Xem ngày tốt xấu 30/10/2020Thứ sáutranh chấp, đổ vỡ

Hôm nay: Thứ tư, 29-09-2021

xem ngày tốt xấu tháng 10

lịch dương

Tháng 10 năm 2020

30

Thứ sáu

lịch âm

Tháng 09 (Đủ) năm 2020

14

Ngày Hắc Đạo Bạch Hổ
Ngày Bính Ngọ Tháng Bính Tuất
Năm Canh Tý Giờ: Tân Mão
Trực Thành 06:20:16
Tiết khí: Sương Giáng Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ Thiên Sử, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư, Hoàng Sa
nên kỵ
Cầu cúng, Đặt bát hương, Mua xe, Khai Trương, Đặt bếp Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Chữa bệnh, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Canh Tý Bính Tuất Bính Ngọ

Thiên can ngày là Bính Tương hòa với Thiên can tháng là Bính, Thiên can ngày là Bính Tương hòa với Thiên can năm là Canh. Địa chi ngày Ngọ Tương sinh Địa chi tháng Tuất,Địa chi ngày là Ngọ Tương xung Địa chi năm Tý

ngày Hắc Đạo Bạch Hổ Bạch Hổ - Hắc Đạo 
Bạch Hổ là một trong tứ tượng, đại diện cho hung sát, huyết quan, họa kiện tụng, tranh cãi ... Ngày Bạch Hổ có Thiên Sát chỉ nên xuất quân, cầu cúng, săn bắn thì cát; các việc khác đều bất lợi.
Chính Xung Canh Tý Ngày Ngọ xung Tý (Giáp Tý)
Ngày Ngọ xung tất cả các tuổi Tý, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Tý. Tuổi Tý không nên làm việc trọng đại.
Trực Thành Bạch Hổ - Hắc Đạo 
Bạch Hổ là một trong tứ tượng, đại diện cho hung sát, huyết quan, họa kiện tụng, tranh cãi ... Ngày Bạch Hổ có Thiên Sát chỉ nên xuất quân, cầu cúng, săn bắn thì cát; các việc khác đều bất lợi.
Thập Nhị Bát Tú Ngưu Sao: Ngưu
Ngũ hành: Kim
Động vậT: Ngưu (Trâu)
NGƯU KIM NGƯU: Sái Tuân: XẤU
(Hung Tú) Tướng tinh con Trâu, chủ Trị ngày thứ 6.
Nên: Đi thuyền, may áo.
Kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
Ngoại lệ: Sao Ngưu gặp ngày Ngọ đăng viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là tuyệt nhật, không nên làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần thì tạm được. Sao Ngưu gặp ngày 14 âm lịch là Diệt tột sát, không nên làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền.
Sao Ngưu là một trong Thất sát tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi khôn lớn được.

Ngưu Tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành Tam Tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền Tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu Trư dương mã diệc thương bi.
Tử Bạch Cửu Tinh Cửu Tử Thiên Ất Tinh (Họa)-Cát Thần
Đón tiếp Thiên Ất Tinh Trăm chuyện thuận lợi. Nên dùng để khai trương, đón tiếp, chào mừng
Cầu danh hay cưới gả đều thuận lợi. Họa phúc hung cát phân minh.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Bính thì không nên sửa bếp, xây bếp, đặt bếp dễ sinh họa hạn. Địa chi ngày là Ngọ không nên lợp mái nếu không căn nhà sẽ phải đổi chủ.
đánh giá ★★★★☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Kỷ Sửu 1:00-03:00 Giờ Canh Dần 3:00-5:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Đức Truyền Tụng Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tam Hợp Trường Sinh
Chính Xung: Quý Mùi Hung Thần: Nhật Hại Chính Xung: Giáp Thân Hung Thần: Thiên Tặc Địa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Xây Bếp Đặt Bếp Cưới Gả Khai Trương Di Chuyển, Chuyển Đồ An Táng Cầu Tự Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Tân Mão 5:00-7:00 Giờ Nhâm Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Ngũ Hợp Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Vũ Khúc Thái Dương
Chính Xung: Ất Dậu Hung Thần: Tốn Không Chính Xung: Bính Tuất Hung Thần: Bất Ngộ Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả An Táng Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả An Táng Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Giáp Ngọ 11:00-13:00 Giờ Quý Tị 9:00-11:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Đế Vượng Đại Tiến Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: Nhật Lộc Ngũ Phù
Chính Xung: Mậu Tý Hung Thần: Nhật Kiến Nhật Hình Chính Xung: Đinh Hợi Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Cúng Đóng Thuyền Đi Thuyền Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Nhập Trạch Khai Trương An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Bính Thân 15:00-17:00 Giờ Ất Mùi 13:00-15:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Lục Hợp Trường Sinh
Chính Xung: Canh Dần Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Sửu Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Đinh Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Quý Nhân
Chính Xung: Tân Mão Hung Thần:  
Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Xuất Hành An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Tài Cầu Cúng Giao Dịch Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ
Giờ Mậu Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Tam Hợp Hữu Bật
Chính Xung: Nhâm Thìn Hung Thần: Lục Mậu Lôi Binh
Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Phúc Cầu Tự
Giờ Kỷ Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: 禄贵 交驰
Chính Xung: Quý Tị Hung Thần: Đại Thoái
Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Xuất Hành Cầu Tài Cưới Gả Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng
Giờ Canh Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần:  
Chính Xung: Giáp Ngọ Hung Thần: Thiên HìnhĐịa Binh
Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Di Chuyển, Chuyển Đồ 词讼

Xem ngày tốt xấu

Back to top