại Thìn.

Đê Tinh Tạo Tác chủ Tai hung,
Phí Tận điền viên, Thương khố không,
Mai Táng bấT khả dụng Thử nhậT,
Huyền Thằng, điếu khả, họa Trùng Trùng,
Nhược Thị hôn nhân ly biệT Tán,
Dạ chiêu lãng Tử nhập phòng Trung.
Hành Thuyền Tắc định Tạo hướng mộT,
Cánh sinh lung ách, Tử Tôn cùng.
Tử Bạch Cửu Tinh Nhị Hắc Nhiếp Đề Tinh (Thổ)_Hung Thần
Cửa gặp Nhiết Đề tinh vạn sự đều phải lo lắng. Nhiều chuyện sinh ưu phiền, có họa tương khắc với .
Tử Môn tương hội, người già Trẻ nhỏ phải khóc lóc. Không nên mưu cầu chuyện lớn
Chỉ có thể ẩn giật, nếu động tất sinh thương tật.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Canh thì không nên trồng trọt hay may vá, sửa quần áo bằng không sẽ hỏng mọi việc. Địa chi ngày là Thìn không nên khóc lóc bằng không sẽ đem lại điềm họa hạn.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Mậu Dần 3:00-5:00 Giờ Đinh Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tư Mệnh, Kim Quý Cát Thần: Tư Mệnh, Dịch Mã Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Thiên Ích, Quý Nhân
Chính Xung: Nhâm Thân Hung Thần: Lục Mậu Chính Xung: Tân Mùi Hung Thần: Nguyên Võ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Đặt bếp Đi chùa, Sinh con, Nhận chức, Xuất hành Đi chùa, Kết hôn, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa, Động thổ
Giờ Canh Thìn 7:00-9:00 Giờ Kỷ Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Quốc Ấn Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Đại Tiến, Đường Phù
Chính Xung: Giáp Tuất Hung Thần: Kiến Hình Địa Binh Chính Xung: Quý Dậu Hung Thần: Thiên Tặc, Cẩu Thực
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Đặt Giường Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường, Xây bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Tân Tị 9:00-11:00 Giờ Nhâm Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Trường Sinh Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Thiên Quan Phúc Tinh
Chính Xung: Ất Hợi Hung Thần:   Chính Xung: Bính Tý Hung Thần: Thiên Hình Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Ất Dậu 17:00-19:00 Giờ Quý Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Bảo Quang Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Hữu Bật Quý Nhân
Chính Xung: Kỷ Mão Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Đinh Sửu Hung Thần: Lộ Không Chu Tước
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cưới Gả Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Nhập Trạch Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cưới Gả Nhận con nuôi Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành
Giờ Đinh Hợi 21:00-23:00 Giờ Giáp Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Thiên Ích Thiếu Vi Thần Tinh: Thiên Quả Cát Thần: Nhật Lộc Tam Hợp
Chính Xung: Tân Tị Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Mậu Dần Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tự Cưới Gả Giao Dịch Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương Cầu Phúc Cầu Tự Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Bính Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần:  
Chính Xung: Canh Thìn Hung Thần: Thiên Binh Bạch Hổ
Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ
Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Trường Sinh, Tham Lang
Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Bạch Hổ, Lục Mậu
Nên Kỵ
Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường Nhận chức, Sửa chữa, Xuất hành, Kiện tụng, Dựng cột, Lợp mái, Nhập quan

Xem ngày tốt xấu

Back to top