Xem ngày tốt xấu 27/11/2021Thứ bảynhiều việc hung

Hôm nay: Thứ năm, 02-12-2021

xem ngày tốt xấu tháng 11

lịch dương

Tháng 11 năm 2021

27

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 10 (Đủ) năm 2021

23

Ngày Hắc Đạo Chu Tước
Ngày Kỷ Mão Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Sửu Giờ: Giáp Tuất
Trực Định 20:20:07
Tiết khí: Tiểu Tuyết Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Ơn, Dân Nhật, Bất Tượng, Ngũ Hợp, Ngọc Đường Thiên Bá, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Sử, Trí Tử, Thiên Tặc
nên kỵ
Ngày xấu, không nên làm việc gì. Ngày xấu không nên làm gì.

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Kỷ Hợi Kỷ Mão

Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can tháng là Kỷ, Thiên can ngày là Kỷ Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Mão Tam hợp Địa chi tháng Hợi,Địa chi ngày là Mão Tương khắc Địa chi năm Sửu

ngày Hắc Đạo Chu Tước Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Chính Xung Tân dẬU "Ngày Mão xung Dậu (Tân Dậu)
Ngày Mão xung tất cả các tuổi Dậu, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Dậu. Tuổi Dậu không nên làm việc trọng đại.
Trực Định Chu Tước - Hắc Đạo 
Đại diện cho sự tranh cãi, kiện cáo. Thiên Tụng tinh có lợi cho việc công. Người bình thường dùng thì hung, đề phòng tranh chấp, ý kiến không đồng nhất, đồ đạc rơi vỡ gây tiếng động chói tai.
Thập Nhị Bát Tú Nữ Sao: Nữ
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Bức (con dơi)
NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU
(Hung Tú) Tướng Tinh con dơi, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: KếT màn, may áo.
Kỵ: Khởi công Tạo Tác Trăm việc đều có hại, xấu nhấT là Trổ cửa, khơi đường Tháo nước, chôn cấT, đầu đơn kiện cáo.
Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chóT của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi Tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên Tiến hành làm việc gì. Ngày Mão là Phục Đoạn SáT, rấT kỵ chôn cấT, xuấT hành, Thừa kế sự nghiệp, chia gia Tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây Tường, lấp hang lỗ, làm cầu Tiêu, kếT dứT điều hung hại.

Nữ Tinh Tạo Tác Tổn bà nương,
Huynh đệ Tương hiềm Tựa hổ lang,
Mai Táng sinh Tai phùng quỷ quái,
Điên Tà TậT bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, Tài ThấT Tán,
Tả lị lưu liên bấT khả đương.
Khai môn, phóng Thủy phùng Thử nhậT,
Toàn gia Tán bại, chủ ly hương.
Tử Bạch Cửu Tinh Cửu Tử Thiên Ất Tinh (Họa)-Cát Thần
Đón tiếp Thiên Ất Tinh Trăm chuyện thuận lợi. Nên dùng để khai trương, đón tiếp, chào mừng
Cầu danh hay cưới gả đều thuận lợi. Họa phúc hung cát phân minh.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Kỷ thì không được mượn tiền bạc hoặc cho vay mượn vì sẽ trắng tay. Địa chi ngày là Mão không nên đào bới, đào giếng nếu không chất lượng nước không tốt.
đánh giá ★★★☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Câu Trận
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Hỷ Thần, Thanh Long Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Sinh con, Kết hôn, Ăn chay, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường Dựng cột, Nhập quan, Đi chùa, Ăn chay Đi chùa, Sinh con, Ăn chay, Đính hôn, An táng Nhận chức, Xuất hành, Sửa chữa
Giờ Đinh Mão 5:00-7:00 Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Thiên Ích Minh Đường Thần Tinh: Thiên Hình Cát Thần: Vũ Khúc
Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Nhật Kiến Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Thiên Hình Lục Mậu
Nên Kỵ Nên Kỵ
Mở Hàng Khai Trương Nhập Trạch Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Đặt Giường Xây Bếp Đặt Bếp An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Tự Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Giao Dịch Đóng Thuyền Đi Thuyền Đi chùa, Ăn chay, Kết hôn, Xuất hành, An táng Nhận chức, Kiện tụng, Đi chùa, Sinh con,
Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00 Giờ Kỷ Tỵ 9:00-11:00
Thần Tinh: Quý Nhân Cát Thần: Kim Quý, Nhật Lộc Thần Tinh: Chu Tước Cát Thần: Dịch Mã, Đế Vượng
Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Địa Binh Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Chu Tước, Đại Thoái
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Kết hôn, Khai Trương, An Táng, Nhận Chức, Xuất Hành Sửa Chữa, Động Thổ Nhận chức, Xuất hành, Kết hôn, Nhập trạch, Chuyển nhà, Sinh con Ngày có Chu Tước làm gì cũng xấu, tránh Khai quan, Sửa chữa, An táng
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Tam Hợp Thiên Đức Thần Tinh: Tiệt Lộ Cát Thần: La Giảo Giảo Quý
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần:   Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Tốn Không Lộ Không
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ Cầu Tự Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Khai Quang
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Ngọc Đường Văn Xương Thần Tinh: Thiên Lao Cát Thần: Thiên Địa Hợp Cục
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Nhật Phá Thiên Tặc Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Thiên Lao
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Cúng Cầu Phúc Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Di Chuyển, Chuyển Đồ Xuất Hành
Giờ Giáp Tý 23:00-1:00 Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Tư Mệnh Cát Thần: Tư Mệnh, Đại Tiến Thần Tinh: Huyền Võ Cát Thần: Tam Hợp, Mộc Tinh
Chính Xung: Mậu Ngọ Hung Thần: Nhật Hình Chính Xung: Kỷ Tỵ Hung Thần: Bất Ngộ
Nên Kỵ Nên Kỵ
Đi chùa, Xuất hành, Kết hôn, Sửa chữa, An táng, Đặt bếp Không có Đi chùa, Sinh con, Kết hôn, Khai trương, Giao dịch, Đặt giường Xuất hành, Nhận chức

Xem ngày tốt xấu

Back to top