Xem ngày tốt xấu 27/03/2021Thứ bảybác học, phú quý

Hôm nay: Thứ sáu, 25-06-2021

xem ngày tốt xấu tháng 03

lịch dương

Tháng 03 năm 2021

27

Thứ bảy

lịch âm

Tháng 02 (Đủ) năm 2021

15

Ngày Hoàng đạo Tư Mệnh
Ngày Giáp Tuất Tháng Tân Mão
Năm Tân Sửu Giờ: Giáp Tuất
Trực Nguy 20:17:25
Tiết khí: Xuân Phân Xung: Tân Hợi

Các bước xem ngày tốt cơ bản

Bước 1: Chọn ngày có thể xúc tiến được việc lớn của bạn (mục Nên Kỵ trong ngày)

Bước 2: Chọn ngày có thiên can địa chi không tương xung với mạng chủ

Bước 3: Lấy ngày có nhiều sao tốt (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ ...)

Bước 4: Trực và Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt

Sau khi đã chọn được ngày tốt thì cần chọn thêm giờ Hoàng Đạo & việc nên kỵ có thể làm trong giờ hoàng đạo đó.

cát thần hung thần
Thiên Mã, Bất Tượng, Phúc Sinh, Giải Thần Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
nên kỵ
Chữa bệnh, Tháo dỡ Đi chùa, Dâng hương, Sinh con, Hẹn hò, Xuất hành, Nhận chức, Kết hôn, Nhập Trạch, Chuyển nhà, Đặt giường, Cắt tóc, Xây dựng, Sửa chữa, Dựng cột, Động thổ, An táng, Phẫu thuật thẩm mỹ

bình giải của ngày hôm nay

bát tự hôm nay Niên Trụ Nguyệt Trụ Nhật Trụ
Tân Sửu Tân Mão Giáp Tuất

Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can tháng là Tân, Thiên can ngày là Giáp Tương hòa với Thiên can năm là Tân. Địa chi ngày Tuất Nhị hợp Địa chi tháng Mão,Địa chi ngày là Tuất Tỷ kiên Địa chi năm Sửu

ngày Hoàng đạo Tư Mệnh Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Chính Xung Nhâm Thìn Ngày Tuất xung Thìn (Bính Thìn)
Ngày Tuất xung tất cả các tuổi Thìn, theo quan điểm của lịch vạn niên thì ngày này bất lợi với người tuổi Thìn. Tuổi Thìn không nên làm việc trọng đại.
Trực Nguy Tư Mệnh - Hoàng Đạo 
Đây là ngày mang ý nghĩa mệnh của thần linh, ý chỉ những nhiệm vụ to lớn, quan trọng, phát lệnh hiệu triệu tới mọi người. Tư Mệnh cát đường quan lộc, từ giờ Dậu đến giờ Sửu thì không nên làm việc gì, chỉ có ban ngày là tốt. Nên những việc như cầu y, thăng chức, cầu quý nhân thì sẽ cát.
Thập Nhị Bát Tú Vị Sao: Vị
Ngũ hành: Thổ
Động vậT: Trĩ (chim Trĩ)
VỊ THỔ TRĨ: Ô Thành: TỐT
(KiếT Tú) Tướng Tinh con chim Trĩ, chủ Trị ngày Thứ 7.
Nên: Khởi công Tạo Tác việc gì cũng lợi. TốT nhấT là xây cấT, cưới gả, chôn cấT, dọn cỏ phá đấT, gieo Trồng, lấy giống.
Kỵ: Đi Thuyền.
Ngoại lệ: Sao Vị mấT chí khí Tại ngày Dần, nhấT là ngày Mậu Dần, rấT hung, không nên cưới gả, xây cấT nhà cửa. Gặp ngày Tuấtsao Vị đăng viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó gặp ngày này nên kỵ chôn cấT, xuấT hành, cưới gả, xây cấT…

Vị Tinh Tạo Tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai Táng Tiến lâm quan lộc vị,
Tam Tai, cửu họa bấT phùng Tha.
Hôn nhân ngộ Thử gia phú quý,
Phu phụ Tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng Thử môn đình sinh cáT khánh,
Nhi Tôn đại đại bảo kim pha.
Tử Bạch Cửu Tinh Bát Bạch Thái Âm Tinh(Thổ)_Cát Thần
Tọa Thái Âm Tinh, trăm họa cũng không thể xâm chiếm. Cầu danh, cầu tài đều thành.
Thận trọng khi đi lại, xuất hành.
Lục Diệu Phật Diệt Phật Diệt
Nghĩa là một ngày xấu tới nỗi Phật cũng diệt vong. Một ngày xấu nhất trong các ngày, nên tránh mọi việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Bành Tổ Bách Kỵ Ngày có Thiên Can Giáp thì không nên mở kho, xuất tiền bạc dễ bị phá tài phá lộc. Địa chi ngày là Tuất không nên ăn thịt chó nếu không chó sẽ trèo lên giường làm loạn.
đánh giá ★★☆☆☆

bình giải giờ hôm nay

Giờ Bính Dần 3:00-5:00 Giờ Ất Sửu 1:00-03:00
Thần Tinh: Tam Hợp Cát Thần: Nhật Lộc Thần Tinh: Tiệt Lộ Không Vong Cát Thần: Quý Nhân Thái Âm
Chính Xung: Canh Thân Hung Thần: Thiên Binh Chính Xung: Kỷ Mùi Hung Thần: Nguyên Võ Nhật Hình
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Cầu Cúng Dựng Cột Cất Nóc Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Mậu Thìn 7:00-9:00 Giờ Đinh Mão 5:00-7:00
Thần Tinh: Thanh Long Cát Thần: Thanh Long Thần Tinh: Câu Trận Cát Thần: Lục Hợp Đế Vượng
Chính Xung: Nhâm Tuất Hung Thần: Lôi Binh Lục Mậu Chính Xung: Tân Dậu Hung Thần: Câu Trận
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Nhật Phá Đại Hung Mọi chuyện đều kỵ Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhập Trạch An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Tu Tạo Sửa Chữa
Giờ Kỷ Tị 9:00-11:00 Giờ Canh Ngọ 11:00-13:00
Thần Tinh: Minh Đường Cát Thần: Minh Đường Ngũ Hợp Thần Tinh: Thiên Lao Ngũ Quỷ Cát Thần: Tam Hợp
Chính Xung: Quý Hợi Hung Thần: Đại Thoái Chính Xung: Giáp Tý Hung Thần: Thiên HìnhĐịa Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cất Nóc Di Chuyển, Chuyển Đồ Xây Bếp Đặt Bếp Đặt Giường Nhập Trạch Khai Trương Cầu Cúng Cầu Phúc Xuất Hành Nạp Tài Cưới Gả Khai Quang Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Phúc Cầu Tự Nạp Tài Cưới Gả Xuất Hành Cầu Tài Khai Trương Giao Dịch Đặt Giường Nhận Chức Bổ Nhiệm Tu Tạo Sửa Chữa Động Thổ
Giờ Tân Mùi 13:00-15:00 Giờ Giáp Tuất 19:00-21:00
Thần Tinh: Ngọc Đường Cát Thần: Quý Nhân Thái Dương Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Tỷ Kiên 助旺
Chính Xung: Ất Sửu Hung Thần: Chu Tước Nhật Hình Chính Xung: Mậu Thìn Hung Thần: Bạch Hổ Nhật Kiến
Nên Kỵ Nên Kỵ
Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhập Trạch Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Phúc Nạp Tài Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Khai Trương Tu Tạo Sửa Chữa Nhập Trạch An Táng  
Giờ Nhâm Thân 15:00-17:00 Giờ Bính Tý 23:00-1:00
Thần Tinh: Kim Quý Cát Thần: Kim Quý Dịch Mã Thần Tinh: Bạch Hổ Cát Thần: Quý Nhân
Chính Xung: Bính Dần Hung Thần: Thiên Tặc Lộ Không Chính Xung: Canh Ngọ Hung Thần: Thiên Binh
Nên Kỵ Nên Kỵ
Nạp Tài Cưới Gả Khai Trương An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Tài Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Cầu Cúng Cầu Phúc Cầu Cúng Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Nạp Tài Cưới Gả Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Nhận Chức Bổ Nhiệm Dựng Cột Cất Nóc
Giờ Quý Dậu 17:00-19:00
Thần Tinh: Thiên Đức Cát Thần: Thiên Quan Bảo Quang
Chính Xung: Đinh Mão Hung Thần: Cẩu Thực Lộ Không
Nên Kỵ
Nhận Chức Bổ Nhiệm Xuất Hành Cầu Tài Cầu Quý Nhân, Tìm giúp đỡ Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng
Giờ Ất Hợi 21:00-23:00
Thần Tinh: Thiên Khai Ngọc Đường Cát Thần: Trường Sinh Ngọc Đường
Chính Xung: Kỷ Tị Hung Thần:  
Nên Kỵ
Cầu Tự Cưới Gả Di Chuyển, Chuyển Đồ Nhập Trạch Khai Trương Giao Dịch Tu Tạo Sửa Chữa An Táng Cầu Cúng Cầu Phúc Ăn Chay Cầu Cúng Giờ lành, không có việc gì cấm kỵ

Xem ngày tốt xấu

Back to top